Gói thầu: Nguyên vật liệu năng lượng xây dựng danh mục bộ chỉ thị phân tử liên kết với tính trạng kháng bệnh gan thận mủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu năng lượng xây dựng danh mục bộ chỉ thị phân tử liên kết với tính trạng kháng bệnh gan thận mủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:40:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DNeasy Blood & Tissue Kit -250 rxn | 1 | Bộ | Bộ mẫu tách chiết và tinh sạch DNA tổng số từ mẫu máu và mô bằng công nghệ silica cho ra DNA chất lượng cao. | ||
| 2 | Chloroform | 1 | Lít | Công thức hóa học: CHCl3, Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol; Trạng thái: chất lỏng trong suốt; Độ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 % ; Điểm sôi 61°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -63°C | ||
| 3 | 2-Propanol | 1 | Lít | Công thức hóa học C3H8O ; Khối lượng phân tử 60,1 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.8 % | ||
| 4 | Ethanol | 1 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH ; Khối lượng phân tử 46.07g/mol; Điểm sôi 78.37 °C; Điểm nóng chảy -114.1°C; Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC); Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g; Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 5 | Tris | 1 | Hộp | Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 ; Phân tử khối: 121.14 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.); Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.); pH: 7-9 | ||
| 6 | EDTA | 1 | Hộp | Trạng thái: bột tinh thể màu trắng.; Độ tinh khiết ≥99.0%; Nước | ||
| 7 | SDS | 1 | Hộp | Trạng thái: bột màu trắng.; Độ tinh khiết: ≥98.5% (GC); mp 204-207 °C (lit.); Hòa tan trong nước; Không chứa DNase, RNase | ||
| 8 | Amonium axetat | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥98%; Trạng thái: chất rắn màu trắng; mp 110-112 °C (dec.) (lit.); anion chloride: ≤5 ppm; cation Fe: ≤5 ppm; Pb: ≤5 ppm; Không chứa: DNase, RNase, protease, Exonuclease; Độ hòa tan: 1 g/mL, H2O tạo dung dịch vàng nhạt | ||
| 9 | Agarose 500 gr | 1 | Hộp | Trạng thái: bột màu trắng.; Độ tinh khiết: ≥98.5% (GC); mp 204-207 °C (lit.); Hòa tan trong nước; Không chứa DNase, RNase | ||
| 10 | Bromophenol blue 0,25% 10gr | 1 | Hộp | Trạng thái: bột màu xanh đến vàng, Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.), Sử dụng như dye trng điện di DNA, RNA (agarose) và protein (polyacrylamide). Kích thước tương đương band 300-500bp DNA trong agarose gel | ||
| 11 | H2O sinh học phân tử, DNAse/RNAse free | 1 | Lit | Trạng thái: Dung dịch trong suốt.; Độ tinh khiết ≥97%, Không chứa: DNase, RNase | ||
| 12 | DNA ladder | 2 | Bộ | Ladder được tinh sạch bằng phương pháp sắc ký, sử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose; Nồng độ: 0.1 µg/µL; Cung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye | ||
| 13 | Qubit® dsDNA HS Assay Kit | 1 | Bộ | Bộ xét nghiệm Qubit DSDNA HS có độ nhạy cao) được thiết kế dành riêng để sử dụng với Fluorometer Qubit. | ||
| 14 | Emzyme giới hạn | 2 | Bộ | Bộ enzym giới hạn, cắt đặc hiệu, đi kèm với buffer | ||
| 15 | Oligo set with barcoding (80 oligos) | 80 | Bộ | Oligo đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm.; Không nhiễm Rnase, Dnase; Có mang đoạn DNA barcode; Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 16 | T4 DNA ligase | 1 | Bộ | Bộ enzym cho phản ứng ligation đoạn DNA đầu bằng/đầu dính, cung cấp kèm ligation buffer | ||
| 17 | Monarch® DNA Gel Extraction Kit | 1 | Bộ | Kit chiết và làm sạch nhanh chóng DNA với độ tinh sạch cao từ gel agarose, .Cung cấp kèm cột và elution, dissolving, wash buffer. | ||
| 18 | Quick Blunting Kit | 1 | Bộ | Kit tạo đầu bằng cho đoạn DNA, lưu giữ ở -20 º C. | ||
| 19 | Exo-minus Klenow DNA Polymerase with buffer | 1 | Bộ | Kit tổng hợp DNA sợi kép từ DNA sợi đơn, cung cấp kèm buffer, không nhiễm Dnase, RNase | ||
| 20 | dATP (10 mM) | 1 | Bộ | Các nucleotide được cung cấp dưới dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng ở nồng độ 10 mM trong Tris-HCl (pH 7,5). Bảo quản ở -20 ° C. | ||
| 21 | DNA purification kit | 1 | Bộ | Kit tinh sạch DNA, sản phẩm PCR,bao gồm các chất đệm, các tuýp thu mẫu (2 ml), bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Agencourt AMPure XP Kit | 1 | Bộ | Kit tinh sạch hiệu quả cao để giải trình tự, thu được các đoạn DNA lớn hơn 100bps, loại bỏ hiệu quả các dNTP chưa hợp nhất, mồi, muối và các chất gây ô nhiễm khác | ||
| 23 | Phusion® High-Fidelity PCR Kit | 1 | Bộ | Kit PCR tốc độ cao, hiệu quả lên đến gấp 50 lần so với PCR sử dụng Taq polymerase | ||
| 24 | Agilent High Sensitivity DNA Kit | 1 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để định lượng chính xác và đánh giá kích thước các đoạn DNA dùng cho máy Agilent Bioanalyzer | ||
| 25 | KAPA LQ Kit for ILLUMINA | 1 | Bộ | Bộ định lượng thư viện mẫu để giải trình tự thế hệ mới, có bao gồm KAPA SYBR FAST qPCR Master Mix | ||
| 26 | Next Seq 500/550 High output ver.2.5 Kit (150 cycles) | 1 | Bộ | Bộ kit giải trình tự thông lượng cao trên hệ thống Illumina Nextseq 500/550 với hiệu quả ổn định và hiệu suất cao hạn chế lỗi sai trong mỗi lần đọc với mẫu đầu vào: DNA, RNA | ||
| 27 | MultiScreen PCR96 Filter Plate (10/pk) | 2 | Hộp | Vật liệu nhựa PP gồm 96 giếng, dùng tinh sạch sản phẩm PCR, DNA, Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 28 | Khay PCR 96 giếng, 25 chiếc/ hộp | 2 | Hộp | Vật liệu nhựa PP, mỗi đĩa gồm 96 giếng, Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Đã khử trùng; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 29 | Ống epp 1,5ml | 5 | Túi | Ống ly tâm 1.5ml; Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Đã khử trùng; Không nhiễm DNA, RNA; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 30 | Ống epp 2 ml | 5 | Túi | Ông ly tâm dung tích: 2.0 ml; Có chia vạch định mức thể tích ; Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 31 | Ống epp 0.2 ml | 5 | Túi | Ống PCR đã tiệt trùng 0.2ml; Chất liệu nhựa trong suốt, thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác; Không nhiễm Rnase, Dnase.; Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 32 | Ống Falcon 15ml | 5 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.; Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống; Dung tích: 15 ml; Có chia vạch định mức thể tích.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 33 | Ống Falcon 50ml | 5 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.; Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống; Dung tích: 50 ml; Có chia vạch định mức thể tích.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 34 | Đầu tip 1 ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease | ||
| 35 | Đầu tip 0.1ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase.; Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 36 | Đầu tip 0.01ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl; Đã tiệt trùng; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase. | ||
| 37 | Găng tay | 2 | Thùng | Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm.; Không bột.; Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi