Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Cà Nàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186590-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Cà Nàng
Số hiệu KHLCNT 20210932135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:05:00 đến ngày 2021-12-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Cà Nàng
Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2774m3
2Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7498100m3
3Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1844m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9652m3
5Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1047m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5989m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406100m2
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
9Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7866tấn
10Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5165m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6426100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1726tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0686m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7037100m3
17Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8301m3
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6521100m2
20Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
21Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6199tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9172m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7569m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5183m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
28Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5706m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7527100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0012tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4838m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5015100m2
34Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5171m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
37Bu lông D14 L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
39Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,748m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7398100m2
41Láng sênô, máng nước dày 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,53m2
42Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V27,53m2
43Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,638m2
44Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,8048m2
45Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,62m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,228m2
47Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7044m2
48Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:220x70x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
49Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,1428m2
50Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,5116m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3338m2
52Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
53Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
54Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4239m2
59Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4239m2
60Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,31m
61Đắp phào kép, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,03m
62Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m
63Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6502100m2
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
69Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
71Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
74Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt LED ống dài 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
85Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
86Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
88Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
94Lắp đặt kim thu sét dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V104m
96Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Cọc tiếp địa Thép L50x50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
100Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
102Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
103Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
104Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m
107Quả cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
109Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,365m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8157m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,2651m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V160,4064m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
7Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,7744m2
9Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,4064m2
10Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,029m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9793m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2993m3
15Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m2
16Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,1058m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,42m
18Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,1058m2
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1389m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
22Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
23Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,6938m3
24Lát gạch sân - gạch Terarro 400x400x30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,65m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 4 NGĂN
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4187100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
3Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0205m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3578m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9133m3
12Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
13Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9776m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
16Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0726m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6554m3
18Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m2
22Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6039m3
24Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3264m2
25Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8774m2
26Đắp phào đơn, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
27Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
28Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3684m2
29Láng sênô, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,415m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4408m2
31Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7254m2
32Sản xuất cửa sắt pa nô kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
33Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,399m2
36Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,219m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,2692m2
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
44Lắp đặt van ren dvan D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt Tê nhựa miệng bát dTê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V120m
54Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy trộn bêtông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy cắt sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->