Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:58:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,696,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Sà lan bơm cát. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 250 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng mới Trường mầm non Mỹ Quí 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : I. 1 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,9977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (lắp đất hố móng) | AB.65110 | 0,3679 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 5,2479 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen) | AB.61210 | 6,4024 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 11,7282 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 33,1376 | m3 |
| 8 | Ni lông lót | AL.16121 | 6,9164 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 36,126 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 12,2218 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 1,773 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 13,235 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 15,337 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 8,4144 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 6,0591 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,992 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 2,507 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,4478 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 4,323 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,7762 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 48 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,211 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,3253 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,4241 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,0307 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,2135 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,9527 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,0702 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,3911 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 21,4384 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,2261 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 2,0708 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42213 | 0,0936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 35,2835 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 5,463 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 11,869 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 6,7538 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 7,3378 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 30,99 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 9,95 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 29,82 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 57,35 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 38,808 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 25,09 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 120,0193 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 171,1496 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 11,92 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 16,4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 42,086 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 93,435 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 100,48 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 52,08 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 191,23 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 90,6375 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 367,3593 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 19,0875 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 53,0881 | m2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 53,0881 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 62,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 91,4 | m |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 130,35 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 2,62 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | AL.52920 | 170 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 4,47 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 367,23 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 32,355 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 115,18 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 101,4 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 445,5068 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 81,26 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 382,3475 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 367,3593 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 827,8543 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 448,6193 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 43 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 36,72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 52,0928 | m2 |
| 78 | Cung cấp khungINOX bảo vệ cửa | TT | 52,0928 | M2 |
| 79 | Ổ khoá bấm | TT | 8 | cái |
| 80 | Lam BT đúc sẵn 800x300 | TT | 10 | cái |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 10 | cái |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) | AI.61131 | 2,1527 | tấn |
| 83 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) | TT | 2.152,66 | Kg |
| 84 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | AK.12222 | 5,1642 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 0,45 mm | TT | 0,3693 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox | AI.63211 | 4,96 | m2 |
| 87 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 107,136 | kg |
| 88 | Gia công lan can Inox tam cấp (không tính inox) | AI.11421 | 0,1976 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox tam cấp | AI.63211 | 15,7896 | m2 |
| 90 | Cung cấp Inox lan can | TT | 197,6 | kg |
| 91 | Cung cấp lắp đặt trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) | TT | 352,16 | m2 |
| 92 | Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL) | TT | 52,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,2546 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,5883 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,7229 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,323 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0971 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,6457 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1941 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0636 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,1768 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,5508 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,3121 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 2,1755 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,2037 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0549 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,1938 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,2129 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,3078 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2307 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2416 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,8323 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,3353 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0099 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép móng, d =8mm | AF.61110 | 0,0334 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | AF.61110 | 0,0286 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 1,2224 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,1241 | tấn |
| B | HẠNG MỤC : I. 2 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 2P 20A | BA.18201 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa | BA.17201 | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | BA.15401 | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm | BA.15401 | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc | BA.15401 | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | BA.15401 | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14401 | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | BA.14402 | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15401 | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16103 | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,045 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41104 | 0,49 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41103 | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75102 | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | BB.91201 | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | BB.91201 | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | BB.91301 | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo lớn | BB.91101 | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo nhỏ | BB.91101 | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,34 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,165 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | BB.75105 | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 | BB.75104 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42 | BB.75102 | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,115 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 72m | BA.19504 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 1.4mm | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 2.5mm | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 65 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 66 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | BA.19103 | 12 | cọc |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 2 | hộp |
| 68 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 | BA.14302 | 60 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư) | BA.19303 | 114 | m |
| 71 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | TT | 51,8182 | kg |
| 72 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 60 | Bộ |
| 73 | Bộ neo chằng kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1716 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1716 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : I. 3 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4512 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 0,2832 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,4426 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 48,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1924 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0065 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | AK.12222 | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Gia công V30x3 (không tính vật tư) | AI.11911 | 0,0058 | tấn |
| 23 | Thép V30x30x3 | TT | 5,7888 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 20,42 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 4,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | BB.75105 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Luppe D 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m | TT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt CP 20A | BA.18202 | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp Rơle | TT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 1,23 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp đồng hồ nước D42 | TT | 1 | Cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0495 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,5191 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1896 | 100m3 |
| 47 | Nilon đen | AL.16121 | 1,5396 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 5,2896 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0115 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1236 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,948 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,2074 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,224 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0236 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | AG.13221 | 0,0031 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 1,61 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 9,3112 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 250,668 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42413 | 42,64 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 107 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mm | BB.46106 | 0,11 | 100m |
| D | HẠNG MỤC : I. 4 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,665 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,5103 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,175 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | AF.82521 | 0,0957 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0852 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 1,6075 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 15,4485 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 0,5348 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 14 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 15,4485 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 15,4485 | m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt (chỉ tính nhân công gia công) | AI.11541 | 8,695 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 8,695 | m2 |
| 23 | Cung cấp thép tròn phi ĐK=14mm | TT | 76,13 | kg |
| 24 | Cung cấp thép góc V50x5 | TT | 4,07 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm | TT | 79,5 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 85,09 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 17,39 | 1m2 |
| 28 | Bánh xe nhựa | TT | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | TT | 6 | Bộ |
| 31 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 (2,39KG/1MD) | TT | 51,9108 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md) | TT | 22,62 | Kg |
| 33 | CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5 | TT | 11,6 | M |
| 34 | CCLĐ Bộ chữ decan | TT | 1 | Bộ |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | AK.12222 | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép) | AI.11610 | 0,0745 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.64211 | 0,0226 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 12,6752 | 1m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,076 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,4104 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 5,5328 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 3,2832 | m3 |
| 44 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,4256 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,608 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,912 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm | AG.13111 | 0,1362 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | AG.13111 | 0,5506 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép neo căng lưới B40 ĐK =10mm | TT | 570,05 | kg |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 95 | 1cấu kiện |
| 51 | Kéo hàng rào lưới B40 (chỉ tính nhân công kéo rãi) | AL.16121 | 4,23 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | TT | 662,7 | Kg |
| 53 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | AL.17111 | 2,2 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 2.750 | cây |
| 55 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 2,2 | 100m2/năm |
| E | HẠNG MỤC : I. 5 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.62121 | 2,156 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | AL.16121 | 10,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 107,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 53,9 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0182 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0121 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,56 | m3 |
| 8 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0414 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | AE.81413 | 1,54 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | AK.21523 | 11,2 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11431 | 2,52 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,52 | m3 |
| 15 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | AE.81413 | 5,32 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | AK.21523 | 70 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : I. 6 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,975 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Ni lông lót | AL.16122 | 0,0075 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính nhân công gia công không tính thép) | AI.11131 | 0,2262 | tấn |
| 7 | Cung cấp ống STK D114 dày 3mm | TT | 221,67 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | TT | 4,52 | kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,2262 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 0,4296 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 104 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 208 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại | BA.15201 | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | BA.15301 | 4 | bộ |
| 15 | Bít nhựa D114 | BB.75107 | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC : I. 7 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 15,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 14,9234 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm cát bơm san lấp) | AB.61210 | 71,5259 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,42 | 100m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | TT | 3,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 0,456 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 0,555 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | SA.11712 | 12,21 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : II. 1 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,7285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1926 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát san lấp) | AB.66142 | 1,9468 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen) | AB.61210 | 2,3751 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 9,4704 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 33,1376 | m3 |
| 8 | Ni lông lót | AL.16121 | 6,2415 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 28,642 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 9,9642 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 1,773 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 10,566 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 15,337 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 8,4144 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 6,0591 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 1,063 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 2,507 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,5954 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,5896 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,7762 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 48 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,0683 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,0035 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | AF.86311 | 1,224 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,0307 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,2135 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | AF.86111 | 0,9527 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,1389 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,3911 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 10,0309 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,2261 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 2,0416 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42213 | 0,0936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 35,2835 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 5,8528 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 11,869 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 6,7538 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 7,3378 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 30,99 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 9,95 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 29,82 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 53,64 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 32,472 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 28,8 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 127,1133 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 171,0038 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 11,92 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 16,4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 42,086 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 69,79 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 104,5475 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 55,8075 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 191,23 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 367,3593 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 20,075 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 13,49 | m2 |
| 57 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 13,49 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 4,5147 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 62,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 91,4 | m |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 35,5 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 2,7875 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 170 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 4,47 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 367,23 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 32,355 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 115,18 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 101,4 | m2 |
| 69 | Ốp Đá chẻ chân tường | AK.31230 | 27,405 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 443,1991 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 84,97 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 295,7775 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 367,3593 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 738,9766 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 452,3293 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 43 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 36,72 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 52,0928 | m2 |
| 79 | Cung cấp khung INOX bảo vệ cửa | TT | 52,0928 | M2 |
| 80 | Ổ khoá bấm | TT | 8 | cái |
| 81 | Lam BT đúc sẵn 800x300 | TT | 10 | cái |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 10 | cái |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) | AI.61131 | 2,1527 | tấn |
| 84 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) | TT | 2.152,66 | Kg |
| 85 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 5,1642 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 0,45 mm | TT | 0,3693 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox | AI.63211 | 5,315 | m2 |
| 88 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 114,804 | kg |
| 89 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) | TT | 352,16 | m2 |
| 90 | Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL) | TT | 55,8075 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,1942 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,4683 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,6353 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2965 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1446 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,2023 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0532 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0636 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,1706 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,5084 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 1,4241 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,4413 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,2037 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0549 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,1938 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,2129 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,3078 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2092 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1852 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,4939 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,3426 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0099 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép móng, d =8mm | AF.61110 | 0,0303 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | AF.61110 | 0,0286 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 1,2224 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,1241 | tấn |
| I | HẠNG MỤC : II. 2 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 2P 20A | BA.18201 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa | BA.17201 | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | BA.15401 | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm | BA.15401 | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc | BA.15401 | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | BA.15401 | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14401 | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | BA.14402 | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15401 | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16103 | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,045 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41104 | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41103 | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75102 | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | BB.91201 | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | BB.91201 | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | BB.91301 | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo lớn | BB.91101 | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo nhỏ | BB.91101 | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,34 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,165 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | BB.75105 | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 | BB.75104 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42 | BB.75102 | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 72m | BA.19504 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 1.4mm | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 1.4mm | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 65 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 66 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | BA.19103 | 12 | cọc |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 2 | hộp |
| 68 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 | BA.14302 | 55 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư) | BA.19303 | 105 | m |
| 71 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | TT | 47,7273 | kg |
| 72 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 55 | Bộ |
| 73 | Bộ neo chằng kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1248 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1248 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : II. 3 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4512 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 0,2832 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | AF.86111 | 0,0354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,4426 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 48,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1924 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0065 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | AK.12222 | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Gia công V30x3 (không tính vật tư) | AI.11911 | 0,0058 | tấn |
| 23 | Thép V30x30x3 | TT | 5,7888 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 20,42 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 4,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | BB.75105 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Luppe D 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m | TT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt CP 20A | BA.18202 | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp Rơle | TT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 1,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp đồng hồ nước D42 | TT | 1 | Cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0495 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,4615 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1703 | 100m3 |
| 47 | Ni lông lót | AL.16121 | 1,4276 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 4,9056 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0115 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,114 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,66 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,192 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,2066 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0236 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | AG.13221 | 0,003 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 1,61 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 8,588 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 232,588 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42413 | 39,44 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 99 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mm | BB.46106 | 0,05 | 100m |
| K | HẠNG MỤC : II. 4 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,2195 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11511 | 1,065 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1141 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,0745 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 1,6326 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,485 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1165 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | AF.82521 | 0,3217 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2804 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0745 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0496 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0476 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1877 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | AE.81613 | 1,6075 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | AE.81613 | 1,42 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 28,8605 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 17,75 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 28,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 4,398 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 40,4 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 28,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 48,0705 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 76,4705 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | AI.11541 | 8,695 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính nhân công) | AI.11531 | 39,05 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 8,225 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 42,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tròn phi 14 | TT | 489,53 | kg |
| 36 | Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md) | TT | 4,07 | kg |
| 37 | Cung cấp thép góc V40x40x4 | TT | 182,47 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tấm | TT | 118,36 | kg |
| 39 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 85,09 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 95,49 | 1m2 |
| 41 | Bánh xe nhựa | TT | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 2 | Cái |
| 43 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | TT | 6 | Bộ |
| 44 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 (2,39KG/1MD) | TT | 103,8216 | Kg |
| 45 | Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md) | TT | 22,62 | Kg |
| 46 | Cung cấp thép SKT D114x3 (8,21kg/1md) | TT | 91,952 | kg |
| 47 | CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5 | TT | 23,2 | M |
| 48 | CCLĐ Bộ chữ decan | TT | 2 | Bộ |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | AK.12222 | 0,08 | 100m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép) | AI.11610 | 0,2184 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.64211 | 0,1146 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 27,5868 | 1m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0296 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,1598 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,1549 | m3 |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,2787 | m3 |
| 58 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,1658 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,2368 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,3552 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,0536 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | AG.13111 | 0,2143 | tấn |
| 63 | Thép neo căng lưới B40, d =10mm | TT | 218,44 | kg |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 37 | 1cấu kiện |
| 65 | Rãi hàng rào lưới B40 (chỉ tính nhân công) | AL.16121 | 1,08 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | TT | 253,8 | Kg |
| 67 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | AL.17111 | 0,864 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 1.080 | cây |
| 69 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 0,864 | 100m2/năm |
| L | HẠNG MỤC : II. 5 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.62121 | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót | AL.16121 | 8,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 84,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 42,25 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,1239 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0826 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 3,812 | m3 |
| 8 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,3812 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1906 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,2792 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | AE.81413 | 10,483 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 76,24 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11431 | 0,954 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,954 | m3 |
| 15 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0636 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 2,014 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 26,5 | m2 |
| M | HẠNG MỤC : II. 6 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 1,664 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Ni lông lót | AL.16121 | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,1508 | tấn |
| 7 | Cung cấp ống STK D114 dày 3mm | TT | 147,78 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | TT | 3,01 | kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,1508 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 0,2864 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 74 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 148 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại | BA.15201 | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | BA.15301 | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75107 | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC : II. 7 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 10,2884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 9,6153 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm cát san lấp) | AB.61210 | 31,5318 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,28 | 100m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | TT | 2,56 | m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | AC.12221 | 1,08 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm phi ngọn >=4,2cm, L>=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | AC.12221 | 1,08 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.2cm, L=4.5m | TT | 174 | m |
| 9 | Cung cấp thép buộc thép tròn Φ6mm | TT | 3,108 | kg |
| 10 | Trải vải mũ sọc | AL.16121 | 0,0555 | 100m2 |
| 11 | Rãi lưới B40 (chỉ tính nhân công kéo rãi) | AL.16121 | 5,4 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | TT | 7,05 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 300 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 100 |
| 11 | Sà lan bơm cát. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng >= 250 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi