Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182187-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211182104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:58:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,696,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
10-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 100
11-Sà lan bơm cát. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 250 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng mới
Trường mầm non Mỹ Quí 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TV - TK & Kiểm định công trình xây dựng Trung Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : I. 1 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,9977100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1058100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (lắp đất hố móng)AB.651100,3679100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661425,2479100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen)AB.612106,4024100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121111,7282m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131233,1376m3
8Ni lông lótAL.161216,9164100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121236,126m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221212,2218m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122221,773m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,235m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232215,337m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.123228,4144m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124126,0591m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,992m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125122,507m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,4478m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,323m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,7762m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610481cấu kiện
22Ván khuôn móng dàiAF.825111,211100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,3253100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,4241100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,0307100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,2135100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,9527100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,0702100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,3911100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221321,4384m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2261m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,0708m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422130,0936m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141335,2835m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,463m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161311,869m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816136,7538m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814237,3378m3
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311330,99m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231139,95m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321329,82m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212357,35m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212338,808m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212325,09m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.22113120,0193m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113171,1496m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311311,92m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311316,4m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152342,086m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152393,435m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523100,48m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152352,08m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523191,23m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152390,6375m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623367,3593m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113319,0875m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111353,0881m2
58Láng granitô nền sànAK.4311053,0881m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431362,8m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411391,4m
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113130,35m
62Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,62m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tườngAL.52920170m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.422134,47m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283367,23m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124332,355m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153115,18m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153101,4m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.82520445,5068m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.8252081,26m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510382,3475m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.82510367,3593m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114827,8543m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112448,6193m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT43m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT36,72m2
77Lắp dựng khung INOXAI.6322152,0928m2
78Cung cấp khungINOX bảo vệ cửaTT52,0928M2
79Ổ khoá bấmTT8cái
80Lam BT đúc sẵn 800x300TT10cái
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211210cái
82Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)AI.611312,1527tấn
83Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)TT2.152,66Kg
84Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mmAK.122225,1642100m2
85Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 0,45 mmTT0,3693100m2
86Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inoxAI.632114,96m2
87Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT107,136kg
88Gia công lan can Inox tam cấp (không tính inox)AI.114210,1976tấn
89Lắp dựng lan can inox tam cấpAI.6321115,7896m2
90Cung cấp Inox lan canTT197,6kg
91Cung cấp lắp đặt trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL)TT352,16m2
92Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL)TT52,08m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,2546tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,5883tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7229tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,323tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0971tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,6457tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1941tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0636tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,1768tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,5508tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,3121tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614212,1755tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,2037tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0549tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615221,1938tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,2129tấn
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3078tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,2307tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,2416tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,8323tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,3353tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0099tấn
115SXLD cốt thép móng, d =8mmAF.611100,0334tấn
116SXLD cốt thép móng, d =10mmAF.611100,0286tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611101,2224tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,1241tấn
B HẠNG MỤC : I. 2 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331013bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332014bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111108cái
5Lắp đặt MCCB 2P-40ABA.182021cái
6Lắp đặt CP 2P 20ABA.182012cái
7Lắp đặt CP 2P 10ABA.182012cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địaBA.1720142cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710120cái
10Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CBBA.154016hộp
11Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấmBA.1540114hộp
12Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmerBA.154012hộp
13Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắcBA.154012hộp
14Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắcBA.154015hộp
15Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmerBA.154012hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401270m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.1440220m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154016hộp
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103850m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.16103220m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610440m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.1610650m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,045100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411040,49100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411030,08100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751012cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510215cái
31Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
32Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751018cái
33Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
34Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mmBB.751011cái
35Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
37Lắp đặt xí bệt loại lớnBB.912011bộ
38Lắp đặt xí bệt loại nhỏBB.912018bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏBB.913014bộ
40Lắp đặt lavabo lớnBB.911011bộ
41Lắp đặt lavabo nhỏBB.911018bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914015bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917026cái
44Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27BB.751025cái
45Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27BB.7510222cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,34100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,26100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,165100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,15100m
50Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510632cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
52Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
53Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510520cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510515cái
55Lắp đặt nối giảm PVC D90/42BB.751059cái
56Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60BB.751043cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42BB.7510248cái
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,115100m
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
62Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 72mBA.195041cái
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 1.4mmBB.330050,045100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 2.5mmBB.330060,01100m
65CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
66Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
67Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
68CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27BA.1430260m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư)BA.19303114m
71Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT51,8182kg
72Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT60Bộ
73Bộ neo chằng kim thu sétTT1Bộ
74Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1716100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1716100m3
C HẠNG MỤC : I. 3 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Ni lông lótAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,4426m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0377tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mmAK.122220,03100m2
22Gia công V30x3 (không tính vật tư)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751012cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,23100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751022cái
43Cung cấp đồng hồ nước D42TT1Cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0495100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,5191100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1896100m3
47Nilon đenAL.161211,5396100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112115,2896m3
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,0115100m2
50Ván khuôn móng dàiAF.825110,1236100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,948m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,2074100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,224tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0236tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,0031tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522131,61m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521139,3112m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623250,668m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241342,64m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101071cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mmBB.461060,11100m
D HẠNG MỤC : I. 4 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CÔNG TRÌNH PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0483100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0322100m3
3Ni lông lótAL.161210,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,192m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,665m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,5103m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
8Ván khuôn móng cộtAF.825210,0238100m2
9Ván khuôn cộtAF.825210,0957100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,012tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0852tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6075m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212315,4485m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221130,5348m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411314m
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252015,4485m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411415,4485m2
21Gia công cửa song sắt (chỉ tính nhân công gia công)AI.115418,695m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631218,695m2
23Cung cấp thép tròn phi ĐK=14mmTT76,13kg
24Cung cấp thép góc V50x5TT4,07kg
25Cung cấp thép tấmTT79,5kg
26Cung cấp thép hộp 40x40x2TT85,09kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352017,391m2
28Bánh xe nhựaTT2Cái
29Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT2Cái
30Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT6Bộ
31Cung cấp thép hộp 40x40x2 (2,39KG/1MD)TT51,9108Kg
32Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md)TT22,62Kg
33CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
34CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
35Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mmAK.122220,04100m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép)AI.116100,0745tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632214m2
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.642110,0226tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352012,67521m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,076100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,41041m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,5328m3
43Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111123,2832m3
44Ni lông lótAL.161210,4256100m2
45Ván khuôn móng cộtAF.825210,608100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,912100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mmAG.131110,1362tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131110,5506tấn
49Cung cấp thép neo căng lưới B40 ĐK =10mmTT570,05kg
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610951cấu kiện
51Kéo hàng rào lưới B40 (chỉ tính nhân công kéo rãi)AL.161214,23100m2
52Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT662,7Kg
53Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngAL.171112,2100m2
54Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT2.750cây
55Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.012,2100m2/năm
E HẠNG MỤC : I. 5 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: CÔNG TRÌNH PHỤ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621212,156100m3
2Ni lông lótAL.1612110,78100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312107,8m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211153,910m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0182100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0121100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,56m3
8Ni lông lótAL.161210,056100m2
9Ván khuôn móng dàiAF.825110,028100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0414tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40AE.814131,54m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40AK.2152311,2m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114312,521m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,52m3
15Ni lông lótAL.161210,42100m2
16Ván khuôn móng dàiAF.825110,168100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40AE.814135,32m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40AK.2152370m2
F HẠNG MỤC : I. 6 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,9751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0033100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,75m3
4Ván khuôn móng cộtAF.825210,06100m2
5Ni lông lótAL.161220,0075100m2
6Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính nhân công gia công không tính thép)AI.111310,2262tấn
7Cung cấp ống STK D114 dày 3mmTT221,67kg
8Cung cấp thép tấm dày 6mmTT4,52kg
9Lắp cột thép các loạiAI.611110,2262tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835200,42961m2
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302104m
12Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106208m
13Lắp đặt sứ các loạiBA.152014bộ
14Lắp đặt puli sứ kẹp tườngBA.153014bộ
15Bít nhựa D114BB.751073cái
G HẠNG MỤC : I. 7 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.2413115,968100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.6311114,9234100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm cát bơm san lấp)AB.6121071,5259100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,42100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT3,84m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,456m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113310,555m3
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiSA.1171212,21m2
H HẠNG MỤC : II. 1 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,7285100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1926100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,307100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát san lấp)AB.661421,9468100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen)AB.612102,3751100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112119,4704m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131233,1376m3
8Ni lông lótAL.161216,2415100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121228,642m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122129,9642m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122221,773m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231210,566m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232215,337m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.123228,4144m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124126,0591m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125121,063m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125122,507m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,5954m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,5896m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,7762m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610481cấu kiện
22Ván khuôn móng dàiAF.825111,0683100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,0035100m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao AF.863111,224100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,0307100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,2135100m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao AF.861110,9527100m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,1389100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,3911100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221310,0309m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2261m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,0416m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422130,0936m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141335,2835m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,8528m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161311,869m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816136,7538m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814237,3378m3
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311330,99m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231139,95m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321329,82m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212353,64m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212332,472m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212328,8m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.22113127,1133m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113171,0038m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311311,92m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311316,4m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152342,086m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152369,79m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523104,5475m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152355,8075m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523191,23m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623367,3593m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113320,075m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111313,49m2
57Láng granitô nền sànAK.4311013,49m2
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264134,5147m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431362,8m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411391,4m
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611335,5m
62Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972102,7875m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920170m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.422134,47m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283367,23m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124332,355m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153115,18m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153101,4m2
69Ốp Đá chẻ chân tườngAK.3123027,405m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.82520443,1991m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.8252084,97m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510295,7775m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.82510367,3593m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114738,9766m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112452,3293m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT43m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT36,72m2
78Lắp dựng khung INOXAI.6322152,0928m2
79Cung cấp khung INOX bảo vệ cửaTT52,0928M2
80Ổ khoá bấmTT8cái
81Lam BT đúc sẵn 800x300TT10cái
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211210cái
83Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)AI.611312,1527tấn
84Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md)TT2.152,66Kg
85Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122225,1642100m2
86Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 0,45 mmTT0,3693100m2
87Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inoxAI.632115,315m2
88Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT114,804kg
89Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL)TT352,16m2
90Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL)TT55,8075m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,1942tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,4683tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,6353tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2965tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1446tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,2023tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0532tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0636tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,1706tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,5084tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614211,4241tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,4413tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,2037tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0549tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615221,1938tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,2129tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3078tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,2092tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1852tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,4939tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,3426tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0099tấn
113SXLD cốt thép móng, d =8mmAF.611100,0303tấn
114SXLD cốt thép móng, d =10mmAF.611100,0286tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611101,2224tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,1241tấn
I HẠNG MỤC : II. 2 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331013bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332014bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111108cái
5Lắp đặt MCCB 2P-40ABA.182021cái
6Lắp đặt CP 2P 20ABA.182012cái
7Lắp đặt CP 2P 10ABA.182012cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địaBA.1720142cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710120cái
10Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CBBA.154016hộp
11Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấmBA.1540114hộp
12Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmerBA.154012hộp
13Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắcBA.154012hộp
14Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắcBA.154015hộp
15Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmerBA.154012hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401270m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.1440220m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154016hộp
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103850m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.16103220m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610440m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.1610650m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,045100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411040,48100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411030,08100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510115cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751012cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510215cái
31Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
32Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751018cái
33Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
34Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mmBB.751011cái
35Lắp đặt phao cơ thau D34mmBB.751021cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
37Lắp đặt xí bệt loại lớnBB.912011bộ
38Lắp đặt xí bệt loại nhỏBB.912018bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏBB.913014bộ
40Lắp đặt lavabo lớnBB.911011bộ
41Lắp đặt lavabo nhỏBB.911018bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914015bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917026cái
44Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27BB.751025cái
45Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27BB.7510222cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,34100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,26100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,165100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,15100m
50Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510632cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
52Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
53Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510520cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510515cái
55Lắp đặt nối giảm PVC D90/42BB.751059cái
56Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60BB.751043cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42BB.7510248cái
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,1100m
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
62Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 72mBA.195041cái
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 1.4mmBB.330050,045100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 1.4mmBB.330060,01100m
65CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
66Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
67Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
68CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27BA.1430255m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư)BA.19303105m
71Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT47,7273kg
72Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT55Bộ
73Bộ neo chằng kim thu sétTT1Bộ
74Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1248100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1248100m3
J HẠNG MỤC : II. 3 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Ni lông lótAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao AF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,4426m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0377tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mmAK.122220,03100m2
22Gia công V30x3 (không tính vật tư)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751012cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,6100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751022cái
43Cung cấp đồng hồ nước D42TT1Cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0495100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,4615100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1703100m3
47Ni lông lótAL.161211,4276100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112114,9056m3
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,0115100m2
50Ván khuôn móng dàiAF.825110,114100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,66m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,192100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,2066tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0236tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,003tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522131,61m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521138,588m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623232,588m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241339,44m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610991cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mmBB.461060,05100m
K HẠNG MỤC : II. 4 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CÔNG TRÌNH PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2195100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115111,0651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1141100m3
4Ni lông lótAL.161210,205100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,804m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,0745m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122121,6326m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,485m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
10Ván khuôn móng cộtAF.825210,1165100m2
11Ván khuôn cộtAF.825210,3217100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2804100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0745tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0496tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,288tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0592tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0476tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1877tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40AE.816131,6075m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40AE.816131,42m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212328,8605m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311317,75m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152328,4m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221134,398m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411340,4m
28Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251028,4m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252048,0705m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411476,4705m2
31Gia công cửa song sắt (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)AI.115418,695m2
32Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính nhân công)AI.1153139,05m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631218,225m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322142,6m2
35Cung cấp thép tròn phi 14TT489,53kg
36Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md)TT4,07kg
37Cung cấp thép góc V40x40x4TT182,47kg
38Cung cấp thép tấmTT118,36kg
39Cung cấp thép hộp 40x40x2TT85,09kg
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352095,491m2
41Bánh xe nhựaTT2Cái
42Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT2Cái
43Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT6Bộ
44Cung cấp thép hộp 40x40x2 (2,39KG/1MD)TT103,8216Kg
45Cung cấp thép V50x50x5 (3,77kg/1md)TT22,62Kg
46Cung cấp thép SKT D114x3 (8,21kg/1md)TT91,952kg
47CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT23,2M
48CCLĐ Bộ chữ decanTT2Bộ
49Lợp mái che tường bằng tôn Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mmAK.122220,08100m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép)AI.116100,2184tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632218m2
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.642110,1146tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352027,58681m2
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0296100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,15981m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,1549m3
57Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111121,2787m3
58Ni lông lótAL.161210,1658100m2
59Ván khuôn móng cộtAF.825210,2368100m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,3552100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,0536tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131110,2143tấn
63Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT218,44kg
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610371cấu kiện
65Rãi hàng rào lưới B40 (chỉ tính nhân công)AL.161211,08100m2
66Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT253,8Kg
67Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngAL.171110,864100m2
68Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT1.080cây
69Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao CX2.06.010,864100m2/năm
L HẠNG MỤC : II. 5 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: CÔNG TRÌNH PHỤ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621211,69100m3
2Ni lông lótAL.161218,45100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131284,5m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.2211142,2510m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,1239100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0826100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,812m3
8Ni lông lótAL.161210,3812100m2
9Ván khuôn móng dàiAF.825110,1906100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,2792tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40AE.8141310,483m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152376,24m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114310,9541m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,954m3
15Ni lông lótAL.161210,159100m2
16Ván khuôn móng dàiAF.825110,0636100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814132,014m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152326,5m2
M HẠNG MỤC : II. 6 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114111,6641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0055100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,28m3
4Ván khuôn móng cộtAF.825210,064100m2
5Ni lông lótAL.161210,0128100m2
6Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,1508tấn
7Cung cấp ống STK D114 dày 3mmTT147,78kg
8Cung cấp thép tấm dày 6mmTT3,01kg
9Lắp cột thép các loạiAI.611110,1508tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835200,28641m2
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430274m
12Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106148m
13Lắp đặt sứ các loạiBA.152013bộ
14Lắp đặt puli sứ kẹp tườngBA.153013bộ
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751072cái
N HẠNG MỤC : II. 7 ĐIỂM MỸ PHƯỚC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.2413110,2884100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631119,6153100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm cát san lấp)AB.6121031,5318100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,28100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT2,56m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IAC.122211,08100m
7Đóng cọc tràm phi ngọn >=4,2cm, L>=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122211,08100m
8Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.2cm, L=4.5mTT174m
9Cung cấp thép buộc thép tròn Φ6mmTT3,108kg
10Trải vải mũ sọcAL.161210,0555100m2
11Rãi lưới B40 (chỉ tính nhân công kéo rãi)AL.161215,4100m2
12Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT7,05kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
10 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).100
11 Sà lan bơm cát. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng >= 250 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->