Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145559-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:44:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,416,772,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng. Kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội Trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đo điện trở 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn >=1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 22-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9 (Xây dựng) Trường Tiểu học Xuân Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ Xây mới khối lớp học 15 phòng kết hợp khối phòng phụ trợ và phòng hổ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,661 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,882 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,738 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,075 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,433 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,513 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,048 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,38 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,113 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,869 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,491 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,398 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,119 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,384 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,362 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,241 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,039 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,244 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,924 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,66 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,08 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,82 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,094 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,235 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,876 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,126 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,48 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,094 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,243 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.607,65 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,723 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.428,744 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,39 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,419 | 100m2 |
| 61 | Chống thấm bằng tấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 63 | Kẻ chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1 | m |
| 64 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,12 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,6 | m |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,715 | m2 |
| 68 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,909 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,262 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 72 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,91 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,74 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,435 | m2 |
| 76 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,655 | m2 |
| 77 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 78 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,89 | m2 |
| 79 | CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vịn ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 80 | CCLD lan can inox 304, (tay vịn ống D60, song đứng D16a100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m |
| 81 | CCLD tay vịn lan can inox D60-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | m |
| 82 | Gia công xà lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,32 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,032 | m2 |
| 92 | CCLD thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,027 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 100 | Lắp đặt led 1x1,2m-18W, chiếu bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | CCLD ROUTER WIRLESS 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | hộp |
| 124 | Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | CC cùm omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 37-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 167 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 168 | Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 169 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 204 | CCLĐ bộ phụ kiện khu vệ sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Cung cấp ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 206 | Cung cấp ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 207 | Cung cấp ty treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 222 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 224 | Đáng màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 229 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 238 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 239 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| B | 2/ Xây mới khối phòng chức năng kết hợp khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,608 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,594 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,963 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,252 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,961 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,622 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,331 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,981 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,099 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,602 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,249 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,028 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,284 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,337 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,21 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,4 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,62 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,951 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,95 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,253 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,707 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,83 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,951 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,356 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.005,692 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,186 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.419,643 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,12 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | 100m2 |
| 58 | Chống thấm bằng tấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,55 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,76 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,8 | m |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,715 | m2 |
| 64 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,078 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 68 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,13 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,38 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,542 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 73 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,045 | m2 |
| 75 | CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vịn ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 76 | CCLD lan can inox 304, (tay vịn ống D60, song đứng D16a100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 77 | CCLD tay vịn lan can inox D60-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2 | m |
| 78 | Gia công xà lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,68 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,32 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,56 | m2 |
| 88 | CCLD thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,095 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | CCLD ROUTER WIRLESS 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 120 | Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.950 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | CC cùm omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 138 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 143 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 37-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 164 | Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 200 | Cung cấp ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 201 | Cung cấp ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 202 | Cung cấp ty treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m3 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 217 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 219 | Đáng màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 233 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 234 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| C | 3/ Xây mới khối lớp học 15 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,072 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,503 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,607 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,962 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,467 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,653 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,383 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,363 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,529 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,533 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,978 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,129 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,615 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,699 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,288 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,937 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,602 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,102 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,259 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,924 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,21 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,047 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,315 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,085 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,66 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,405 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,647 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,315 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,524 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339,537 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,171 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.433,852 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,897 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,897 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m2 |
| 59 | Chống thấm bằng tấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 61 | Kẻ chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m |
| 62 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1 | m |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,455 | m2 |
| 66 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,491 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,488 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,61 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m2 |
| 73 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m2 |
| 75 | CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vin ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 76 | CCLD tay vịn lan can inox D60-304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | m |
| 77 | Gia công xà lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,28 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,68 | m2 |
| 86 | CCLD thang sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,42 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 94 | Lắp đặt led 1x1,2m-18W, chiếu bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 110 | Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | CC cùm omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 130 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 148 | Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 149 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 182 | Cung cấp ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 183 | Cung cấp ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 184 | Cung cấp ty treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 199 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 201 | Đáng màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| D | 4/ Xây mới nhà xe học sinh + nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,583 | m2 |
| 21 | CCLD bulong neo M18-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,029 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 25 | Lắp đặt led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,924 | m2 |
| 50 | CCLD bulong neo M18-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,486 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,726 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 54 | Lắp đặt led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | 5/ Xây mới cổng, tường rào, bảng hiệu, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,765 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,145 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,765 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,035 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 40 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 41 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 47 | Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m2 |
| 48 | Cung cấp hoa sắt thép hộp 13x26x1.2 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | CC cùm omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,705 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,556 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,108 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,655 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,323 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,697 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,04 | m |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,065 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,17 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,697 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,235 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,932 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 98 | CCLĐ bộ chữ inox theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 100 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m2 |
| 102 | SXLD cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m2 |
| 103 | SXLD khung chụp đèn trang trí bằng sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,83 | m2 |
| F | 6/ Cải tạo tường rào (02 mặt bên hông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,028 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,42 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,248 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,248 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| G | 7/ Sân trường + cột cờ + sân đường nội bộ + cây xanh thảm cỏ. | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,898 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,06 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,6 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | CCLD bulong neo M16-450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | CCLD cột cờ bằng inox 304 cao 8,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,102 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,832 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 100m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,358 | m3 |
| 25 | Trồng cây Viết cao >=3,5m, đk gốc >=5cm, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | gốc cây |
| 27 | Trồng lại cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 28 | Cung cấp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,481 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,481 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,827 | 100m2 |
| H | 8/ San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,61 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,764 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.444,019 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | 100m3 |
| I | 9/ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà (bao gồm cả bể nước ngầm 150m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | tấn |
| 12 | Làm mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,864 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,864 | m2 |
| 15 | CCLĐ nắp thăm bể bằng ton dày 2mm, khích thước 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng, 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng, 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | CCLĐ bơm điện Q=6m3/h, H=35m + rắc co + crephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,239 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,038 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 65 | Gia công lưới thép chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 68 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 75 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,614 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| J | 10/ Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | 11/ Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 11 | Khoan giếng chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| L | 12/ Sân bóng đá mini | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | CCLD cỏ nhân tạo cao 5cm, kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m2 |
| 4 | Hạt cao su rải sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080 | kg |
| 5 | Rải cát mịn bề mặt sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 6 | CCLĐ cầu môn + lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng. Kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 15 | 15 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 10 | 10 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
| 10 | Đội Trưởng thi công | 3 | Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 25KW | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Tời điện | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy đo điện trở 500V | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy tiếp địa | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 13 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn >=1 Kw | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 50 |
| 21 | Ván khuôn (coppha) | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3000 |
| 22 | Cây chống | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi