Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145559-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 9 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211075077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:44:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,416,772,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng. Kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội Trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 25KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo điện trở 500V
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 50
21-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3000
22-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9 (Xây dựng)
Trường Tiểu học Xuân Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Công ty TNHH Mỹ Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Công ty TNHH Mỹ Quang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ Xây mới khối lớp học 15 phòng kết hợp khối phòng phụ trợ và phòng hổ trợ học tập
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,661100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,882m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,096m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,738m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,075m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,964100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,433m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V57,513m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,048m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V224,38m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,113m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,869m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,147100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,401100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,138100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,491100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,633100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,398tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,343tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,119tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,93tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,384m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V313,362m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,39m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,241m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,039m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,244m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,167m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,924m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,66m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,08m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,82m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.821,094m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,235m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854,876m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.478,126m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,48m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,094m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V935,243m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.607,65m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.076,723m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.428,744m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V143,39m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,462tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,462tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V6,419100m2
61Chống thấm bằng tấm HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
62Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
63Kẻ chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,1m
64Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,12m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V573,6m
67Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,715m2
68Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V81,909m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,006100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,262m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668m3
72Lát gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,68m2
73Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123,91m2
74Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V913,74m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,435m2
76Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V44,655m2
77Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
78Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V166,89m2
79CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vịn ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m
80CCLD lan can inox 304, (tay vịn ống D60, song đứng D16a100)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m
81CCLD tay vịn lan can inox D60-304Mô tả kỹ thuật theo chương V159,9m
82Gia công xà lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,258tấn
83Lắp dựng lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,258tấn
84Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,6m2
85Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V229,32m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
88Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V472,32m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,032m2
92CCLD thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V186,13m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,668100m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,027100m2
96Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
97Lắp đặt đèn led mâm D300-24WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
98Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
99Lắp đặt đèn led mâm D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
100Lắp đặt led 1x1,2m-18W, chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
101Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
103Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
104Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107CCLD ROUTER WIRLESS 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 10 đầu sốMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
114Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
115Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
116Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
117Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V148hộp
124Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
126Lắp đặt tủ điện 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt tủ điện 600x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.450m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.900m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
136Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
137Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141CC cùm omegaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
143Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
144Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Lắp đặt van phao cơ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
150Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 37-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
167Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
168Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
169Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
173Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
181Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
182Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
183Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
185Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
187Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
192Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
195Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
197Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
200Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
202Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
203Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
204CCLĐ bộ phụ kiện khu vệ sinh khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Cung cấp ty treo D114Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
206Cung cấp ty treo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
207Cung cấp ty treo D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
208Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
209Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
212Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
214Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
222Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
224Đáng màu bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
225Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
228Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
229Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
230Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
231Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
235Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
236Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
237Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
238Làm tầng lọc than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
239Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
B 2/ Xây mới khối phòng chức năng kết hợp khối hành chính quản trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,337100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,608m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,594m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,963m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,135100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,252m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V41,961m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,622m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V189,331m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,981m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,099m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,972100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,826100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,416100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,286tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,603tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,602tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,275tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,546tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,249m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V248,028m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,284m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,337m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V866,21m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V857,4m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,62m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,951m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,95m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555,253m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,707m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V986,83m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,951m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V756,356m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.005,692m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,186m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.419,643m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V155,12m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,721tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,721tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,948100m2
58Chống thấm bằng tấm HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
59Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
60Kẻ chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,55m
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,76m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,8m
63Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,715m2
64Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V44,92m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,078m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
68Lát gạch terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
69Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V955,13m2
70Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V781,38m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,542m2
72Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
73Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,875m2
74Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V87,045m2
75CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vịn ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
76CCLD lan can inox 304, (tay vịn ống D60, song đứng D16a100)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
77CCLD tay vịn lan can inox D60-304Mô tả kỹ thuật theo chương V141,2m
78Gia công xà lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,814tấn
79Lắp dựng lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,814tấn
80Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,28m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,68m2
82Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
84Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V312,32m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,56m2
88CCLD thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V117,56m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,638100m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,095100m2
92Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
93Lắp đặt đèn led mâm D300-24WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
94Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
95Lắp đặt đèn led mâm D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
96Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
97Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100CCLD ROUTER WIRLESS 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 10 đầu sốMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
103Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
105Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
110Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
113Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
120Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
122Lắp đặt tủ điện 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lắp đặt tủ điện 600x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.950m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V975m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
132Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
133Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
136Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137CC cùm omegaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
138Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
139Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
143Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt van phao cơ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
146Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 37-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
163Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
164Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
165Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
177Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
178Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
179Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
181Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
183Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
186Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
191Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
196Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
198Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
199Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
200Cung cấp ty treo D114Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
201Cung cấp ty treo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
202Cung cấp ty treo D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
203Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m3
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
214Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
217Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
219Đáng màu bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
220Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
221Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
224Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
225Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
229Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
230Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
231Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
232Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
233Làm tầng lọc than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
234Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
C 3/ Xây mới khối lớp học 15 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,072m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,503m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,607m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,962100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,467m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,28m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,653m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,383m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,363m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,529m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,533100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,978100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,216100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,129tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,615tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,699tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,288m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V203,937m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,602m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,102m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,259m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,097m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,167m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,924m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V672,6m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V717,21m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,047m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094,315m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,085m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,66m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,405m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V800,647m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,315m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V570,524m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.339,537m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,171m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.433,852m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V115,44m2
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,897tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,897tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V5,342100m2
59Chống thấm bằng tấm HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,775100m2
60Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
61Kẻ chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,9m
62Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,3m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,1m
65Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,455m2
66Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V205,491m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,002100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,488m3
69Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V766,8m2
70Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V539,61m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09m2
72Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,97m2
73Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,525m2
74Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,38m2
75CCLD lan can inox 304 cầu thang, (tay vin ống oval 50x80x1.2, song hộp 13x26x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
76CCLD tay vịn lan can inox D60-304Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8m
77Gia công xà lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
78Lắp dựng lam sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
79Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm hoa sắt bảo vệ, phụ kiện hoàn chỉnh), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
82Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8mm, hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V332,28m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,68m2
86CCLD thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V168,42m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,659100m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52100m2
90Lắp đặt tuýp led 2x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
91Lắp đặt đèn led mâm D300-24WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
92Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
93Lắp đặt đèn led mâm D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
94Lắp đặt led 1x1,2m-18W, chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
97Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
98Lắp đặt MCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
103Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt đế âm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V95hộp
110Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x75x1.2 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
112Lắp đặt tủ điện 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt tủ điện 600x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124CC cùm omegaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
126Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
130Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt van phao cơ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
133Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
147Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
148Cung cấp dây cấp nước inox dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
149Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
160Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
161Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
162Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
164Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
166Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
167Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
174Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
178Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
180Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
182Cung cấp ty treo D114Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
183Cung cấp ty treo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
184Cung cấp ty treo D60Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
185Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt cút thông tắc nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
191Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
193Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
199Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
201Đáng màu bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
202Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
D 4/ Xây mới nhà xe học sinh + nhà xe giáo viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648tấn
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,583m2
21CCLD bulong neo M18-400Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,029m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
25Lắp đặt led 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt đế nổi 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
44Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,924m2
50CCLD bulong neo M18-400Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
51Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,486m3
52Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,726m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
54Lắp đặt led 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt đế nổi 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
E 5/ Xây mới cổng, tường rào, bảng hiệu, nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,765m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,145m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,765m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,27m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,035m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,86m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
40Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m2
41Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,118m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
44Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch granite 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
47Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,595m2
48Cung cấp hoa sắt thép hộp 13x26x1.2 + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,595m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
52Lắp đặt led 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt quạt ốp trần đảo + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt đế nổi 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
56Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
60Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70CC cùm omegaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,705m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,556m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,108m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,408m3
76Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
77Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598100m2
78Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,655m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,323m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,697m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,204m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,204m2
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,04m
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,065m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,17m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V401,697m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V161,235m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V562,932m2
97Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
98CCLĐ bộ chữ inox theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
100Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V158,08m2
101Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V158,08m2
102SXLD cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,75m2
103SXLD khung chụp đèn trang trí bằng sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,83m2
F 6/ Cải tạo tường rào (02 mặt bên hông)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V787,028m2
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,077m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,42m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V848,248m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V848,248m2
9Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
10Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,06m2
G 7/ Sân trường + cột cờ + sân đường nội bộ + cây xanh thảm cỏ.
1Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V205,898m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V182,06m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.820,6m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12CCLD bulong neo M16-450Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13CCLD cột cờ bằng inox 304 cao 8,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,161m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
17Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,47m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,102m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,832m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,08m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,308100m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,358m3
25Trồng cây Viết cao >=3,5m, đk gốc >=5cm, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
26Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V41gốc cây
27Trồng lại cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V41cây
28Cung cấp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V77,481m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,481m3
30Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V25,827100m2
H 8/ San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V86,61100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,14m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,764m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
12Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4.444,019m3
13San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,01100m3
I 9/ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà (bao gồm cả bể nước ngầm 150m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,792m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,387m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,109tấn
12Làm mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V201,864m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V201,864m2
15CCLĐ nắp thăm bể bằng ton dày 2mm, khích thước 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,85m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van đồng, 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van đồng, 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37CCLĐ bơm điện Q=6m3/h, H=35m + rắc co + crephinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,239m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,549100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,87m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,038m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,351100m2
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,685100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,498m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
65Gia công lưới thép chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,416tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V371cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
68Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
70Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600-H10Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
75Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
82Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,54m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,614m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m2
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
J 10/ Hệ thống thông tin liên lạc
1Lắp đặt cáp UTP Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V375m
2Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
3Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K 11/ Hệ thống chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt đế cột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
10Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
11Khoan giếng chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m
L 12/ Sân bóng đá mini
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
3CCLD cỏ nhân tạo cao 5cm, kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V416m2
4Hạt cao su rải sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.080kg
5Rải cát mịn bề mặt sân cỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
6CCLĐ cầu môn + lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng thuộc loại thi công mới công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng. Kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.1515
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công1010
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công 1 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6 Cán bộ phụ trách điện 1 Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
7 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)1010
9 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
10 Đội Trưởng thi công 3 Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy san tự hành công suất ≥ 108CV Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy ủi công suất ≥ 110CV Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy lu ≥ 10T Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Cần cẩu ≥ 10T Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện ≥ 25KW Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Tời điện Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
9 Máy đo điện trở 500V Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy tiếp địa Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
13 Máy hàn Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
14 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy duỗi sắt Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
17 Máy đầm bàn >=1 Kw Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
18 Máy đầm dùi 1,5 Kw Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
19 Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
20 Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê50
21 Ván khuôn (coppha) Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3000
22 Cây chống Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->