Gói thầu: Thi công cải tạo nhà 5B, 5C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051331-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Thi công cải tạo nhà 5B, 5C
Số hiệu KHLCNT 20210960425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hợp pháp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:56:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,416,509,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện, điện nhẹ (ELV), điều hòa không khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (tối thiểu có 1 chuyên ngành điện);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênCác tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhcấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43. Nghị định 136/2020/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện,cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt, thợ hàn và điều khiển máy thi công bậc 4/7 trở lên).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3 (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 2,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo nhà 5B, 5C
Chi không thường xuyên
80 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu hợp pháp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; số điện thoại 02838726789 nhánh 202, 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ACT. Địa chỉ: 01, đường 278, Khu phố 5 - Phường Tăng Nhơn Phú A - Quận 9 - TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cơ khí Hùng Vân. Địa chỉ: 350/54/35 Lê Đức Thọ, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng TPHCM – Địa chỉ: 98 Trần Quang Khải, phường tân Định, Quận 1, TP.HCM


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING , địa chỉ: 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; số điện thoại 02838726789 nhánh 202, 209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ, hoặc: Trường hợp Nhà thầu không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu có thể giao việc thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho nhà thầu phụ; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc giấy Cam kết về việc nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT, trong bản cam kết có nêu rõ tên nhà thầu phụ và đính kèm bản scan từ bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động) và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của Nhà thầu phụ. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. 4. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây:Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; số điện thoại 02838726789 nhánh 202, 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Đại học Tài chính – Marketing. + Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHÁ- THÁO DỠ (NHÀ 5B)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
208,365m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,44m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.679,768m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.161,675m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V418,94m2
8Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,859m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788100m3
B CẢI TẠO (NHÀ 5B)
1Xây tường thẳng gạch (20x20x60)cm bằng vữa
xây bê tông nhẹ, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
46,196m3
2Xây tường thẳng gạch (10x20x60) cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,675m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,32m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,5m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,799m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,183m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,183m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,083m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,813m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,1m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,985m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,8m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,558m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,408m2
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,3m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,971m2
20Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung đỡ mặt bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,25m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V777,59m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.483,955m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,72m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,74m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V994,955m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V189,34m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V272,19m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.683,543m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.502m2
31Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn + cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12ly, Phụ kiện đi kèm: INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,5m2
32Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,736m2
33Cung cấp, lắp dựng lan can khung sắt hộp, tay vịn gổ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
34Cung cấp, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V307,28m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, bao gồm đề can (cửa đi nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,46m2
36Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
37Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa xếp U 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
38Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V67Bộ
39Cung cấp, lắp dựng Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
40Cung cấp, Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256100m2
C ĐIỆN (NHÀ 5B)
1Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 900x1600x450, Tủ 2 lớp,
bao gồm phụ kiện)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
1hộp
2Cung cấp, Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Bộ đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp, Lắp đặt bộ chuyển mạch (Khóa chuyển mạch AS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
6Cung cấp, Lắp đặt bộ chuyển mạch VS (Khóa chuyển mạch AS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
7Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
21Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
27Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HỆ THỐNG CÁP ĐỘNG LỰC (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC + 1C 25.0mm2, Cu/PVC)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
25m
2Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
4Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
E CÁP CU/PVC (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt dây đơn (1C 4mm2 CU/PVC)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
2.606m
2Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
3Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.444m
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp
đèn 1 bóng (Bộ đèn Led Tube 1x20W)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
29bộ
2Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led Tube 2x20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171bộ
3Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn Downlight 9W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn ốp trần 14W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
5Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
6Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn mắt ếch chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
G CÔNG TẮC ĐIỆN (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
(Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
37cái
2Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
3Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Công tắc ba 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H Ổ CẮM ĐIỆN (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm tường
(Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
130cái
2Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn 16A (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
I ỐNG LUỒN DÂY CÁC LOẠI (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
28m
2Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
3Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V206m
4Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.271m
5Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.613m
6Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy chiếu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp kéo dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box đấu nối + teminal 125A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
J ÂM THANH (NHÀ 5B)
1Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Tủ âm thanh)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
10cái
2Lắp đặt Loa hộp gắn tường 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Lắp đặt Amply liền mixer 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt Bộ thu tín hiệu, Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
K CAMERA (NHÀ 5B)
1Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 8MPMô tả kỹ thuật
theo Chương V
10cái
2Lắp đặt Đầu ghi NVR 16 ChanelMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt Ổ cứng HDD 8TBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt Switch POE 24 Ports (370W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
6Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
L HỆ THỐNG INTERNET (NHÀ 5B)
1Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho
lưu trữ, # 33U
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
11 tủ
2Lắp đặt thiết bị internet (Switch POE 24 Ports (370W), Core Switch 48 ports, Thanh PDU 6 Sockets 16A, Access Point EAP 245, Thiết bị quản lý mạng wifi tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
3Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
4Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
5Cung cấp, Lắp đặt Outlet bao gồm : nút mạng, đế âm, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
M HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU (NHÀ 5B)
1Lắp đặt máy chiếu
(Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
20cái
2Lắp đặt khung máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt dây cáp VGA dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Sợi
4Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Sợi
5Lắp đặt dây cáp VGA dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Lắp đặt dây cáp HDMI dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
N HỆ THỐNG PCCC (NHÀ 5B)
1Cung cấp, Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo
cháy (Tủ trung tâm báo cháy 08 ZONE)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
11 trung tâm
2Cung cấp,Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói địa chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
3Cung cấp,Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
4Cung cấp,Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
5Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mm (Ống luồn cáp GI plexiple)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
6Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
7Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ(NHÀ 5B)
1Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường
(Quạt gắn tường thải gió WC, Quạt gắn tường cấp gió tươi)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
35cái
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnhCông suất lạnh 2,5 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 3 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 2.5 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19máy
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 3.0 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
6Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường, Công suất lạnh 1.5 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (NHÀ 5B)
1Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính
van 50mm (Van chân)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
2cái
2Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm (uPVC D42 xả đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
12Cung cấp, lắp đặt phao điện D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Bồn nước Inox 3m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
15Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cung cấp, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox 304 26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
21Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (NHÀ 5B)
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng
phương keo, đường kính ống uPVC D114mm
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
1,17100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm (Thông tắc D114)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
R VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ 2C PHỔ QUANG VỀ THỦ ĐỨC
(NHÀ 5B)
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và chuyển lên cao lắp đặt (bàn, ghế SV, khung treo, tủ gỗ, bảng trắng, máy lanh, amply, máy chiếu)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
236,623m3
2Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,623m3
3Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,623m3
4Vận chuyển các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,0410 tấn
S ĐẬP PHÁ- THÁO DỠ (NHÀ 5C)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
208,365m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,44m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.679,768m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.832,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.161,675m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V418,94m2
8Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,859m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788100m3
T CẢI TẠO (NHÀ 5C)
1Xây tường thẳng gạch (20x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
46,196m3
2Xây tường thẳng gạch (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,675m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,32m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,5m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,799m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,183m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,183m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,083m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,813m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,1m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,985m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,8m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,558m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,408m2
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,3m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,971m2
20Cung cấp,Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung đỡ mặt bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,25m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V777,59m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.483,955m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,72m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,74m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V994,955m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V189,34m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V272,19m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.683,543m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.502m2
31Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn + cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12ly, Phụ kiện đi kèm: INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,5m2
32Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,736m2
33Cung cấp, lắp dựng lan can khung sắt hộp, tay vịn gổ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
34Cung cấp, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V307,28m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, bao gồm đề can (cửa đi nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,46m2
36Cung cấp,Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
37Cung cấp,Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa xếp U 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
38Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V67Bộ
39Cung cấp, Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256100m2
U ĐIỆN (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
1hộp
2Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Bộ đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp,Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp,Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp,Lắp đặt bộ chuyển mạch (Khóa chuyển mạch AS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
6Cung cấp,Lắp đặt bộ chuyển mạch VS (Khóa chuyển mạch AS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
7Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
21Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
27Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
V HỆ THỐNG CÁP ĐỘNG LỰC (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x1C 50.0mm2, Cu/XLPE/PVC + 1C 25.0mm2, Cu/PVC)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
25m
2Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
4Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
W CÁP CU/PVC (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt dây đơn (1C 4mm2 CU/PVC)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
2.606m
2Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
3Cung cấp,Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.444m
X HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bộ đèn Led Tube 1x20W)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
29bộ
2Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led Tube 2x20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171bộ
3Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn Downlight 9W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn ốp trần 14W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
5Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
6Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn mắt ếch chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
Y CÔNG TẮC ĐIỆN (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên
1 công tắc (Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
37cái
2Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
3Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Công tắc ba 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Z Ổ CẮM ĐIỆN (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm tường
(Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
130cái
2Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn 16A (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AA ỐNG LUỒN DÂY CÁC LOẠI (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi
bảo hộ dây dẫn, đường kính
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
28m
2Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
3Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V206m
4Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.271m
5Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.613m
6Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy chiếu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp kéo dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box đấu nối + teminal 125A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
AB ÂM THANH (NHÀ 5C)
1Lắp đặt hộp đựng (Tủ âm thanh)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
10cái
2Lắp đặt Loa hộp gắn tường 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Lắp đặt Amply liền mixer 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt Bộ thu tín hiệu, Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
AC CAMERA (NHÀ 5C)
1Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 8MPMô tả kỹ thuật
theo Chương V
10cái
2Lắp đặt Đầu ghi 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt Ổ cứng HDD 8TBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt Switch POE 24 Ports (370W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
AD HỆ THỐNG INTERNET (NHÀ 5C)
1Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack
chuyên dụng cho lưu trữ, # 33U
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
1tủ
2Lắp đặt thiết bị internet (Switch POE 24 Ports (370W), Core Switch 48 ports, Thanh PDU 6 Sockets 16A, Access Point EAP 245, Thiết bị quản lý mạng wifi tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
3Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
4Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
5Cung cấp, Lắp đặt Outlet bao gồm : nút mạng, đế âm, mặt nạ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
AE HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU (NHÀ 5C)
1Lắp đặt máy chiếu
(Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
20cái
2Lắp đặt khung máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt dây cáp VGA dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Sợi
4Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Sợi
5Lắp đặt dây cáp VGA dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Lắp đặt dây cáp HDMI dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
AF HỆ THỐNG PCCC (NHÀ 5C)
1Cung cấp,Lắp đặt trung tâm xử lý tín
hiệu báo cháy (Tủ trung tâm báo cháy 08 ZONE)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
11 trung tâm
2Cung cấp,Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói địa chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
3Cung cấp,Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
4Cung cấp,Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
5Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mm (Ống luồn cáp GI plexiple)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
6Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
7Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
AG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (NHÀ 5C)
1Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên
tường (Quạt gắn tường thải gió WC, Quạt gắn tường cấp gió tươi)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
35cái
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh 2,5 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 3 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 2.5 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19máy
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 3.0 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
6Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường, Công suất lạnh 1.5 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
AH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (NHÀ 5C)
1Cung cấp, lắp đặt van ren, đường
kính van 50mm (Van chân)
Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
2cái
2Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm (uPVC D42 xả đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
12Cung cấp, lắp đặt phao điện D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Bồn nước Inox 3m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
15Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cung cấp, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox 304 26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
21Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
AI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (NHÀ 5C)
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D114mmMô tả kỹ thuật
theo Chương V
1,17100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm (Thông tắc D114)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AJ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ 2C PHỔ QUANG VỀ THỦ ĐỨC
(NHÀ 5C)
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và chuyển lên cao lắp đặt (bàn, gế SV, khung treo, tủ gỗ, bảng trắng, máy lanh, amply, máy chiếu)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
236,623m3
2Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,623m3
3Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V236,623m3
4Vận chuyển các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,0410 tấn
AK SÂN VƯỜN, NGUỐN CẤP ĐIỆN,
CẤP NƯỚC VÀ CÁP QUANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nắp mương, đáy mương)Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
14,001m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,92m3
6Cung cấp,Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V971 cái
7Cung cấp,Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69đoạn ống
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,589m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
10Cung cấp,Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,853100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,424m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m3
16Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Cống băng đường, Cáp điện băng đường, Cáp quang băng đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68510m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch Terrazo 400x400x30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m2
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Ô trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m3
23Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (Aptomat MCCB 3P-400A- 25kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn điện 4x1C 120mm2, Cu/XLPE/DSTA/PVC + 1C 70.0mm2 Cu/PVC (Nhà 5B, 5C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
25Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
26Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
27Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
28Cung cấp,Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Cung cấp,Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).53
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).32
3 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện, điện nhẹ (ELV), điều hòa không khí 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (tối thiểu có 1 chuyên ngành điện);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênCác tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).32
4 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhcấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).32
5 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43. Nghị định 136/2020/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).21
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).21
8 công nhân 15 - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện,cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt, thợ hàn và điều khiển máy thi công bậc 4/7 trở lên).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy lu 10T (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m3 (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy nén khí Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Máy mài Máy mài - công suất : 2,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
15 Máy cưa gỗ cầm tay Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->