Gói thầu: Thi công cải tạo nhà 5B, 5C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nhà 5B, 5C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:56:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,416,509,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện, điện nhẹ (ELV), điều hòa không khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (tối thiểu có 1 chuyên ngành điện);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênCác tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhcấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43. Nghị định 136/2020/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện,cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt, thợ hàn và điều khiển máy thi công bậc 4/7 trở lên).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất : 2,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo nhà 5B, 5C Chi không thường xuyên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ, hoặc: Trường hợp Nhà thầu không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu có thể giao việc thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy cho nhà thầu phụ; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc giấy Cam kết về việc nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT, trong bản cam kết có nêu rõ tên nhà thầu phụ và đính kèm bản scan từ bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động) và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của Nhà thầu phụ. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. 4. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây:Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; số điện thoại 02838726789 nhánh 202, 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Đại học Tài chính – Marketing. + Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing. Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP PHÁ- THÁO DỠ (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.161,675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,94 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,859 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (20x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,196 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch (10x20x60) cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,675 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,5 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,799 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,183 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,183 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,083 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,813 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,985 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,558 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,408 | m2 |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | m2 |
| 20 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung đỡ mặt bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,25 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,59 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483,955 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,74 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,955 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,34 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,19 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.683,543 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn + cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12ly, Phụ kiện đi kèm: INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,736 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng lan can khung sắt hộp, tay vịn gổ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,28 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, bao gồm đề can (cửa đi nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,46 | m2 |
| 36 | Cung cấp, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa xếp U 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | 100m2 |
| C | ĐIỆN (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 900x1600x450, Tủ 2 lớp, bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Bộ đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt bộ chuyển mạch (Khóa chuyển mạch AS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt bộ chuyển mạch VS (Khóa chuyển mạch AS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CÁP ĐỘNG LỰC (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC + 1C 25.0mm2, Cu/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| E | CÁP CU/PVC (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn (1C 4mm2 CU/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.606 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.444 | m |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bộ đèn Led Tube 1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led Tube 2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | bộ |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn Downlight 9W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn ốp trần 14W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn mắt ếch chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| G | CÔNG TẮC ĐIỆN (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Công tắc ba 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Ổ CẮM ĐIỆN (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm tường (Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn 16A (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | ỐNG LUỒN DÂY CÁC LOẠI (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271 | m |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.613 | m |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp kéo dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box đấu nối + teminal 125A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| J | ÂM THANH (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Tủ âm thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt Amply liền mixer 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ thu tín hiệu, Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| K | CAMERA (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 8MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi NVR 16 Chanel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch POE 24 Ports (370W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| L | HỆ THỐNG INTERNET (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, # 33U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị internet (Switch POE 24 Ports (370W), Core Switch 48 ports, Thanh PDU 6 Sockets 16A, Access Point EAP 245, Thiết bị quản lý mạng wifi tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Outlet bao gồm : nút mạng, đế âm, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| M | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Lắp đặt máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp VGA dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt dây cáp VGA dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| N | HỆ THỐNG PCCC (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ trung tâm báo cháy 08 ZONE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói địa chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mm (Ống luồn cáp GI plexiple) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ(NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt gắn tường thải gió WC, Quạt gắn tường cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnhCông suất lạnh 2,5 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 3 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 2.5 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 3.0 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường, Công suất lạnh 1.5 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm (uPVC D42 xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phao điện D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Bồn nước Inox 3m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox 304 26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm (Thông tắc D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| R | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ 2C PHỔ QUANG VỀ THỦ ĐỨC (NHÀ 5B) | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và chuyển lên cao lắp đặt (bàn, ghế SV, khung treo, tủ gỗ, bảng trắng, máy lanh, amply, máy chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,04 | 10 tấn |
| S | ĐẬP PHÁ- THÁO DỠ (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.161,675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,94 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,859 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | 100m3 |
| T | CẢI TẠO (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (20x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,196 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 (Gạch bê tông nhẹ EBLOCK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,675 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,5 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,799 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,183 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,183 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,083 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,813 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,985 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,558 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,408 | m2 |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | m2 |
| 20 | Cung cấp,Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung đỡ mặt bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,25 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,59 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483,955 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,74 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,955 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,34 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,19 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.683,543 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn + cửa vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12ly, Phụ kiện đi kèm: INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,736 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng lan can khung sắt hộp, tay vịn gổ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 34 | Cung cấp, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,28 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, bao gồm đề can (cửa đi nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,46 | m2 |
| 36 | Cung cấp,Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp,Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa xếp U 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Bộ |
| 39 | Cung cấp, Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | 100m2 |
| U | ĐIỆN (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Bộ đèn báo pha Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt bộ chuyển mạch (Khóa chuyển mạch AS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt bộ chuyển mạch VS (Khóa chuyển mạch AS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 21 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 27 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp,Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| V | HỆ THỐNG CÁP ĐỘNG LỰC (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x1C 50.0mm2, Cu/XLPE/PVC + 1C 25.0mm2, Cu/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| W | CÁP CU/PVC (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn (1C 4mm2 CU/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.606 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.444 | m |
| X | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bộ đèn Led Tube 1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bộ đèn Led Tube 2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | bộ |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn Downlight 9W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn ốp trần 14W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn mắt ếch chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| Y | CÔNG TẮC ĐIỆN (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Công tắc ba 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Z | Ổ CẮM ĐIỆN (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm tường (Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn 16A (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AA | ỐNG LUỒN DÂY CÁC LOẠI (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271 | m |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.613 | m |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box chờ nguồn máy chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp kéo dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng (Hộp box đấu nối + teminal 125A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AB | ÂM THANH (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng (Tủ âm thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt Amply liền mixer 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ thu tín hiệu, Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| AC | CAMERA (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 8MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch POE 24 Ports (370W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| AD | HỆ THỐNG INTERNET (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, # 33U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị internet (Switch POE 24 Ports (370W), Core Switch 48 ports, Thanh PDU 6 Sockets 16A, Access Point EAP 245, Thiết bị quản lý mạng wifi tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn Cáp 4P-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Outlet bao gồm : nút mạng, đế âm, mặt nạ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| AE | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Lắp đặt máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung máy chiếu (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp VGA dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 15m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt dây cáp VGA dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 5m (Bao gồm tháo tại 2C Phổ Quang ráp tại Thủ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AF | HỆ THỐNG PCCC (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp,Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ trung tâm báo cháy 08 ZONE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp,Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói địa chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp,Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp,Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 16mm (Ống luồn cáp GI plexiple) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt gắn tường thải gió WC, Quạt gắn tường cấp gió tươi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh 2,5 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh Công suất lạnh: 3 HP, Máy ĐH cục bộ gắn tường 1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 2.5 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường 1 chiều lạnh, Công suất lạnh 3.0 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường bao gồm cung cấp: ống đồng, ống luồn dây điện, dây điện và giá đỡ (Máy ĐH cục bộ gắn tường, Công suất lạnh 1.5 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| AH | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm (uPVC D42 xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt phao điện D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Bồn nước Inox 3m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp,Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Cung cấp,Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường inox 304 26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm (Thông tắc D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AJ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ 2C PHỔ QUANG VỀ THỦ ĐỨC (NHÀ 5C) | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và chuyển lên cao lắp đặt (bàn, gế SV, khung treo, tủ gỗ, bảng trắng, máy lanh, amply, máy chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,623 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,04 | 10 tấn |
| AK | SÂN VƯỜN, NGUỐN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC VÀ CÁP QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (nắp mương, đáy mương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,001 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 6 | Cung cấp,Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | 1 cái |
| 7 | Cung cấp,Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | đoạn ống |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,589 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 10 | Cung cấp,Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 16 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Cống băng đường, Cáp điện băng đường, Cáp quang băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 10m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (Gạch Terrazo 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Ô trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (Aptomat MCCB 3P-400A- 25kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp,Lắp đặt dây dẫn điện 4x1C 120mm2, Cu/XLPE/DSTA/PVC + 1C 70.0mm2 Cu/PVC (Nhà 5B, 5C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 25 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 26 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 27 | Cung cấp,Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 28 | Cung cấp,Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp,Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện, điện nhẹ (ELV), điều hòa không khí | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (tối thiểu có 1 chuyên ngành điện);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênCác tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhcấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43. Nghị định 136/2020/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 2 | 1 |
| 8 | công nhân | 15 | - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện,cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt, thợ hàn và điều khiển máy thi công bậc 4/7 trở lên).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy lu 10T (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 (xe phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài - công suất : 2,7 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy cưa gỗ cầm tay | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW (máy móc, thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi