Gói thầu: Gói thầu số 7C3 (Thi công xây dựng): Tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7C3 (Thi công xây dựng): Tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:53:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,799,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.624198648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2483973E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hàng rào hoặc tường rào hoặc lan can bảo vệ hoặc công trình có kết cấu tương tự với công trình thuộc gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.157.959.369 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Băng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đáp ứng yêu cầu làm chỉ huy trưởng công trình quy định tại điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn ( nêu có)+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công/Phụ trách thi công trực tiếp xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát thi công/phụ trách thi công trực tiếp xây dựng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV;Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác nghiệm thu và thanh toán của ít nhất 01 công trình Cấp IV trở lên;-Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Cấp IV trở lên;- Chứng chỉ : Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn thời quan hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học về an toàn lao động/bảo hộ lao động thì không yêu cầu về chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7C3 (Thi công xây dựng): Tường rào KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); - Chứng minh về Máy móc thiết bị : Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu hoặc; Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Tài liệu chứng thực không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường Rào | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,822 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,383 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,149 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,764 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,053 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,601 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,807 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,879 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,25 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 759,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 759,56 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,962 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,326 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,421 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,067 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,698 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,044 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,154 | m3 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 802,163 | m2 |
| 23 | Sản xuất lưới thép hàn mã kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.882,597 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 802,163 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới thép hàn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.882,597 | m2 |
| 26 | Cung cấp trụ thép D60, L=2045mm (5,39kg/trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | trụ |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,612 | tấn |
| 28 | Bu lông M8x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.460 | cái |
| 29 | Bu lông M16, L=25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.640 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.624198648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2483973E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hàng rào hoặc tường rào hoặc lan can bảo vệ hoặc công trình có kết cấu tương tự với công trình thuộc gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.157.959.369 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Băng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đáp ứng yêu cầu làm chỉ huy trưởng công trình quy định tại điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng chỉ hành nghề; chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn ( nêu có)+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát thi công/Phụ trách thi công trực tiếp xây dựng | 1 | Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã làm giám sát thi công/phụ trách thi công trực tiếp xây dựng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV;Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác nghiệm thu và thanh toán của ít nhất 01 công trình Cấp IV trở lên;-Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Cấp IV trở lên;- Chứng chỉ : Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn thời quan hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học về an toàn lao động/bảo hộ lao động thì không yêu cầu về chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận nhân sự với nhà thầu về việc đảm nhận công việc của gói thầu ( trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 0.8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy Khoan | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi