Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:46:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,215,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan >=2,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: trụ sở làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Máy xúc 0,8m3 phá dỡ (nhà trụ sở 2 tầng 5 gian, 2 nhà trụ sở 1 tầng, cổng + tường rào cũ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ 12 tấn vận chuyển phế thái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | ca |
| 3 | Nhân công thu dọn bậc 3,5/7 nhóm 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | công |
| 4 | San sửa mặt bằng máy ủi 110CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4404 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2816 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1536 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,2759 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7169 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1856 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0641 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 149,5501 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,7778 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3916 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5823 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9322 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8889 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5482 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đến chân công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,7396 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,9327 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,3425 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,34 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0358 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5232 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3432 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,488 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4859 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,173 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,579 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,4446 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5975 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1865 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9515 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1938 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9513 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3599 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,4178 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,969 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,609 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 183,1383 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 131,1761 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 352,7046 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,633 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0067 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1272 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,663 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1325 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4207 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0635 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3809 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6281 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3807 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0593 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3807 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0593 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5935 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6576 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4681 | m3 |
| 61 | Đắp xỉ than công trình bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5475 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1564 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.134,451 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.647,0066 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,8607 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350,5758 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.533,128 | m2 |
| 68 | Lát nền nhà gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.409,1976 | m2 |
| 69 | Lát nền nhà gạch chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 129,3864 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,681 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,1518 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 371,82 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch thẻ , vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5707 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7504 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5707 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7504 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 449,716 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4521 | 100m2 |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,062 | m2 |
| 81 | Đắp chân cột +đỉnh cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | CT |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,6 | m |
| 83 | Đắp huy hiệu trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | CT |
| 84 | Đắp chi tiết mặt cửa sổ ( gồm chi tiết hoa văn, chi tiết hoa văn trống đồng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | CT |
| 85 | Ngôi sao và búa liềm làm bằng Inox vàng đồng đường kính 65cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | CT |
| 86 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5704 | m2 |
| 87 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38 ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,836 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,948 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,016 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1203 | tấn |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,9624 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 165,528 | m2 |
| 93 | Dán gạch vỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8976 | m2 |
| 94 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1728 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,52 | m2 |
| 96 | Trụ lan can cầu thang inox D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | trụ |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 249,4776 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.134,45 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5.606,577 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,2576 | m2 |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.040 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.340 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 186 | hộp |
| 118 | Tủ điện tổng âm tường 500x400x200 chứa 4-6 MCB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 119 | Tủ điện tổng âm tường chứa 2-4 MCB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Tủ |
| 120 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,4 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cọc |
| 124 | Bậc sắt gia cố dây dẫn sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,664 | m3 |
| 126 | Bầu chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bầu |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 135 | Vách ngăn sứ tiểu nam VGVN01 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | CK |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 138 | Thi công vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,5 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 152 | Bịt thép D15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 153 | Băng tan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 154 | Kép inox D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 156 | Bơm hút giếng EDPm370A/1 (750W) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 157 | Quả cầu chắn rác (mái) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp cứu hỏa loại 2 bình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Hộp |
| 159 | Bình cứu hỏa loại 4kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bình |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4666 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9401 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1424 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0924 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1216 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6311 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0508 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2202 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0781 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7656 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5982 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1369 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0556 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,2547 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,381 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,112 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,167 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,673 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,624 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,107 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,851 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,545 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,789 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,62 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,088 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,299 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,276 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,524 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,59 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,77 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,713 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,59 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,092 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,969 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,264 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,577 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 227,647 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,02 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm lắp đặt + phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,754 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2900 kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm lắp đặt + phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,256 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,573 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bảng |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,083 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,864 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,01 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,443 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,202 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,35 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,216 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,809 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,456 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,619 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,95 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,967 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,743 | m3 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,541 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,72 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,577 | m2 |
| 72 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,357 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,152 | m2 |
| 75 | Bản lề gòong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | Bộ |
| 76 | Bản lề cối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Bộ |
| 77 | Khoá loại to | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 627,413 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 285,56 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,95 | m2 |
| 81 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,522 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 638,836 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,452 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,461 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,184 | 100m3 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,922 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,392 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,683 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,254 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,44 | m3 |
| 91 | Đá tảng làm non bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,06 | m3 |
| 92 | Lắp dựng non bộ tạo dáng, tạo hình hoàn thiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,168 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 96 | Máy bơm chìm ABG 1100W/220/50Hz | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 331,5 | m3 |
| 103 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.210 | m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,875 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,17 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,603 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,191 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,051 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,224 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,792 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,023 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,156 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,124 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,471 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,211 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,135 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,054 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,816 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,328 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,658 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,952 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,33 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,61 | m2 |
| 124 | Cửa xếp Đài loan có lá gió | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,68 | m2 |
| 125 | Cửa sổ khung hộp 30x60 huỳnh tôn 1ly sơn 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,68 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 132 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 134 | Cầu dao 2 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,008 | 100m3 |
| 137 | Trụ vòi cứu hoả 2 cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | trụ |
| 138 | Ống vải cữu hoả D50 cuộn 20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cuộn |
| 139 | Máy bơm cữu hoả tự hành huyndai 15HP ống hút/xả D50, lưu lượng 30m3/h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | máy |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,806 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,64 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,699 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,384 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,64 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,231 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,128 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 4 | Máy khoan >=2,0Kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7 kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 11 | Máy ủi | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 13 | Máy lu >=10T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình) | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi