Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186426-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20211186387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:46:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,215,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan >=2,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
Trụ sở Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn , địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Duy Khánh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn , địa chỉ: xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tú Sơn (xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: trụ sở làm việc 3 tầng
1Máy xúc 0,8m3 phá dỡ (nhà trụ sở 2 tầng 5 gian, 2 nhà trụ sở 1 tầng, cổng + tường rào cũ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15ca
2Ô tô tự đổ 12 tấn vận chuyển phế tháiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30ca
3Nhân công thu dọn bậc 3,5/7 nhóm 1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30công
4San sửa mặt bằng máy ủi 110CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10ca
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,4404100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2816m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1536m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,2759m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7169tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1856100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0641100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III149,5501m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III147,7778m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3916tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5823tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9322100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,8889m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5482100m3
21Mua đất đến chân công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,7396m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,9327m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,3425m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,34m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0358100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5232tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3432tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,488tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4859tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,173tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,579m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,4446m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5975100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1865tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9515tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1938tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9513tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3599tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,4178m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,969100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,609tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III183,1383m3
43Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,1761m3
44Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III352,7046m3
45Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,633m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0067100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1272tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,663tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1325m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4207100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0635tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3809tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6281m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3807tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0593tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3807tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0593tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5935100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6576m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4681m3
61Đắp xỉ than công trình bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5475m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1564m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.134,451m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.647,0066m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,8607m2
66Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III350,5758m2
67Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.533,128m2
68Lát nền nhà gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.409,1976m2
69Lát nền nhà gạch chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III129,3864m2
70Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,681m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,1518m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III371,82m2
73Công tác ốp gạch thẻ , vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,48m2
74Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5707tấn
75Gia công giằng mái thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7504tấn
76Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5707tấn
77Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7504tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III449,716m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,4521100m2
80Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,062m2
81Đắp chân cột +đỉnh cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30CT
82Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III229,6m
83Đắp huy hiệu trên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2CT
84Đắp chi tiết mặt cửa sổ ( gồm chi tiết hoa văn, chi tiết hoa văn trống đồng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16CT
85Ngôi sao và búa liềm làm bằng Inox vàng đồng đường kính 65cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2CT
86Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,5704m2
87Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38 ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192,836m2
88Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III168,948m2
89Vách kính khung nhôm hệ Việt- Pháp kính 6.38ly (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,016m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1203tấn
91Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III102,9624m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,528m2
93Dán gạch vỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8976m2
94Gia công lan can cầu thang Inox 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1728tấn
95Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,52m2
96Trụ lan can cầu thang inox D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5trụ
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III249,4776m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.134,45m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5.606,577m2
100Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86,2576m2
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86bộ
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III450m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III300m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.040m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.340m
113Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86cái
116Công tắc đảo chiều 10APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III186hộp
118Tủ điện tổng âm tường 500x400x200 chứa 4-6 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Tủ
119Tủ điện tổng âm tường chứa 2-4 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Tủ
120Gia công kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III83m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III124,4m
123Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cọc
124Bậc sắt gia cố dây dẫn sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,664m3
126Bầu chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bầu
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
129Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
130Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
131Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
132Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27cái
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
134Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
135Vách ngăn sứ tiểu nam VGVN01Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9CK
136Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
138Thi công vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPLPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,5m2
139Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6100m
140Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2100m
141Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
150Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
151Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
152Bịt thép D15Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
153Băng tanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
154Kép inox D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
156Bơm hút giếng EDPm370A/1 (750W)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
157Quả cầu chắn rác (mái)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
158Lắp đặt hộp cứu hỏa loại 2 bìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Hộp
159Bình cứu hỏa loại 4kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bình
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4666100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9401m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1424tấn
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0924100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1216m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6311m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0508tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2202tấn
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0781100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7656m3
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5982m3
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1369tấn
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0556100m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,2547m2
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,165100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,576m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,381m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,431m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,078100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,112tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,486m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,138100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,167tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,673m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,624m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,107m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,851m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,545100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,789m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,62m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,113100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,299tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,276100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,524m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,59tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,77100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,713m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,59m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,092m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,969m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,264m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,577m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III227,647m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,02m2
38Cửa đi nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm lắp đặt + phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,754m2
39Cửa sổ lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2900 kính dán an toàn 6.38mm, bao gồm lắp đặt + phụ kiệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,256m2
40Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,573m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
49Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bảng
50Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
53Tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,083100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,864m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,01m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,443m3
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,202tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,35m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,216m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,809m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,456tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,619100m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,95m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,967m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,743m3
69Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,541tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,72m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92,577m2
72Gia công cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,357tấn
73Lắp dựng cửa khung sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,8m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,152m2
75Bản lề gòongPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Bộ
76Bản lề cốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8Bộ
77Khoá loại toPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III627,413m2
79Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III285,56m
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,95m2
81Trát vẩy tường trang trí, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,522m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III638,836m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,452m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,461100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,184100m3
86Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,922100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,392m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,683tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,254100m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,44m3
91Đá tảng làm non bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,06m3
92Lắp dựng non bộ tạo dáng, tạo hình hoàn thiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,168m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
96Máy bơm chìm ABG 1100W/220/50HzPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1máy
97Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
100Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III331,5m3
103Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.210m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,875100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,17m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,603m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,191tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,051100m2
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,224m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,792m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,023tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,156tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,124100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,471m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,211tấn
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,135100m2
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,054m3
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,816m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,328m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,658m2
121Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,952m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,33m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,61m2
124Cửa xếp Đài loan có lá gióPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,68m2
125Cửa sổ khung hộp 30x60 huỳnh tôn 1ly sơn 3 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m2
126Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,68m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m2
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6100m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
132Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
134Cầu dao 2 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,008100m3
137Trụ vòi cứu hoả 2 cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3trụ
138Ống vải cữu hoả D50 cuộn 20mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cuộn
139Máy bơm cữu hoả tự hành huyndai 15HP ống hút/xả D50, lưu lượng 30m3/hPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1máy
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,806100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,64m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,699m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,384m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,64m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,231tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,128100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.54
3 Cán bộ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy khoan >=2,0Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy mài 2,7 kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
7 Máy trộn vữa 80 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
11 Máy ủi Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
13 Máy lu >=10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
14 Máy vận thăng hoặc máy tời Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
16 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình) Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->