Gói thầu: Gói thầu HH-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:23:00 đến ngày 2021-12-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,749,216,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58623825E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1724765E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; trong đó có thiết bị với giá trị tương ứng như sau:- Thiết bị thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường; có giá trị ≥ 65.274.456.000 VND.- Thiết bị thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin; có giá trị ≥ 8.749.995.000 VND.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng có thiết bị tương tự thì được cộng gộp thành một hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các các thiết bị tương tự đáp ứng theo tổng giá trị yêu cầu.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 74.024.451.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết thời gian bảo hành: Theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng), kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng và phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành. Thời gian bảo trì: 03 tháng/ 1lần trong thời gian bảo hành.- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ tùng thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng.- Cam kết cung cấp danh mục chi tiết: hóa chất, phụ tùng thay thế và các dịch vụ bảo trì thiết bị chi tiết, biểu giá hàng hóa, phí dịch vụ của nhà sản xuất hoặc của đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất sau thời hạn bảo hành trong toàn bộ thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia phụ trách, điều hành ít nhất 01 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường (có tài liệu chứng minh).- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học (Số lượng: 03 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ (2) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học (Số lượng: 03 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Nâng cấp hệ thống quan trắc môi trường giai đoạn 1 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 5 năm tài chính (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 5 năm tài chính (2016, 2017, 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Tài liệu mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalog, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương của nhà sản xuất (Các tài liệu được thể hiện bằng ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc tiếng Anh). - Bản cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (bản Tiếng Việt hoặc bản dịch sang Tiếng Việt). - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất hoặc cam kết của đại diện phân phối của nhà sản xuất tại việt nam về việc chịu trách nhiệm bảo hành theo chính sách bảo hành của Nhà sản xuất. - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn (đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định/ hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật đo lường tại Việt Nam). - Đối với trường hợp hàng hóa được sản xuất trong nước: + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng và số lượng cho toàn bộ lô hàng hoặc từng đợt giao hàng do Nhà sản xuất phát hành. - Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: (Xem tại Phục lục số 01 (File đính kèm)) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Môi trường (Địa chỉ: Nhà B Số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm; Điện thoại: 024.3942.4581), Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc (Địa chỉ: Số 556 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội; Điện thoại: 0243 5771816) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm; Điện thoại: 024.3795.6868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc (Địa chỉ: Số 556 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội; Điện thoại: 024.3577.1816) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Môi trường (Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm; Điện thoại: 024.3942.4581) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lấy mẫu vi nhựa | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu loại xách tay đi hiện trường | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Thiết bị lấy mẫu rơi lắng ướt 2 kênh | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Hệ thống phân tích TOC, TN | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Hệ phân tích tự động COD | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Hệ thống phân tích tự động BOD5 | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bể rửa siêu âm | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bộ lưu điện UPS 30KVA 3 pha vào 3 pha ra | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Tủ ủ vi sinh | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Tủ sấy đối lưu cưỡng bức | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Trạm vô cơ hóa tự động cho phân tích kim loại | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Hệ thiết bị chiết dầu mỡ tự động | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Thiết bị phân tích tổng Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ AOX | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ ba tứ cực (GC/MSMS) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Thiết bị làm sạch mẫu Dioxin, PCBs tự động | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Tủ chứa thiết bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Mođun phân tích NOx | 1 | Module | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Mođun phân tích khí SO2 | 1 | Module | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Mođun phân tích khí O3 | 1 | Module | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Thiết bị đo khí tượng, hệ thống phụ trợ (vật tư tiêu hao, khí chuẩn kèm theo) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Trạm Quan trắc tự động lắp đặt tại Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh: Trạm phóng xạ (3 vị trí đo) | 3 | Vị trí | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bể ổn định nhiệt | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Bộ lọc hút chân không | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Hệ thống thiết bị đo nhiệt độ cao | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Hệ thống chuẩn nhiệt độ, áp suất nồi hơi | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Hệ thống đo lưu lượng nước đường ống kín | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Thiết bị đo lưu lượng nước thải (kênh hở) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Bộ kính lọc hấp thụ UV | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Hệ thống thiết bị hỗ trợ siêu hội tụ tính toán hiệu năng cao | 2 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Hệ thống SAN | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Máy ảnh kỹ thuật số DSLR, kèm ống kính | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng (loại ngang) | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Thiết bị đo lưu lượng nước thải tự động | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu loại xách tay đi hiện trường | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Thiết bị phân tích thủy ngân chuyên dụng | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Hệ thống lấy mẫu bụi và khí thải ống khói | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Thiết bị phân tích dòng liên tục CFA | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bể rửa siêu âm | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Thiết bị sắc ký khí ghép nối hai lần khối phổ (GC/MS-MS) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Thiết bị đo lưu lượng nước thải | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Máy đo pH để bàn | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Bộ lấy mẫu thủy sinh | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Thiết bị ngâm chiết độc tính TLCP (theo Method EPA 1311) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Bộ lấy mẫu Purge & Trap (P&T) và giải hấp nhiệt (TD) tự động | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Tủ cấy vi sinh | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Nồi hấp tiệt trùng (Autoclave) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Tủ sấy hóa chất | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Bể điều nhiệt | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Tủ bảo quản mẫu (400L) | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Cân kỹ thuật điện tử 3 số lẻ | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Bộ lọc hút chân không 6 vị trí | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Kính hiển vi độ phóng đại 1000 lần | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Máy ly tâm | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấp | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Thiết bị lấy mẫu thủy ngân | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Thiết bị sắc ký khí ghép nối hai lần khối phổ (GC/MS-MS) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Bộ giải hấp nhiệt (xử lý mẫu) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Nồi hấp khử trùng nhiệt ướt 121oC | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Tủ ủ vi sinh: Tủ ủ 25 0C đến 75 0C có kèm bộ giá đựng ống nghiệm đi với tủ | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Tủ ủ vi sinh: Tủ tủ 37 0C có kèm bộ giá đựng ống nghiệm đi với tủ | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Tủ ủ vi sinh: Tủ ủ 44 0C có kèm bộ giá đựng ống nghiệm đi với tủ | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Tủ sấy khử trùng nhiệt khô 170 0C | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Bộ lọc vi sinh 6 vị trí lọc bằng thép không gỉ, bao gồm bơm chân không và bình chịu áp lực | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Kính hiển vi quang học có trang bị camera | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Máy ly tâm lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Thiết bị lấy mẫu khí thải ống khói đẳng động lực Isokinetic | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Thiết bị đo độ ồn | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Thiết bị đo khí thải ống khói | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Hệ thống ICP | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Bể điều nhiệt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Tủ lạnh sâu -20 đến -60 0C bảo quản chủng gốc vi sinh | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Tủ mát: Tủ mát 2-8 0C bảo quản chủng vi sinh sử dụng làm mẫu QC hàng ngày | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Tủ mát: Tủ mát 2-8 0C bảo quản môi trường, thuốc thử đã pha | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Cân điện tử 2 đến 3 số: Cân điện tử 2 đến 3 số sử dụng để cân hóa chất, môi trường nuôi cấy vi sinh vật | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Cân điện tử 2 đến 3 số: Cân điện tử 2 đến 3 số sử dụng để cân mẫu trong phòng cấy. | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58623825E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1724765E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; trong đó có thiết bị với giá trị tương ứng như sau:- Thiết bị thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường; có giá trị ≥ 65.274.456.000 VND.- Thiết bị thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin; có giá trị ≥ 8.749.995.000 VND.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng có thiết bị tương tự thì được cộng gộp thành một hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị các các thiết bị tương tự đáp ứng theo tổng giá trị yêu cầu.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 74.024.451.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết thời gian bảo hành: Theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng), kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng và phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành. Thời gian bảo trì: 03 tháng/ 1lần trong thời gian bảo hành.- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ tùng thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng.- Cam kết cung cấp danh mục chi tiết: hóa chất, phụ tùng thay thế và các dịch vụ bảo trì thiết bị chi tiết, biểu giá hàng hóa, phí dịch vụ của nhà sản xuất hoặc của đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất sau thời hạn bảo hành trong toàn bộ thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: môi trường.- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia phụ trách, điều hành ít nhất 01 gói thầu thuộc một trong các lĩnh vực: quan trắc, phân tích, đo lường (có tài liệu chứng minh).- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, vận hành | 7 | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học (Số lượng: 03 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ (2) | 7 | 1. Cán bộ chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.2. Cán bộ chuyên ngành: môi trường, sinh học, hóa học (Số lượng: 03 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.3. Cán bộ chuyên ngành: công nghệ thông tin, tin học (Số lượng: 02 người).- Trình độ: Đại học trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi