Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các máy ở khoa Sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183282-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các máy ở khoa Sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20211108276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:13:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,657,562,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.486343762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.293.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.920.587.512 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa cho các máy ở khoa Sinh hóa
Mua sắm cung cấp vật tư y tế cho Bệnh viện đa khoa Sơn Tây năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Hà Nội Địa chỉ: Số 7G, Hẻm 8/1/48 Giáp Nhị, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Sơn Tây , địa chỉ: 304A Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất;
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải cung cấp bản chụp tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, cụ thể: - Đối với các mặt hàng được phân nhóm là trang thiết bị y tế: + Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu phải có bản phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi cơ sở đủ điều kiện (theo quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP). + Đối với hàng hóa là hàng nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT); + Tờ khai thông quan (đối với TTBYT không thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT) +Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (nếu hàng hóa tham dự thầu được phân loại là trang thiết bị y tế loại B,C,D) (theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (nếu hàng hóa tham dự thầu được phân loại là trang thiết bị y tế loại A)(theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Các giấy chứng nhận lưu hành tự do và các giấy tờ để xác định nước sản xuất như: Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu trang thiết bị y tế dự thầu được nhà thầu đề xuất nhóm 1,2,3,4. + Số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) nếu trang thiết bị y tế dự thầu được nhà thầu đề xuất nhóm 5 + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với trang thiết bị y tế được sản xuất tại Việt Nam) )(theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Giấy uỷ quyền cung cấp trang thiết bị y tế tham dự thầu theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, h, Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Đối với các mặt hàng không phân nhóm: Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V bao gồm một trong các tài liệu sau đây: Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, hình chụp sản phẩm có thể hiện thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu tham dự thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V bao gồm một trong các tài liệu sau đây: Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, hình chụp sản phẩm có thể hiện thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Cam kết về hạn sử dụng hàng hóa đáp ứng tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng dối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 6-12 tháng; tối thiểu còn ½ hạn dùng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu có báo cáo bằng văn bản.
E-CDNT 15.2
Bản chứng thực các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng, hoá đơn tài chính (nếu có) đã nộp cùng E-HSDT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng Albumin4.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
2Hóa chất định lượng GOT (AST)13.920mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
3Hóa chất định lượng Amylase960mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
4Hóa chất định lượng GPT (ALT)13.920mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
5Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp6.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
6Hóa chất định lượng Bilirubin tổng số6.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
7Hóa chất định lượng Cholesterol18.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
8Hóa chất định lượng CK-NAC3.120mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
9Hóa chất định lượng CK-MB3.120mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
10Huyết thanh kiểm tra CKMB mức bình thường108mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
11Huyết thanh kiểm tra CKMB mức bất thường108mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
12Chất hiệu chuẩn CK-MB30LọMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
13Hóa chất định lượng Creatinine10.584mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
14Hóa chất định lượng GGT1.200mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
15Hóa chất định lượng Glucose28.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
16Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol4.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
17Hóa chất chuẩn HDL-Cholesterol24mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
18Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol4.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
19Hóa chất chuẩn LDL-Cholesterol36mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
20Hóa chất định lượng Protein4.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
21Hóa chất định lượng Triglycerides12.800mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
22Hóa chất định lượng Urea11.040mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
23Hóa chất định lượng Uric Acid12.960mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
24Hóa chất định lượng CRP1.980mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
25Bộ huyết thanh hiệu chuẩn CRP40mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
26Huyết thanh kiểm tra CRP mức thấp18mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
27Huyết thanh kiểm tra CRP mức cao18mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
28Ferritin608mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
29Ferritin Calibration Set40mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
30Chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch trên sinh hóa mức thấp20mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
31Chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch trên sinh hóa mức cao20mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
32Protein niệu309mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
33Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Protein CSF4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
34Chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Protein CSF8HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
35Microalbumin1.080mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
36Microalbumin Control low24mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
37Microalbumin Control high24mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
38Microalbumin Calibration Set30mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
39Hóa chất định lượng Iron360mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
40Huyết thanh kiểm tra mức bình thường500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
41Huyết thanh kiểm tra mức cao500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
42Huyết thanh hiệu chuẩn180mlMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI. Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 3)
43Dung dịch rửa máy sinh hóa132LítMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI.Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Nhóm 4)
44Bóng đèn Halogen3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VI.Máy xét nghiệm sinh hóa BS8000 MINDRAY (Không phân nhóm)
45SYNCHRON Systems NO FOAM5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
46UniCel DxC SYNCHRON Systems HDL Calibrator1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
47Albumin Reagent (ALB 2 x 300)1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
48Amylase Reagent (AMY7 2 x 200)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
49Aspartate Aminotransferase Reagent (AS-2x300)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
50Creatine Kinase Reagent (N-Acetyl-L-cysteine) (CK-2 x 200)1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
51C-Reactive Protein Reagent (CRP 2 x 200)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
52CK-MB Control Serum1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
53Control CRP1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
54SYNCHRON Control Multilevel Comprehensive Chemistry Control Serum1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
55PROTEIN TOTAL IN URINE/CSF1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
56Protein Total in Urine/CSF Std1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
57Wash Concentrate II4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
58Cartridge Chemistry Wash Solution (CCWA 2×300)1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
59Gamma-Glutamyl Transferase Reagent (γ-GT 2 x 200)1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
60Glucose Reagent (GLUH 2 x 300)4HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
61HDL Cholesterol Reagent (HDL 2x200)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
62Iron Reagent (FE 2x200)1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
63SYNCHRON Systems Fe/IBCT Calibrator Kit1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
64Creatine Kinase-MB (CK-MB)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
65Bilirubin Calibrator1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
66SYNCHRON Systems CAL 5 PLUS1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
67Alanine Aminotransferase Reagent (ALT-2x300)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
68Cholesterol Reagent (CHOL 2x300)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
69Creatinine Reagent (CR-S 2x300)5HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
70Direct Bilirubin Reagent (DBIL 2x300)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
71Total Bilirubin Reagent (TBIL 2x300)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
72Total Protein Reagent (TP 2x300)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
73Triglycerides Reagent (TG 2x300)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
74Urea Reagent (UREA 2x300)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
75Uric Acid Reagent (URIC 2x300)2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
76Ethanol2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
77AMONIA/ETHANOL/CO2 Calibrator1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
78AMONIA/ETHANOL/CO2 Control I1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
79AMONIA/ETHANOL/CO2 Control II1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương VII.Máy xét nghiệm sinh hóa Dxc 800 (Nhóm 3)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.486343762E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.293.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.920.587.512 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)64
2 Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->