Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,921,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0476E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng Đường từ trụ sở Công an huyện đi đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V | 2.378,7 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V | 6.512,255 | m3 |
| 3 | Đào thay đất, đất cấp 1 | Chương V | 315,422 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V | 546,133 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp II | Chương V | 235,9 | m3 |
| 6 | Đào công trình, đào cống dọc, đào rãnh đất cấp 2 | Chương V | 1.381 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh, công trình, đắp nền, đắp trả đào thay đất đầm K95 bằng cát | Chương V | 107,0141 | 100m3 |
| 8 | Đắp hè, lề đường đầm K90 bằng cát | Chương V | 161,8616 | 100m3 |
| 9 | Đắp ngoài bó hè đầm K90 đất tận dụng | Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 10 | Tôn kè đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 7,1 | m3 |
| 11 | Ốp mái taluy đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 19,12 | m3 |
| 12 | Đệm đá dăm ốp mái taluy | Chương V | 6,21 | m3 |
| 13 | Xây bó hè gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 134,64 | m3 |
| 14 | Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 lót bó hè | Chương V | 50,54 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 96,8445 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 89,8073 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 21,6302 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chương V | 98,2435 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa (BTNC 12.5) hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 1.667,1922 | tấn |
| 20 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 6,8765 | 100m2 |
| 21 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 91,367 | 100m2 |
| 22 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 15,4053 | 100m3 |
| 23 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 33 cm | Chương V | 31,4066 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng cát dày 50cm đầm K98 | Chương V | 42,777 | 100m3 |
| 25 | Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 5cm | Chương V | 6,8765 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 83,3432 | tấn |
| 27 | Bù vênh CPĐD Loại 1 (0/25)mm | Chương V | 0,3047 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chương V | 1,1861 | 100m2 |
| 29 | Mua bê tông nhựa (BTNC 12.5) hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 20,1281 | tấn |
| 30 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 1,1861 | 100m2 |
| 31 | Mặt đường vuốt CPĐD Loại 1 (0/25)mm dày trung bình 20cm | Chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 32 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 875mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,5x2.4m | Chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V | 38,5 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đào móng cột, đất cấp 2 | Chương V | 2,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột biển báo | Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột biển báo mác 150# đá 2x4 | Chương V | 2,2 | m3 |
| 40 | Sơn tim đường phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V | 61,32 | m2 |
| 41 | Sơn mép đường phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V | 419,5 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 98,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Block | Chương V | 5.186,09 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Chương V | 5,1861 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 5,6461 | 100m2 |
| 4 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 159,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 1.927 | m |
| 6 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 1.975,175 | m |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 17,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 205,81 | m |
| 10 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 210,9553 | m |
| 11 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm) | Chương V | 639,84 | m2 |
| 12 | Đào đất trồng cây | Chương V | 26,829 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2,4146 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,6829 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,981 | 100m2 |
| 16 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 40,65 | m3 |
| 17 | Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM M75# | Chương V | 46,07 | m3 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 271 | cây/lần |
| 19 | Tạm tính Trồng cây Sang cao từ 6 đến 8m đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V | 271 | cây |
| 20 | Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụng | Chương V | 243,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng đất đất cấp 1 | Chương V | 4.213,244 | m3 |
| 2 | Đắp ngoài kè đầm K90 đất tận dụng | Chương V | 8,8552 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1,5-2m, mật độ 20-25 cọc/m2 | Chương V | 728,6132 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 312,89 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 951,17 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 733,94 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.157,16 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 274,3 | m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V | 150,98 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 23,84 | m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố mương D | Chương V | 0,5181 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố mương 10| Chương V | 4,486 | tấn | |
| 13 | Bê tông mũ mố mương mác 250#, đá 1x2 | Chương V | 27,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố mương | Chương V | 2,5273 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cm | Chương V | 160,73 | m3 |
| 16 | Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 206,1 | m3 |
| 17 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 1.929,75 | m2 |
| 18 | Láng lòng mương VXM mác 75# dày 2cm | Chương V | 692,23 | m2 |
| 19 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2 | Chương V | 12,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 1,2624 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 0,3487 | tấn |
| 22 | Cốt thép thanh chống 10| Chương V | 1,234 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 256 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 31,1089 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Cọc tre D8-10cm gia cố bờ vây dài 3m, đóng 3cọc/ m | Chương V | 8,28 | 100m |
| 3 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 92 | m |
| 4 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 138 | m2 |
| 5 | Thép buộc 3mm | Chương V | 18,86 | kg |
| 6 | Phá bờ vây đất | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2m, 25 cọc/m2 | Chương V | 155,0052 | 100m |
| 8 | BTXM150# đá 2x4 đệm móng cống dày 15cm | Chương V | 35,45 | m3 |
| 9 | Móng tường đầu cống xây đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 43,97 | m3 |
| 10 | Tường đầu cống xây đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 51,12 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm móng tường đầu | Chương V | 8,24 | m3 |
| 12 | Khe phai BTXM mac 200# đá 1x2 | Chương V | 4,44 | m3 |
| 13 | Gia cố sân cống đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 11,16 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm gia cố sân cống dày 10cm | Chương V | 3,72 | m3 |
| 15 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 113 | m |
| 16 | Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)m | Chương V | 76 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 70 | mối nối |
| 18 | Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 27 | m |
| 19 | Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)m | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 21 | Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 19,5 | m |
| 22 | Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)m | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V | 12 | đoạn cống |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khối lượng thép cửa van + giàn van cống | Chương V | 2,863 | tấn |
| 29 | Lắp đặt giàn van V2 | Chương V | 2,863 | tấn |
| 30 | Sơn chống rỉ | Chương V | 45,9 | m2 |
| 31 | Thép lưới chắn rác 10| Chương V | 0,1592 | tấn | |
| 32 | Thép lưới chắn rác 18mm| Chương V | 0,0981 | tấn | |
| 33 | Khoan lỗ neo chắn rác | Chương V | 0,072 | 100m |
| 34 | Đắp đất hố móng bằng cát đầm K95 | Chương V | 0,7961 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,0494 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5919 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản hố ga 10| Chương V | 0,8238 | tấn | |
| 38 | Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 11,61 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,3523 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 85x85cm | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cm | Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Cốt thép đáy hố ga D | Chương V | 0,0197 | tấn |
| 44 | Cốt thép đáy hố ga 10| Chương V | 1,1719 | tấn | |
| 45 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 11,14 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 6,45 | m3 |
| 48 | Cắm cọc tre dài 2m, 25 cọc/m2 | Chương V | 32,24 | 100m |
| 49 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 0,069 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân hố ga 10| Chương V | 2,3319 | tấn | |
| 51 | Cốt thép thân hố ga D>18 | Chương V | 0,1788 | tấn |
| 52 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 23,6 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 3,8324 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 21,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác M250# đá 2x4 | Chương V | 31,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,7365 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh gạch không nung VXM M75# | Chương V | 92,36 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 472,97 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 19,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh | Chương V | 1,213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,455 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 18,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 2,3038 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 1,0087 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 228 | Bản |
| 13 | Đệm móng cát đen dày 10cm | Chương V | 0,95 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mác M250# đá 2x4 | Chương V | 1,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Xây tường hố ga VXM M7.5 (mác 75#) | Chương V | 3,61 | m3 |
| 17 | Trát tường VXM M7.5 (mác 75#) dày 1.5cm | Chương V | 14,09 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250# đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,0992 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,1322 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 4 | bản |
| 25 | Lắp đặt bộ nắp ga bằng Composite kích thước 850x850mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Mua bộ nắp ga bằng Composite kích thước 850x850mm | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ nắp song chắn rác Composite kích thước 430x860mm | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Mua bộ nắp song chắn rác Composite kích thước 430x860mm | Chương V | 14 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 20 cọc/m2 | Chương V | 885,675 | 100m |
| 2 | Bê tông móng mác M250# đá 2x4 | Chương V | 177,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 4 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 616,5 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BxH(1,5x1,5)m | Chương V | 411 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 390 | mối nối |
| 7 | Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)m | Chương V | 160 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V | 152 | đoạn cống |
| 10 | Bê tông lót đáy hố thu mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 14,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng hố thu đường kính D | Chương V | 1,6912 | tấn |
| 13 | Bê tông móng hố thu mác 150# đá 2x4 | Chương V | 21,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V | 6,7424 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thân hố thu D | Chương V | 5,3026 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân hố thu 18mm| Chương V | 0,5201 | tấn | |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250# thân hố thu | Chương V | 62,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản hố thu | Chương V | 0,5163 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản hố thu | Chương V | 1,3882 | tấn |
| 20 | Bê tông bản hố thu mác 250 đá 1x2 | Chương V | 7,9 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn ống cống vị trí hố thu mác 250# đá 1x2 | Chương V | 1,01 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 85x85cm | Chương V | 56 | cái |
| 23 | Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cm | Chương V | 56 | bộ |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa V4 bó hè | Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép viên bó vỉa V4 bó hè | Chương V | 0,3696 | tấn |
| 26 | Bê tông mác 300# đá 1x2 viên bó vỉa V4 bó hè | Chương V | 9,41 | m3 |
| 27 | Lắp đặt viên bó vỉa V4 bó hè | Chương V | 56 | m |
| 28 | Ván khuôn tấm sàn máng thu nước | Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm sàn máng thu nước | Chương V | 0,821 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm sàn máng thu nước mác 250 đá 1x2 | Chương V | 12,32 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm sàn máng thu nước | Chương V | 56 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác mác 250# đá 1x2 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bộ nắp Composite loại 430x860 | Chương V | 56 | cái |
| 34 | Mua bộ nắp Composite loại 430x860 | Chương V | 56 | bộ |
| 35 | Đệm cát đen chèn khe+đệm đế cống D400 | Chương V | 21,5 | m3 |
| 36 | Đế cống D400 | Chương V | 448 | m |
| 37 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V | 448 | cái |
| 38 | Cống dẫn D400 | Chương V | 224 | m |
| 39 | Lắp đặt đốt cống D400 (2m/đốt) | Chương V | 112 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 56 | mối nối |
| 41 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 3,0934 | tấn |
| 42 | Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 26,37 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 1,1508 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 85x85cm | Chương V | 29 | cái |
| 45 | Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cm | Chương V | 29 | bộ |
| 46 | Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính D | Chương V | 0,0433 | tấn |
| 47 | Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính D | Chương V | 2,7001 | tấn |
| 48 | Bê tông đáy hố ga thăm mác 250# đá 1x2 | Chương V | 24,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy hố ga thăm | Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đáy hố ga thăm mác 100# đá 4x6 | Chương V | 14,96 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 20 cọc/m2 | Chương V | 74,78 | 100m |
| 52 | Cốt thép thân hố ga thăm D | Chương V | 0,1499 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân hố ga thăm 18mm| Chương V | 7,8847 | tấn | |
| 54 | Cốt thép thân hố ga thăm D>18mm | Chương V | 0,5758 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M250# thân hố ga thăm | Chương V | 61,26 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân hố ga thăm | Chương V | 6,0395 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đầu D78 cao 8m | Chương V | 33 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 33 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIM | Chương V | 33 | choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 33 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V | 33 | cửa |
| 7 | Lắp Khung móng tủ | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 21,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 33 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 212,5224 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 12,259 | 100m |
| 17 | Rải cấp nguồn cho tủ điều khiển cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 0,296 | 100m |
| 18 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 12,488 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 12,488 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 3,63 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 23 | Rải băng báo cáp | Chương V | 11,1 | 100m |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 109,9 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0262 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 400 | công |
| 2 | Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30% | Chương V | 1.200 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 445,3 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông khấu hao 30% | Chương V | 51 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W khấu hao 30% | Chương V | 51 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 3.305 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). khấu hao 30% | Chương V | 700 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30% | Chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30% | Chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30% | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30% | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30% | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30% | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo W245a; khấu hao 30% | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 65,49 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 1,44 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0476E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 10T | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Xe tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 8 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi