Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186826-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211113040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,921,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0476E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông + dự phòng
Đường từ trụ sở Công an huyện đi đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào bùn đất cấp 1Chương V2.378,7m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1Chương V6.512,255m3
3Đào thay đất, đất cấp 1Chương V315,422m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIChương V546,133m3
5Đào cấp đất cấp IIChương V235,9m3
6Đào công trình, đào cống dọc, đào rãnh đất cấp 2Chương V1.381m3
7Đắp trả rãnh, công trình, đắp nền, đắp trả đào thay đất đầm K95 bằng cátChương V107,0141100m3
8Đắp hè, lề đường đầm K90 bằng cátChương V161,8616100m3
9Đắp ngoài bó hè đầm K90 đất tận dụngChương V0,1613100m3
10Tôn kè đá hộc VXM mác 100#Chương V7,1m3
11Ốp mái taluy đá hộc VXM mác 100#Chương V19,12m3
12Đệm đá dăm ốp mái taluyChương V6,21m3
13Xây bó hè gạch không nung VXM mác 75#Chương V134,64m3
14Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 lót bó hèChương V50,54m3
15Rải vải địa kỹ thuật không dệtChương V96,8445100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V89,8073100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V21,6302100m3
18Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChương V98,2435100m2
19Mua bê tông nhựa (BTNC 12.5) hàm lượng nhựa 5,5%Chương V1.667,1922tấn
20Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V6,8765100m2
21Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V91,367100m2
22Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V15,4053100m3
23Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 33 cmChương V31,4066100m3
24Đắp nền đường bằng cát dày 50cm đầm K98Chương V42,777100m3
25Bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 5cmChương V6,8765100m2
26Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V83,3432tấn
27Bù vênh CPĐD Loại 1 (0/25)mmChương V0,3047100m3
28Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChương V1,1861100m2
29Mua bê tông nhựa (BTNC 12.5) hàm lượng nhựa 5,5%Chương V20,1281tấn
30Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V1,1861100m2
31Mặt đường vuốt CPĐD Loại 1 (0/25)mm dày trung bình 20cmChương V0,3356100m3
32Biển báo phản quang tam giác cạnh 875mmChương V5cái
33Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,5x2.4mChương V10,8m2
34Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V38,5m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cmChương V5cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V3cái
37Đào móng cột, đất cấp 2Chương V2,2m3
38Ván khuôn cột biển báoChương V0,352100m2
39Bê tông cột biển báo mác 150# đá 2x4Chương V2,2m3
40Sơn tim đường phản quang màu vàng dày 2mmChương V61,32m2
41Sơn mép đường phản quang màu trắng dày 2mmChương V419,5m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V98,88m2
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG + CÂY XANH
1Lát gạch BlockChương V5.186,09m2
2Móng cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmChương V5,1861100m3
3Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V5,6461100m2
4Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V159,94m3
5Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V1.927m
6Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V1.975,175m
7Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V0,603100m2
8Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V17,08m3
9Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V205,81m
10Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V210,9553m
11Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và kích thước (30x25x6cm)Chương V639,84m2
12Đào đất trồng câyChương V26,829m3
13Đào móng công trình, đất cấp IChương V2,4146100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,6829100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,981100m2
16Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V40,65m3
17Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM M75#Chương V46,07m3
18Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V271cây/lần
19Tạm tính Trồng cây Sang cao từ 6 đến 8m đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V271cây
20Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụngChương V243,9m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào móng đất đất cấp 1Chương V4.213,244m3
2Đắp ngoài kè đầm K90 đất tận dụngChương V8,8552100m3
3Đóng cọc tre L=1,5-2m, mật độ 20-25 cọc/m2Chương V728,6132100m
4Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V312,89m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V951,17m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V733,94m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.157,16m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V274,3m2
9Ống nhựa thoát nước D110Chương V150,98m
10Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V23,84m2
11Cốt thép mũ mố mương DChương V0,5181tấn
12Cốt thép mũ mố mương 10Chương V4,486tấn
13Bê tông mũ mố mương mác 250#, đá 1x2Chương V27,8m3
14Ván khuôn mũ mố mươngChương V2,5273100m2
15Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cmChương V160,73m3
16Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75#Chương V206,1m3
17Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cmChương V1.929,75m2
18Láng lòng mương VXM mác 75# dày 2cmChương V692,23m2
19Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2Chương V12,62m3
20Ván khuôn thanh chốngChương V1,2624100m2
21Cốt thép thanh chống DChương V0,3487tấn
22Cốt thép thanh chống 10Chương V1,234tấn
23Lắp đặt thanh chốngChương V256cái
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V31,1089100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V0,69100m3
2Cọc tre D8-10cm gia cố bờ vây dài 3m, đóng 3cọc/ mChương V8,28100m
3Cọc tre giằng bờ vâyChương V92m
4Phên nứa bờ vâyChương V138m2
5Thép buộc 3mmChương V18,86kg
6Phá bờ vây đấtChương V0,69100m3
7Đóng cọc tre gia cố móng L=2m, 25 cọc/m2Chương V155,0052100m
8BTXM150# đá 2x4 đệm móng cống dày 15cmChương V35,45m3
9Móng tường đầu cống xây đá hộc VXM mác 100#Chương V43,97m3
10Tường đầu cống xây đá hộc VXM mác 100#Chương V51,12m3
11Đệm đá dăm móng tường đầuChương V8,24m3
12Khe phai BTXM mac 200# đá 1x2Chương V4,44m3
13Gia cố sân cống đá hộc VXM mác 100#Chương V11,16m3
14Đệm đá dăm gia cố sân cống dày 10cmChương V3,72m3
15Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V113m
16Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)mChương V76đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V70mối nối
18Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V27m
19Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)mChương V18đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V16mối nối
21Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93Chương V19,5m
22Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)mChương V13đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V12đoạn cống
24Máy đóng mở V1Chương V8bộ
25Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V8bộ
26Máy đóng mở V2Chương V1bộ
27Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V1bộ
28Khối lượng thép cửa van + giàn van cốngChương V2,863tấn
29Lắp đặt giàn van V2Chương V2,863tấn
30Sơn chống rỉChương V45,9m2
31Thép lưới chắn rác 10Chương V0,1592tấn
32Thép lưới chắn rác 18mmChương V0,0981tấn
33Khoan lỗ neo chắn rácChương V0,072100m
34Đắp đất hố móng bằng cát đầm K95Chương V0,7961100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,0494100m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5919tấn
37Cốt thép bản hố ga 10Chương V0,8238tấn
38Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2Chương V11,61m3
39Ván khuôn bản hố gaChương V0,3523100m2
40Lắp đặt bản hố gaChương V8cấu kiện
41Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 85x85cmChương V8cái
42Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cmChương V8bộ
43Cốt thép đáy hố ga DChương V0,0197tấn
44Cốt thép đáy hố ga 10Chương V1,1719tấn
45Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V11,14m3
46Ván khuôn đáy hố gaChương V0,1696100m2
47Bê tông lót mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V6,45m3
48Cắm cọc tre dài 2m, 25 cọc/m2Chương V32,24100m
49Cốt thép thân hố ga DChương V0,069tấn
50Cốt thép thân hố ga 10Chương V2,3319tấn
51Cốt thép thân hố ga D>18Chương V0,1788tấn
52Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V23,6m3
53Ván khuôn thân hố gaChương V3,8324100m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V21,02m3
2Bê tông móng rãnh mác M250# đá 2x4Chương V31,53m3
3Ván khuôn móngChương V0,7365100m2
4Xây rãnh gạch không nung VXM M75#Chương V92,36m3
5Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V472,97m2
6Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2Chương V19,02m3
7Cốt thép mũ mố rãnhChương V1,213tấn
8Ván khuôn mũ mốChương V2,455100m2
9Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2Chương V18,14m3
10Cốt thép tấm đanChương V2,3038tấn
11Ván khuôn bản rãnhChương V1,0087100m2
12Lắp đặt bản rãnhChương V228Bản
13Đệm móng cát đen dày 10cmChương V0,95m3
14Bê tông móng mác M250# đá 2x4Chương V1,42m3
15Ván khuôn đáy hố gaChương V0,037100m2
16Xây tường hố ga VXM M7.5 (mác 75#)Chương V3,61m3
17Trát tường VXM M7.5 (mác 75#) dày 1.5cmChương V14,09m2
18Bê tông mũ mố M250# đá 1x2Chương V1,2m3
19Cốt thép mũ mốChương V0,0992tấn
20Ván khuôn mũ mốChương V0,1368100m2
21Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2Chương V0,56m3
22Cốt thép bản hố gaChương V0,1322tấn
23Ván khuôn bản hố gaChương V0,0419100m2
24Lắp đặt bản hố gaChương V4bản
25Lắp đặt bộ nắp ga bằng Composite kích thước 850x850mmChương V4cái
26Mua bộ nắp ga bằng Composite kích thước 850x850mmChương V4bộ
27Bộ nắp song chắn rác Composite kích thước 430x860mmChương V14cái
28Mua bộ nắp song chắn rác Composite kích thước 430x860mmChương V14bộ
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 20 cọc/m2Chương V885,675100m
2Bê tông móng mác M250# đá 2x4Chương V177,14m3
3Ván khuôn đáy hố gaChương V1,713100m2
4Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V616,5m
5Lắp đặt cống hộp BxH(1,5x1,5)mChương V411đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V390mối nối
7Mua cống hộp BTCT (2x2)m mác 300 tải trọng HL93Chương V240m
8Lắp đặt cống hộp BxH(2x2)mChương V160đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V152đoạn cống
10Bê tông lót đáy hố thu mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V14,34m3
11Ván khuôn móng hố thuChương V0,6272100m2
12Cốt thép móng hố thu đường kính DChương V1,6912tấn
13Bê tông móng hố thu mác 150# đá 2x4Chương V21,84m3
14Ván khuôn thân hố thuChương V6,7424100m2
15Cốt thép thân hố thu DChương V5,3026tấn
16Cốt thép thân hố thu 18mmChương V0,5201tấn
17Bê tông đá 1x2 M250# thân hố thuChương V62,72m3
18Ván khuôn bản hố thuChương V0,5163100m2
19Cốt thép bản hố thuChương V1,3882tấn
20Bê tông bản hố thu mác 250 đá 1x2Chương V7,9m3
21Bê tông chèn ống cống vị trí hố thu mác 250# đá 1x2Chương V1,01m3
22Lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 85x85cmChương V56cái
23Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cmChương V56bộ
24Ván khuôn viên bó vỉa V4 bó hèChương V0,1196100m2
25Cốt thép viên bó vỉa V4 bó hèChương V0,3696tấn
26Bê tông mác 300# đá 1x2 viên bó vỉa V4 bó hèChương V9,41m3
27Lắp đặt viên bó vỉa V4 bó hèChương V56m
28Ván khuôn tấm sàn máng thu nướcChương V1,596100m2
29Cốt thép tấm sàn máng thu nướcChương V0,821tấn
30Bê tông tấm sàn máng thu nước mác 250 đá 1x2Chương V12,32m3
31Lắp đặt tấm sàn máng thu nướcChương V56cấu kiện
32Bê tông xi măng chèn bộ nắp song chắn rác mác 250# đá 1x2Chương V3,36m3
33Lắp đặt bộ nắp Composite loại 430x860Chương V56cái
34Mua bộ nắp Composite loại 430x860Chương V56bộ
35Đệm cát đen chèn khe+đệm đế cống D400Chương V21,5m3
36Đế cống D400Chương V448m
37Lắp đặt đế cống D400Chương V448cái
38Cống dẫn D400Chương V224m
39Lắp đặt đốt cống D400 (2m/đốt)Chương V112đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V56mối nối
41Cốt thép bản hố gaChương V3,0934tấn
42Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2Chương V26,37m3
43Ván khuôn bản hố gaChương V1,1508100m2
44Lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 85x85cmChương V29cái
45Mua nắp ga bằng Composite loại 85x85cmChương V29bộ
46Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính DChương V0,0433tấn
47Cốt thép đáy hố ga thăm đường kính DChương V2,7001tấn
48Bê tông đáy hố ga thăm mác 250# đá 1x2Chương V24,78m3
49Ván khuôn đáy hố ga thămChương V0,4896100m2
50Bê tông lót đáy hố ga thăm mác 100# đá 4x6Chương V14,96m3
51Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 20 cọc/m2Chương V74,78100m
52Cốt thép thân hố ga thăm DChương V0,1499tấn
53Cốt thép thân hố ga thăm 18mmChương V7,8847tấn
54Cốt thép thân hố ga thăm D>18mmChương V0,5758tấn
55Bê tông đá 1x2 M250# thân hố ga thămChương V61,26m3
56Ván khuôn thân hố ga thămChương V6,0395100m2
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đầu D78 cao 8mChương V33cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V33cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIMChương V33choá
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V33bảng
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V33cái
6Lắp cửa cộtChương V33cửa
7Lắp Khung móng tủChương V1bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V21,312m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,08100m2
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V33bộ
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,44m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V33bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V5bộ
15Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V212,5224m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50Chương V12,259100m
17Rải cấp nguồn cho tủ điều khiển cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V0,296100m
18Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V12,488100m
19Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V12,488100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V3,63100m
21Làm đầu cáp khôChương V681 đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V681 đầu cáp
23Rải băng báo cápChương V11,1100m
24Đắp cát móng đường ốngChương V109,9m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0262100m3
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V400công
2Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30%Chương V1.200kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V445,3kg
4Đèn cảnh báo giao thông khấu hao 30%Chương V51cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W khấu hao 30%Chương V51cái
6Điện năng tiêu thụChương V3.305KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). khấu hao 30%Chương V700m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30%Chương V3,84m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30%Chương V0,8m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30%Chương V2cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30%Chương V6cái
12Lắp đặt cột và biển báoChương V6cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30%Chương V1cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30%Chương V1cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30%Chương V1cái
16Biển báo W245a; khấu hao 30%Chương V4bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V4cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V4cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V65,49kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1,44m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0476E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng tối đa 10T2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Xe tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m3 ÷ 1,25 m32
5 Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
8 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
9 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->