Gói thầu: Gói thầu 01XL-EKA2022.7: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169585-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-EKA2022.7: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211140802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:12:00 đến ngày 2021-12-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,694,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL-EKA2022.7: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Eakar tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đắk lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.8(12) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.8(14) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Móng
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng néo; MN15-5Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-12Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm404bộ
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TK70-12Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm121bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18cột
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cột
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-6,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37cột
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-8,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40cột
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51bộ
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15bộ
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-3AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà XAL-1 (Đỡ góc lệch A )Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà XNAL-1 (Néo góc lệch A ĐN)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện Line Post 24kV kèm Phụ kiện và dây buộc cổ sứ (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm307bộ
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm260bộ
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE/AC 150mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm93bộ
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt khóa néo cong loại 4U-KN150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm486bộ
31Thay dây nhôm lõi thép AC-70mm2 SDL làm dây trung tính, Độ cao Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15.539mét
32Thay dây nhôm lõi thép AC-70mm2 SDL làm dây trung tính, Độ cao >10 mét, (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.863mét
33Thay dây nhôm lõi thép AC-50mm2 SDL làm dây trung tính (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.190mét
34Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 mm2, Độ cao >10 mét, (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8.589mét
35Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 mm2, Độ cao Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54.690mét
36Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC-150/24 mm2 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.950mét
37Vận chuyển và lắp đặt cung dây AC150/24 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm454mét
38Vận chuyển và lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời 24kV, không tiếp đất (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm186bộ
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulông M16x250Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm316bộ
41Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis) đỡ trung tính+Ty sứMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm457bộ
42Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm308cái
43Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44cái
44Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm220cái
45Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-150 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.014cái
46Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nối dây nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23cái
47Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nối dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
48Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nối dây nhôm lõi thép AC-150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87cái
49Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24kV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm567cái
50Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24kV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm384cái
51Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đôi 24kV (Đỉnh sứ đôi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm345cái
52Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (dùng cho dây bọc)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm150Sợi
53Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 150mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
54Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp đặt kẹp răng IPC 150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
55Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cầu tiếp địa đường dây (cho dây bọc)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
56Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt sứ hạ áp SO-0.4 + Bu lông + dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm421bộ
57Vận chuyển, lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
58Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây chảy cao thế 3AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Sợi
59Vận chuyển, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC70-12,7/24kV (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12mét
60Vận chuyển, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC150-12,7/24kV (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12mét
61Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-5mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
62Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
63Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm MA-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
64Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm MA-150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
65Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển 2x5mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15mét
66Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây cáp thép TK-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15mét
67Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15mét
68Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
69Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp IPC-TA150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
70Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cụm đấu rẽ cho dây trần AC150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
71Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
72Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp đầu FCO (trên và dưới)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
73Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp sứ cao áp MBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
74Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp LAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
75Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống co nhiệt trung áp (D=50mm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3mét
76Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện trung ápMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cuộn
77Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulông ren suốt M16x400+đai ốcMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
78Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà XĐ-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
79Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà XFCO-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
80Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xà LBS trọn bộMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
81Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xà đỡ tủ điều khiển LBS trọn bộMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
C II. PHẦN CÔNG TÁC KHÁC
1Lập dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây 150mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5vị trí
2Lập dàn giáo Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết diện dây 150mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6vị trí
D III. PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng trung thế 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm169bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại cách điện treo 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XNA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
4Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
5Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt lại xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
E IV. PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư sứ đứng 24kV+Ty sứMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28bộ
2Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư chuỗi néo 22kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm100bộ
3Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XĐT-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
4Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XĐT-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
5Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
6Tháo dỡ, thu hồi và nhaaph kho chủ đầu tư xà XAL-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
7Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
8Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XĐG-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22bộ
9Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XNG-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
10Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XNA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
11Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XNAL-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
12Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
13Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư xà XNA-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
14Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép ACSR-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25.347mét
15Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép ACSR-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm108mét
16Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.659mét
17Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép ACSR-95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6.453mét
18Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-3.50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm342cái
19Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-3.70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.518cái
20Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp KC-3.95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm306cái
21Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư khóa néo dây AC-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm191cái
22Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư khóa néo dây AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63cái
23Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư khóa néo dây XLPE 12,7/24kV AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi và nhập kho chủ đầu tư khóa néo dây AC-95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Bộ
F V. PHẦN THIẾT BỊ
1Vận chuyển, lắp đặt hợp bộ máy cắt LBS-630A-24kV (bao gồm: LBS, máy biến áp nguồn, tủ điều khiển, cáp điều khiển); (VTTB A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
2Vận chuyển, lắp đặt chống sét van 21kV (VTTB A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->