Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185312-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới)
Số hiệu KHLCNT 20211179509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:11:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,855,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, cầu từ hạng 3 trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới)
Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định HS thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Km 5, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông b) Về năng lực tài chính: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143840034 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 849 655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHỊP
1Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm chữ I, L=33m.Chương V, E-HSMT20Phiến
2Sản xuất và lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58mmChương V, E-HSMT40cái
3Gia công, Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT6,706tấn
4Gia công, Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmChương V, E-HSMT1,079tấn
5Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông dầm ngang 30MpaChương V, E-HSMT51,172m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang.Chương V, E-HSMT4,047100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn mặt cầuChương V, E-HSMT 8,389tấn
8Sản xuất, đổ bê tông tấm bản ván khuôn mặt cầu; bê tông mác 25MPaChương V, E-HSMT69,62m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (bao gồm cả ván khuôn đáy) tấm bản ván khuôn mặt cầuChương V, E-HSMT2,315100m2
10Lắp đặt cấu kiện tấm bản ván khuôn mặt cầuChương V, E-HSMT5441cấu kiện
11Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuChương V, E-HSMT1.352,4m2
12Gia công, Lắp dựng cốt thép mặt cầu.Chương V, E-HSMT53,268tấn
13Sản xuất bê tông, vận chuyển và đổ bê tông mặt cầu, 30Mpa, đá 1x2Chương V, E-HSMT295,1m3
14Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản mặt cầu.Chương V, E-HSMT1,829100m2
15Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT 13,524100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT 13,524100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK >10mmChương V, E-HSMT10,256tấn
18Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông gờ chắn bánh, 30Mpa, đá 1x2Chương V, E-HSMT71,504m3
19Sản xuất vữa bê tông và vận chuyển bằng ô tô chuyển trộn từ trạm trộn đến công trìnhChương V, E-HSMT0,733100m3
20Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt hệ thống lan can, tay vịnChương V, E-HSMT288,5md
21Gia công, lắp đặt hoàn thiện khe co giãn bản răng lược theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Chương V, E-HSMT52,5m
22Gia công, lắp đặt hoàn thiện hệ thống thoát nước mặt cầu  Chương V, E-HSMT28vị trí
23Gia công, sản xuất và lắp đặt hoàn thiện chân cột đèn chiếu sáng trên cầuChương V, E-HSMT10vị trí
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,273tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT11,004tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V, E-HSMT19,46tấn
4Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông móng, mố, trụ trên cạn bằng máy bơm bê tông, 30Mpa, đá 1x2.Chương V, E-HSMT523,222m3
5Sản xuất và đổ bê tông lót móng, 10 MPaChương V, E-HSMT13,409m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngChương V, E-HSMT7,61100m2
7Quét nhựa bitum nóng lòng mốChương V, E-HSMT223,16m2
8Thi công hoàn thiện thoát nước lòng mố theo hồ sơ thiết kếChương V, E-HSMT10Vị trí
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,088tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT 0,142tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V, E-HSMT 0,064100m2
12Bê tông không co ngót, bê tông đá kê gối đá 1x2, 30 MPaChương V, E-HSMT1,28m3
13Thi công hoàn thiện khối chống chuyển vị trên mố theo hồ sơ thiết kế được phê duyệtChương V, E-HSMT8Vị trí
14Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,205tấn
15Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT 23,086tấn
16Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V, E-HSMT42,854tấn
17Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông móng trụ cầu bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2.Chương V, E-HSMT760,21m3
18Bê tông lót móng, 10 MPaChương V, E-HSMT20,35m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lótChương V, E-HSMT 7,336100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,252tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,44tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối0,135100m2
23Đổ bê tông không co ngót, bê tông đá kê gối đá 1x2, 30 MPaChương V, E-HSMT3,48m3
24Thi công hoàn thiện khối chống chuyển vị trên mố theo hồ sơ thiết kế được phê duyệtChương V, E-HSMT12vị trí
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT9,224tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmChương V, E-HSMT36,442tấn
27Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2.Chương V, E-HSMT341,81m3
28Đập đầu cọc bê tông, xúc và vận chuyển đổ thảiChương V, E-HSMT25,133m3
29Bơm vữa bịt ống siêu âmChương V, E-HSMT5,09m3
30Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 60/54mmChương V, E-HSMT8,876100m
31Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/108Chương V, E-HSMT4,182100m
32Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mmChương V, E-HSMT128cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 114mmChương V, E-HSMT64cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V, E-HSMT64cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V, E-HSMT57cái
36Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm mỗi mố sản xuất 1 ống (Khấu hao vật liệu 4.5%x7lần+ 1.17%x1 tháng=32.67%)Chương V, E-HSMT3,283tấn
37Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm mỗi trụ sản xuất 1 ống (Khấu hao vật liệu 4.5%x6lần+ 1.17%x1 tháng=28.17%)Chương V, E-HSMT4,925tấn
38Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan có dùng ống vách phụ >30% chiều dài khoan hệ số nhân công, máy x1,1; khoan vào đất sét cứng, lân cuội sỏi định mức x 1,2 lần)Chương V, E-HSMT282,14m
39Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan có dùng ống vách phụ >30% chiều dài khoan hệ số nhân công, máy x1,1)Chương V, E-HSMT 200,74m
40Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V, E-HSMT379,254m3 d.dịch
41Đào xúc đất, vận chuyển và san ủi bãi thải đất cấp IChương V, E-HSMT3,4181100m3
42Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2Chương V, E-HSMT11m3
43Bê tông không co ngótChương V, E-HSMT0,2m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,8841tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,0638tấn
46Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 60/54mmChương V, E-HSMT0,28100m
47Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/108Chương V, E-HSMT0,14100m
48Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V, E-HSMT 5cái
49Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V, E-HSMT 10cái
50Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V, E-HSMT11m3
51Gia công và lắp đặt thép bản 370x60x8Chương V, E-HSMT0,056tấn
52Ván khuôn cọc khoanChương V, E-HSMT0,44100m2
53Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V, E-HSMT96mặt cắt/lần TN
54Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V, E-HSMT5cọc
55Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V, E-HSMT5lần TN/cọc
56Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông bản quá độ bằng máy bơm, 25Mpa, đá 1x2.Chương V, E-HSMT41,69m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,207tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V, E-HSMT0,369100m2
59Quyét bitum bản quá độChương V, E-HSMT 410kg
60Thi công lớp đá đệm móngChương V, E-HSMT 1,095100m3
61Đào móng công trình đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,484100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT12,743100m3
63Đệm vữa XM M50  Chương V, E-HSMT46,11m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT96,58m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,87100m2
66Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT253,05m3
67Thi công lớp đá 4x6 tầng lọcChương V, E-HSMT26,68m3
68Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcChương V, E-HSMT11,6m3
69Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcChương V, E-HSMT13,92m3
70Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmChương V, E-HSMT3,06100m
71Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, E-HSMT2,108100m2
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (gồm cả lòng mố)
1Đào và vận chuyển đổ thải và san ủi bãi thải đất hữu cơChương V, E-HSMT2,518100m3
2Đào và vận chuyển đất sang đắp nền đường, đất cấp IIIChương V, E-HSMT20,222100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIChương V, E-HSMT 3,45100m3
4Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT7,97100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT95,943100m3
6Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT3,375100m3
7Xáo xới K98  Chương V, E-HSMT1,67100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT4,766100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT2,383100m3
10Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT14,893100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT14,8928100m2
D TỔ CHỨC THI CÔNG
1Sản xuất và đổ bê tông móng bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2.Chương V, E-HSMT15,2m3
2Thi công lớp đá đệm móngChương V, E-HSMT11,05m3
3Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,122100m2
4Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Chương V, E-HSMT0,1448tấn
5Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,212tấn
6Bu lông M16x150Chương V, E-HSMT128bộ
7Đào móng - Cấp đất III21,857100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9524,33100m3
9Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3,5 tháng thi công = 15,25%) (Đà giáo thi công (dùng cho trụ T1 mố M1) sản xuất bộ lớn nhất).Chương V, E-HSMT15,2tấn
10Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*3 lần + 1,5%*5 tháng thi công = 22,5%) (Đà giáo thi công (dùng cho trụ T3 ,T2 mố M2) sản xuất bộ lớn nhất)Chương V, E-HSMT21,11tấn
11Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT80,71tấn
12Gỗ phục vụ thi công (khấu hao 1/8)Chương V, E-HSMT22,4m3
13Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*4 lần + 1,5%*4 tháng thi công = 26%), đà giáo cánh hẫng.Chương V, E-HSMT6,448tấn
14Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT25,792tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT25,792tấn
16Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT63,9tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép giàn lao ba chânChương V, E-HSMT 63,9tấn
18Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*4 lần + 1,5%*4 tháng thi công = 26%); Hệ sàng dầm phục vụ thi công dầm.Chương V, E-HSMT 11,18tấn
19Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, E-HSMT44,72tấn
20Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L = 33mChương V, E-HSMT119dầm/ 10m
21Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L = 33mChương V, E-HSMT201 dầm
E HOÀN THIỆN CẦU
1Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện biển báo hình chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT188,04m2
3Đào, vận chuyển đổ thải và san ủi bãi thải - Đất cấp IIChương V, E-HSMT2,998100m3
4Đào và vận chuyển sang đắp nền đường - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT12,834100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,2100m3
6Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT16,06100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường công vụChương V, E-HSMT1,35100m3
8Đào thanh thải lòng chảy vận chuyển đổ thải và san ủi theo quy địnhChương V, E-HSMT9,382100m3
9Đào xúc đất từ mỏ và vận chuyển về đắp - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT105,748100m3
F THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,38m3
2Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,0014100m3
3Bê tông cửa thu nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,584m3
4Ván khuôn cửa thu nướcChương V, E-HSMT0,072100m2
5Đệm đá dămChương V, E-HSMT0,22m3
6Lắp đặt cửa thu nướcChương V, E-HSMT4cấu kiện
7Song chắn rác SKB 8039Chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt song chắn rácChương V, E-HSMT 4cấu kiện
9Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,755m3
10Ván khuôn rãnh tam giácChương V, E-HSMT0,187100m2
11Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT35,1m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,755m3
13Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,054m3
14Ván khuôn viên bó vỉaChương V, E-HSMT0,699100m2
15Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4.Chương V, E-HSMT1,573m3
16Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT121m
17Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT9,028m3
18Ván khuôn viên bó vỉaChương V, E-HSMT1,263100m2
19Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 85x20x100cmChương V, E-HSMT61m
20Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,184100m3
21Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,074100m3
22Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT0,24m3
23Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,67m3
24Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,234100m2
25Thép thangChương V, E-HSMT0,011tấn
26Sơn chống rỉChương V, E-HSMT0,28m2
27Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,2m3
28Ván khuôn mũ mốChương V, E-HSMT0,029100m2
29Cốt thép mũ mốChương V, E-HSMT0,016tấn
30Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT 0,32m3
31Ván khuôn thép nắp đanChương V, E-HSMT0,014100m2
32Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,053tấn
33Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT3cái
34Đào móng hố ga - Cấp đất III  Chương V, E-HSMT1,307100m3
35Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,527100m3
36Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT1,08m3
37Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT18,45m3
38Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT1,176100m2
39Thép thangChương V, E-HSMT0,056tấn
40Sơn chống rỉChương V, E-HSMT1,41m2
41Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,33m3
42Ván khuôn mũ mốChương V, E-HSMT0,048100m2
43Cốt thép mũ mốChương V, E-HSMT0,027tấn
44Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,36m3
45Ván khuôn thép nắp đanChương V, E-HSMT0,02100m2
46Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,051tấn
47Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT 6cái
48Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,52m3
49Ván khuôn thép nắp đanChương V, E-HSMT0,059100m2
50Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,336tấn
51Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT3cái
52Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,929100m3
53Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,614100m3
54Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT0,76m3
55Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,36m3
56Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,376100m2
57Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,65m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,703tấn
59Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT1,311100m2
60Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT191 đoạn ống
61Thi công mối nối ống cống đường kính 1000mmChương V, E-HSMT18mối nối
62Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT8,598100m3
63Đắp trả hồ móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT5,168100m3
64Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT7,6m3
65Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT94,05m3
66Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT3,439100m2
67Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Chương V, E-HSMT68,4m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT6,367tấn
69Ván khuôn ống cốngChương V, E-HSMT9,785100m2
70Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT 951 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V, E-HSMT 94mối nối
72Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,61100m3
73Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,387100m3
74Bê tông móng M150, đá 2x4,  Chương V, E-HSMT27,92m3
75Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT2,07m3
76Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,876100m2
77Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V, E-HSMT21 rọ
78Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,814100m3
79Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,58100m3
80Bê tông móng M150, đá 2x4,Chương V, E-HSMT65,87m3
81Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT5,33m3
82Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,896100m2
83Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V, E-HSMT21 rọ
84Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V, E-HSMT0,29m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT3,87m3
86Ván khuôn hố gaChương V, E-HSMT0,303100m2
87Đào móng - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,096100m3
88Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Chương V, E-HSMT0,032100m3
89ống nhựa HDPE đường kính 300mmChương V, E-HSMT1,14100 m
90ống thép đen Đường kính 200mmChương V, E-HSMT0,17100m
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT4,575100m3
G Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công xây dựng công trìnhChương V, E-HSMT1hạng mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, cầu từ hạng 3 trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25T 25T1
2 Cần cẩu 16T 16T1
3 Máy đào 1.25 m32
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn4
5 Máy lu ≥ 10 Tấn1
6 Máy ủi ≥ 110 CV1
7 Bộ máy khoan cọc nhồi Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->