Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:11:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,855,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, cầu từ hạng 3 trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án nước ngoài tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cầu Bản Qua (cầu mới) Dự án thành phần 2: Nâng cấp tỉnh lộ 156 (KIm Thành - Ngòi Phát) đoạn từ cầu Quang Kim đén nút giao với đường BV32 và BV28 và san gạt mặt bằng hai bên với chiều sâu 50m 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu theo quy định: Công trình giao thông b) Về năng lực tài chính: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự chứng minh năng lực của nhà thầu; - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
SĐT: 02143840034
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
SĐT: 02143 849 655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 849 655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143 849 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm chữ I, L=33m. | Chương V, E-HSMT | 20 | Phiến |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Gia công, Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 6,706 | tấn |
| 4 | Gia công, Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông dầm ngang 30Mpa | Chương V, E-HSMT | 51,172 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm ngang. | Chương V, E-HSMT | 4,047 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 8,389 | tấn |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông tấm bản ván khuôn mặt cầu; bê tông mác 25MPa | Chương V, E-HSMT | 69,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (bao gồm cả ván khuôn đáy) tấm bản ván khuôn mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản ván khuôn mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 544 | 1cấu kiện |
| 11 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 1.352,4 | m2 |
| 12 | Gia công, Lắp dựng cốt thép mặt cầu. | Chương V, E-HSMT | 53,268 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông, vận chuyển và đổ bê tông mặt cầu, 30Mpa, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 295,1 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn bản mặt cầu. | Chương V, E-HSMT | 1,829 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 13,524 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 13,524 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 10,256 | tấn |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông gờ chắn bánh, 30Mpa, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 71,504 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông và vận chuyển bằng ô tô chuyển trộn từ trạm trộn đến công trình | Chương V, E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt hệ thống lan can, tay vịn | Chương V, E-HSMT | 288,5 | md |
| 21 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện khe co giãn bản răng lược theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | Chương V, E-HSMT | 52,5 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện hệ thống thoát nước mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 28 | vị trí |
| 23 | Gia công, sản xuất và lắp đặt hoàn thiện chân cột đèn chiếu sáng trên cầu | Chương V, E-HSMT | 10 | vị trí |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 11,004 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 19,46 | tấn |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông móng, mố, trụ trên cạn bằng máy bơm bê tông, 30Mpa, đá 1x2. | Chương V, E-HSMT | 523,222 | m3 |
| 5 | Sản xuất và đổ bê tông lót móng, 10 MPa | Chương V, E-HSMT | 13,409 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V, E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng lòng mố | Chương V, E-HSMT | 223,16 | m2 |
| 8 | Thi công hoàn thiện thoát nước lòng mố theo hồ sơ thiết kế | Chương V, E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông không co ngót, bê tông đá kê gối đá 1x2, 30 MPa | Chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 13 | Thi công hoàn thiện khối chống chuyển vị trên mố theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Chương V, E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 15 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 23,086 | tấn |
| 16 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 42,854 | tấn |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông móng trụ cầu bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2. | Chương V, E-HSMT | 760,21 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Chương V, E-HSMT | 20,35 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Chương V, E-HSMT | 7,336 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối | 0,135 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông không co ngót, bê tông đá kê gối đá 1x2, 30 MPa | Chương V, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 24 | Thi công hoàn thiện khối chống chuyển vị trên mố theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Chương V, E-HSMT | 12 | vị trí |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 9,224 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 36,442 | tấn |
| 27 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2. | Chương V, E-HSMT | 341,81 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông, xúc và vận chuyển đổ thải | Chương V, E-HSMT | 25,133 | m3 |
| 29 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Chương V, E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 60/54mm | Chương V, E-HSMT | 8,876 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/108 | Chương V, E-HSMT | 4,182 | 100m |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 60mm | Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 114mm | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 36 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm mỗi mố sản xuất 1 ống (Khấu hao vật liệu 4.5%x7lần+ 1.17%x1 tháng=32.67%) | Chương V, E-HSMT | 3,283 | tấn |
| 37 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm mỗi trụ sản xuất 1 ống (Khấu hao vật liệu 4.5%x6lần+ 1.17%x1 tháng=28.17%) | Chương V, E-HSMT | 4,925 | tấn |
| 38 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan có dùng ống vách phụ >30% chiều dài khoan hệ số nhân công, máy x1,1; khoan vào đất sét cứng, lân cuội sỏi định mức x 1,2 lần) | Chương V, E-HSMT | 282,14 | m |
| 39 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan có dùng ống vách phụ >30% chiều dài khoan hệ số nhân công, máy x1,1) | Chương V, E-HSMT | 200,74 | m |
| 40 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V, E-HSMT | 379,254 | m3 d.dịch |
| 41 | Đào xúc đất, vận chuyển và san ủi bãi thải đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,4181 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm bằng máy bơm, 30Mpa, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 43 | Bê tông không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8841 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 60/54mm | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/108 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 51 | Gia công và lắp đặt thép bản 370x60x8 | Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cọc khoan | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V, E-HSMT | 96 | mặt cắt/lần TN |
| 54 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 55 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V, E-HSMT | 5 | lần TN/cọc |
| 56 | Sản xuất, vận chuyển và đổ bê tông bản quá độ bằng máy bơm, 25Mpa, đá 1x2. | Chương V, E-HSMT | 41,69 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,207 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 59 | Quyét bitum bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 410 | kg |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V, E-HSMT | 1,095 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 12,743 | 100m3 |
| 63 | Đệm vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 46,11 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 96,58 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,87 | 100m2 |
| 66 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 253,05 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 26,68 | m3 |
| 68 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 71 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,108 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (gồm cả lòng mố) | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đổ thải và san ủi bãi thải đất hữu cơ | Chương V, E-HSMT | 2,518 | 100m3 |
| 2 | Đào và vận chuyển đất sang đắp nền đường, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 20,222 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 7,97 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 95,943 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 3,375 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới K98 | Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 4,766 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 14,893 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 14,8928 | 100m2 |
| D | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và đổ bê tông móng bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2. | Chương V, E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V, E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x150 | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 21,857 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,33 | 100m3 | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3,5 tháng thi công = 15,25%) (Đà giáo thi công (dùng cho trụ T1 mố M1) sản xuất bộ lớn nhất). | Chương V, E-HSMT | 15,2 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*3 lần + 1,5%*5 tháng thi công = 22,5%) (Đà giáo thi công (dùng cho trụ T3 ,T2 mố M2) sản xuất bộ lớn nhất) | Chương V, E-HSMT | 21,11 | tấn |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 80,71 | tấn |
| 12 | Gỗ phục vụ thi công (khấu hao 1/8) | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*4 lần + 1,5%*4 tháng thi công = 26%), đà giáo cánh hẫng. | Chương V, E-HSMT | 6,448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 25,792 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 25,792 | tấn |
| 16 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 63,9 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép giàn lao ba chân | Chương V, E-HSMT | 63,9 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*4 lần + 1,5%*4 tháng thi công = 26%); Hệ sàng dầm phục vụ thi công dầm. | Chương V, E-HSMT | 11,18 | tấn |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 44,72 | tấn |
| 20 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L = 33m | Chương V, E-HSMT | 119 | dầm/ 10m |
| 21 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L = 33m | Chương V, E-HSMT | 20 | 1 dầm |
| E | HOÀN THIỆN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện biển báo hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 188,04 | m2 |
| 3 | Đào, vận chuyển đổ thải và san ủi bãi thải - Đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,998 | 100m3 |
| 4 | Đào và vận chuyển sang đắp nền đường - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 12,834 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 16,06 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường công vụ | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải lòng chảy vận chuyển đổ thải và san ủi theo quy định | Chương V, E-HSMT | 9,382 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ mỏ và vận chuyển về đắp - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 105,748 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cửa thu nước | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 7 | Song chắn rác SKB 8039 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh tam giác | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4. | Chương V, E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 121 | m |
| 17 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,028 | m3 |
| 18 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 85x20x100cm | Chương V, E-HSMT | 61 | m |
| 20 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 22 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 25 | Thép thang | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 26 | Sơn chống rỉ | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ mố | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,307 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 36 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 37 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 39 | Thép thang | Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 40 | Sơn chống rỉ | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép mũ mố | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 53 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 54 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 59 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 61 | Thi công mối nối ống cống đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 18 | mối nối |
| 62 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 8,598 | 100m3 |
| 63 | Đắp trả hồ móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 5,168 | 100m3 |
| 64 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 94,05 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,439 | 100m2 |
| 67 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,367 | tấn |
| 69 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 9,785 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 95 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V, E-HSMT | 94 | mối nối |
| 72 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 73 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 75 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 77 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 78 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 79 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 65,87 | m3 |
| 81 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 1,896 | 100m2 |
| 83 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 84 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 86 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 87 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 88 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 89 | ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 90 | ống thép đen Đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 4,575 | 100m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công xây dựng công trình | Chương V, E-HSMT | 1 | hạng mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, cầu từ hạng 3 trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ; (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thẩm định giá. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T | 25T | 1 |
| 2 | Cần cẩu 16T | 16T | 1 |
| 3 | Máy đào | 1.25 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 Tấn | 4 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Bộ máy khoan cọc nhồi | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi