Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:11:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,312,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp và có các công việc phần thiết bị đã thực hiện bao gồm lắp đặt bàn ghế, lắp đặt rèm, máy bơm, thiết bị PCCC.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí Đội trưởng thi công, ATLĐ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp thi công làm đội trưởng thi công, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc vị trí cán bộ kỹ thuật≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 người;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị Nhà học và nhà để xe trường THCS Hưng Lộc, xã Hưng Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu có chứng chỉ về thi công PCCC hoặc hợp đồng thầu phụ với đơn vị có năng lực thi công PCCC có đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực về thi công PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 5,6202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 62,4467 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 36,5615 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 1,5159 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 4,098 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | MTKT– Chương V | 13,1273 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 3,4696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 132,1931 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 57,626 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 45,3497 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 6,4672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 1,0476 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,2149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 1,0584 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 10,0087 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 30,1067 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 65,9006 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 4,4239 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 1,8208 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | MTKT– Chương V | 0,6544 | 100m3 |
| 21 | Đào san cát từ điểm tập kết vào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | MTKT– Chương V | 0,6544 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 18,4464 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 1,008 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,0491 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,3795 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 2,2194 | m3 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 4,2224 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MTKT– Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,8359 | 100kg |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | MTKT– Chương V | 0,88 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 46,3 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 16,2844 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 6,1488 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 7,5125 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 1,1694 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,8483 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 10,9212 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 53,6708 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | MTKT– Chương V | 11,1855 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 2,4664 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,7687 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 25,7554 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 128,7651 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | MTKT– Chương V | 21,0045 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 31,4709 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 226,0667 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | MTKT– Chương V | 1,6808 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 1,6844 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 1,0168 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 18,8519 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MTKT– Chương V | 3,3903 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 0,4532 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 2,5058 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | MTKT– Chương V | 22,6863 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | MTKT– Chương V | 242 | cái |
| 58 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | MTKT– Chương V | 23,1119 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | MTKT– Chương V | 3,018 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 3,018 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | MTKT– Chương V | 5,6993 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 60cm | MTKT– Chương V | 70,67 | m |
| 63 | Ke chống bão 4 cái/m2 | MTKT– Chương V | 2.280 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 195,7159 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 237,8797 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 8,6784 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 80,2403 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 4,9966 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 719,6822 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 632,3165 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 208,7328 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 693,6452 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 1.302,57 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 1.370,17 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 321,3648 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 308,4341 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 140,4597 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 239,3599 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 82,836 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 82,836 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 248,3076 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 466,248 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 557,888 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 557,888 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 819,2 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 106,92 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | MTKT– Chương V | 2.254,3767 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | MTKT– Chương V | 2.672,74 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả ngoài trời | MTKT– Chương V | 1.724,1741 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả trong nhà | MTKT– Chương V | 1.281,448 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 3.954,188 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 3.978,5508 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | MTKT– Chương V | 179,9708 | m2 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | MTKT– Chương V | 17,0768 | m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | MTKT– Chương V | 17,0768 | m3 |
| 96 | Xử lí chống thấm bằng tấm nhựa bitum bằng phương pháp khò nóng | MTKT– Chương V | 308,2012 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 893,9092 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 845,1772 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 120,54 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 49,8372 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 49,8372 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 147,176 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 147,176 | m2 |
| 104 | Ốp tường bằng đá xẻ tự nhiên, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 88,2975 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | MTKT– Chương V | 159,4154 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | MTKT– Chương V | 95,2717 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 8,8656 | m2 |
| 108 | Trần thả thạch cao chịu nước | MTKT– Chương V | 90,1824 | m2 |
| 109 | Vách ngăn WC bằng tấm compac dày 12mm bao gồm phụ kiện | MTKT– Chương V | 21,6 | m2 |
| 110 | Khung đỡ bệ đá chậu rửa | MTKT– Chương V | 8 | Bộ |
| 111 | Thanh nẹp nhôm vị trí khe lún | MTKT– Chương V | 2,18 | m |
| 112 | Mũ tôn dày 2mm úp khe lún trên mái | MTKT– Chương V | 0,95 | m |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | MTKT– Chương V | 10,74 | m2 |
| 114 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi, thanh đứng sắt hộp 20x20x1,2mm | MTKT– Chương V | 59,012 | m |
| 115 | SXLD lan can thép hộp 20x40x1,2 và 20x20x1,2, sơn tĩnh điện | MTKT– Chương V | 115,368 | m |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 | MTKT– Chương V | 254,4 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x20x1,2 sơn tĩnh điện | MTKT– Chương V | 16,32 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | MTKT– Chương V | 105,6 | m2 |
| 119 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | MTKT– Chương V | 27,84 | m2 |
| 120 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | MTKT– Chương V | 206,4 | m2 |
| 121 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | MTKT– Chương V | 24,96 | m2 |
| 122 | Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Vách kính cố định | MTKT– Chương V | 110,64 | m2 |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | MTKT– Chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa trên chậu | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tiểu nữ | MTKT– Chương V | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | MTKT– Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 133 | Giá đỡ giấy vệ sinh, inox 304 | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 135 | Van phao cơ | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao điện | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm nước chân không | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 2,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 15 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác- Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | MTKT– Chương V | 1,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | MTKT– Chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | MTKT– Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | MTKT– Chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 86 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | MTKT– Chương V | 34 | cái |
| 162 | Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê ren đồng- Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | MTKT– Chương V | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | MTKT– Chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | MTKT– Chương V | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | MTKT– Chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | MTKT– Chương V | 101 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | MTKT– Chương V | 97 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | MTKT– Chương V | 80 | cái |
| 177 | Tủ điện 8-12 modul nhựa đế thép | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 178 | Tủ điện bằng nhựa đế thép 3-6 modul | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 179 | Tủ hạ thế 500V-500A, 4 lỗ ra 150A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | MTKT– Chương V | 88 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | MTKT– Chương V | 83 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | MTKT– Chương V | 95 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | MTKT– Chương V | 425 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | MTKT– Chương V | 1.850 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | MTKT– Chương V | 2.650 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | MTKT– Chương V | 90 | m |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm đôi | MTKT– Chương V | 140 | cái |
| 196 | Đèn lốp trần 18W D300 | MTKT– Chương V | 93 | bộ |
| 197 | Đèn phòng học gồm máng + bóng 36W + phụ kiện | MTKT– Chương V | 160 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần | MTKT– Chương V | 80 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | MTKT– Chương V | 50 | hộp |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | MTKT– Chương V | 2.500 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | MTKT– Chương V | 1.580 | m |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | MTKT– Chương V | 12 | cái |
| 203 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | MTKT– Chương V | 8 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | MTKT– Chương V | 93,52 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =10mm | MTKT– Chương V | 56,48 | m |
| 206 | Rải băng đồng 40x4mm2 | MTKT– Chương V | 21 | m |
| 207 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 24,806 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường thủ công | MTKT– Chương V | 24,806 | m3 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | MTKT– Chương V | 19,8273 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | MTKT– Chương V | 5,1223 | 100m2 |
| 211 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | MTKT– Chương V | 140,1255 | m3 |
| 212 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | MTKT– Chương V | 140,838 | tấn |
| 213 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | MTKT– Chương V | 105,2613 | 10m2 |
| B | PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | MTKT– Chương V | 3,5953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | MTKT– Chương V | 39,9478 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 8,4896 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4X6 | MTKT– Chương V | 16,9792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phần đáy bể PCCC | MTKT– Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 1,9279 | tấn |
| 7 | Băng cản nước PVC | MTKT– Chương V | 36 | m |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 21,2765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | MTKT– Chương V | 2,7031 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 4,1477 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 39,7625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | MTKT– Chương V | 0,6227 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | MTKT– Chương V | 1,8401 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 11,4735 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MTKT– Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MTKT– Chương V | 0,0135 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | MTKT– Chương V | 0,1815 | m3 |
| 19 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 236,27 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào đáy bể, thành bể | MTKT– Chương V | 158,32 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | MTKT– Chương V | 139,55 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 1,3316 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 2,6632 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 2,6632 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mm | MTKT– Chương V | 2,82 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2,6mm | MTKT– Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm dày 2,3mm | MTKT– Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 98,439 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | MTKT– Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 20 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | MTKT– Chương V | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | MTKT– Chương V | 10 | cặp bích |
| 37 | Gioăng cao su D100mm | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 38 | Gioăng cao su D80 | MTKT– Chương V | 5 | cái |
| 39 | Gioăng cao su D50 | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 40 | Bu lông M14x60mm | MTKT– Chương V | 220 | cái |
| 41 | Hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180) | MTKT– Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 13 bar -20m | MTKT– Chương V | 8 | cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D65 | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 44 | Van góc D50 ( đã bao gồm ren trong) | MTKT– Chương V | 8 | cái |
| 45 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300) | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 46 | Trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100m, loại 2 cửa d=65mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 47 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 4 tấm | MTKT– Chương V | 10 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy | MTKT– Chương V | 42 | Bình |
| 49 | Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180) | MTKT– Chương V | 6 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | MTKT– Chương V | 3 | cái |
| 55 | Khớp nối mềm D100 | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm D50 | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rọ hút mặt bích D100 bằng gang | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rọ hút mặt bích, đường kính d=50mm | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm điện có công suất: P=30kW (máy bơm chữa cháy chính) | MTKT– Chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel P=40Hp (máy bơm chữa cháy dự phòng) | MTKT– Chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm bù áp P=3Hp=2,2kW | MTKT– Chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | MTKT– Chương V | 10 | m |
| 63 | Cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm chữa cháy | MTKT– Chương V | 20 | m |
| 64 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 65 | Bình tích áp 100l 16bar | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 66 | Công tắc áp lực 0-20bar | MTKT– Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đồng hồ áp lực 20 bar | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | MTKT– Chương V | 620 | m |
| 69 | Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | MTKT– Chương V | 6 | cái |
| 70 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn 3W tiết kiệm điện năng | MTKT– Chương V | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | MTKT– Chương V | 1.560 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | MTKT– Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | MTKT– Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 74 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | MTKT– Chương V | 4 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | MTKT– Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | MTKT– Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | MTKT– Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây chuyên dụng | MTKT– Chương V | 4 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | MTKT– Chương V | 1.200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | MTKT– Chương V | 960 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 10 đôi 10x2x0,5mm2 | MTKT– Chương V | 80 | m |
| 82 | Bộ tiếp địa hệ thống báo cháy | MTKT– Chương V | 1 | Bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 31,5638 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MTKT– Chương V | 0,0243 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MTKT– Chương V | 0,4565 | tấn |
| 5 | SX Bu lông m16 | MTKT– Chương V | 48 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | MTKT– Chương V | 0,0355 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 6,0005 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 13,302 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 0,1052 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 4,0435 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 0,9526 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 1,9958 | m3 |
| 16 | Trát bờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | MTKT– Chương V | 10,2648 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 0,2283 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 1,3478 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MTKT– Chương V | 4,8095 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | MTKT– Chương V | 1,033 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | MTKT– Chương V | 0,2822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MTKT– Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MTKT– Chương V | 0,3098 | m3 |
| 24 | SX bu lông M12 | MTKT– Chương V | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | MTKT– Chương V | 0,0227 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MTKT– Chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 27 | Gia công lan can | MTKT– Chương V | 0,4586 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 33,881 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | MTKT– Chương V | 0,4586 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | MTKT– Chương V | 1,017 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 16,956 | 1m2 |
| 32 | Lắp cột thép các loại | MTKT– Chương V | 1,017 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | MTKT– Chương V | 1,5853 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MTKT– Chương V | 31,736 | 1m2 |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | MTKT– Chương V | 1,5853 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | MTKT– Chương V | 0,9669 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | MTKT– Chương V | 0,9669 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | MTKT– Chương V | 2,018 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc 0,6m | MTKT– Chương V | 36,92 | m |
| 40 | Ke chống bão | MTKT– Chương V | 671 | cái |
| 41 | Máng tôn thu nước + đai giữ | MTKT– Chương V | 32,24 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 0,116 | 100m |
| 43 | Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | MTKT– Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | MTKT– Chương V | 133,02 | m2 |
| 47 | Tủ điện vỏ nhựa đế sắt - ngoài trời 2-4 modul | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | MTKT– Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | MTKT– Chương V | 0,65 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | MTKT– Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn treo có chụp 18W | MTKT– Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | MTKT– Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | MTKT– Chương V | 20,3 | m |
| 55 | Ti treo đèn | MTKT– Chương V | 12 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế liền học sinh | MTKT– Chương V | 360 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | MTKT– Chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Bảng từ trượt ngang thông minh | MTKT– Chương V | 20 | cái |
| 4 | Rèm cửa sổ | MTKT– Chương V | 345,6 | M2 |
| 5 | Tivi 55 inch | MTKT– Chương V | 20 | Cái |
| 6 | Máy bơm điện có công suất: P=30kW | MTKT– Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy diesel | MTKT– Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy Bơm Trục Đứng 3HP | MTKT– Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy bao gồm Acquy 10 kênh | MTKT– Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp và có các công việc phần thiết bị đã thực hiện bao gồm lắp đặt bàn ghế, lắp đặt rèm, máy bơm, thiết bị PCCC.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí Đội trưởng thi công, ATLĐ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp thi công làm đội trưởng thi công, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kinh nghiệm làm việc vị trí cán bộ kỹ thuật≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 người;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥12T | ≥12T | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 5kW | 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | 23kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi