Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142448-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211142008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:11:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,312,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp và có các công việc phần thiết bị đã thực hiện bao gồm lắp đặt bàn ghế, lắp đặt rèm, máy bơm, thiết bị PCCC.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí Đội trưởng thi công, ATLĐ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp thi công làm đội trưởng thi công, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm làm việc vị trí cán bộ kỹ thuật≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 người;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà học và nhà để xe trường THCS Hưng Lộc, xã Hưng Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát , địa chỉ: Khối 16, Thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát , địa chỉ: Khối 16, Thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu có chứng chỉ về thi công PCCC hoặc hợp đồng thầu phụ với đơn vị có năng lực thi công PCCC có đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực về thi công PCCC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lộc, 5, Trần Trùng Quang, Xã Hưng Lộc, Tp.Vinh, SĐT: 02383.858.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TV&XD Tín Phát, Khối 16, TT.Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, SĐT: 02383883838,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V5,6202100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V62,44671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V36,5615m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMTKT– Chương V1,5159tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMTKT– Chương V4,098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMTKT– Chương V13,1273tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMTKT– Chương V3,4696100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V132,1931m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V57,626m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V45,34971m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V6,4672m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMTKT– Chương V1,0476100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,2149tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMTKT– Chương V1,0584tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V10,0087m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V30,1067m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V65,9006m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V4,4239100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V1,8208100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95MTKT– Chương V0,6544100m3
21Đào san cát từ điểm tập kết vào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMTKT– Chương V0,6544100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V18,44641m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V1,008m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMTKT– Chương V0,0491tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMTKT– Chương V0,3795tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMTKT– Chương V0,1522100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V2,2194m3
28Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V4,2224m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMTKT– Chương V0,1392100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMTKT– Chương V0,8359100kg
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)MTKT– Chương V0,88m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMTKT– Chương V16cái
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V46,3m2
34Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V16,2844m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V6,1488100m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMTKT– Chương V7,5125100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V1,1694tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V0,8483tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V10,9212tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V53,6708m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMTKT– Chương V11,1855100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V2,4664tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V0,7687tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V25,7554tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V128,7651m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiMTKT– Chương V21,0045100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V31,4709tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V226,0667m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMTKT– Chương V1,6808100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V1,6844tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V1,0168tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V18,8519m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMTKT– Chương V3,3903100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V0,4532tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V2,5058tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)MTKT– Chương V22,6863m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMTKT– Chương V242cái
58Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngMTKT– Chương V23,1119tấn
59Gia công xà gồ thépMTKT– Chương V3,018tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMTKT– Chương V3,018tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMTKT– Chương V5,6993100m2
62Tôn úp nóc rộng 60cmMTKT– Chương V70,67m
63Ke chống bão 4 cái/m2MTKT– Chương V2.280cái
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V195,7159m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V237,8797m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V8,6784m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V80,2403m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V4,9966m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V719,6822m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V632,3165m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V208,7328m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V693,6452m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V1.302,57m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V1.370,17m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V321,3648m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V308,4341m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V140,4597m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V239,3599m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V82,836m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V82,836m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V248,3076m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V466,248m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V557,888m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V557,888m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V819,2m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V106,92m
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMTKT– Chương V2.254,3767m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongMTKT– Chương V2.672,74m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả ngoài trờiMTKT– Chương V1.724,1741m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả trong nhàMTKT– Chương V1.281,448m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V3.954,188m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V3.978,5508m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40MTKT– Chương V179,9708m2
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMTKT– Chương V17,0768m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMTKT– Chương V17,0768m3
96Xử lí chống thấm bằng tấm nhựa bitum bằng phương pháp khò nóngMTKT– Chương V308,2012m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40MTKT– Chương V893,9092m2
98Lát nền, sàn gạch- Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40MTKT– Chương V845,1772m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40MTKT– Chương V120,54m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40MTKT– Chương V49,8372m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40MTKT– Chương V49,8372m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40MTKT– Chương V147,176m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40MTKT– Chương V147,176m2
104Ốp tường bằng đá xẻ tự nhiên, XM PCB40MTKT– Chương V88,2975m2
105Lát đá bậc cầu thang, PCB40MTKT– Chương V159,4154m2
106Lát đá bậc tam cấp, PCB40MTKT– Chương V95,2717m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V8,8656m2
108Trần thả thạch cao chịu nướcMTKT– Chương V90,1824m2
109Vách ngăn WC bằng tấm compac dày 12mm bao gồm phụ kiệnMTKT– Chương V21,6m2
110Khung đỡ bệ đá chậu rửaMTKT– Chương V8Bộ
111Thanh nẹp nhôm vị trí khe lúnMTKT– Chương V2,18m
112Mũ tôn dày 2mm úp khe lún trên máiMTKT– Chương V0,95m
113Lát đá mặt bệ các loại, PCB40MTKT– Chương V10,74m2
114Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi, thanh đứng sắt hộp 20x20x1,2mmMTKT– Chương V59,012m
115SXLD lan can thép hộp 20x40x1,2 và 20x20x1,2, sơn tĩnh điệnMTKT– Chương V115,368m
116Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14MTKT– Chương V254,4m2
117Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x20x1,2 sơn tĩnh điệnMTKT– Chương V16,32m2
118Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhMTKT– Chương V105,6m2
119Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMTKT– Chương V27,84m2
120Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượtMTKT– Chương V206,4m2
121Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtMTKT– Chương V24,96m2
122Cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm hệ; đã lắp đặt) - Vách kính cố địnhMTKT– Chương V110,64m2
123Lắp đặt bể nước Inox 2m3MTKT– Chương V1bể
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMTKT– Chương V16bộ
125Lắp đặt vòi rửa trên chậuMTKT– Chương V16bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namMTKT– Chương V16bộ
127Lắp đặt tiểu nữMTKT– Chương V16bộ
128Lắp đặt vòi tiểu nữMTKT– Chương V16cái
129Lắp đặt xí bệtMTKT– Chương V8bộ
130Lắp đặt vòi xịt bệ xíMTKT– Chương V8cái
131Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMTKT– Chương V8cái
132Lắp đặt gương soiMTKT– Chương V16cái
133Giá đỡ giấy vệ sinh, inox 304MTKT– Chương V8cái
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMTKT– Chương V16cái
135Van phao cơMTKT– Chương V1cái
136Van phao điệnMTKT– Chương V1cái
137Máy bơm nước chân khôngMTKT– Chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMTKT– Chương V2,5100m
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMTKT– Chương V15cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMTKT– Chương V15cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMTKT– Chương V15cái
142Cầu chắn rác- Đường kính 90mmMTKT– Chương V16cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMTKT– Chương V1,6100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMTKT– Chương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMTKT– Chương V0,3100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMTKT– Chương V0,05100m
147Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMTKT– Chương V28cái
148Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMTKT– Chương V5cái
149Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMTKT– Chương V8cái
150Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMTKT– Chương V3cái
151Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMTKT– Chương V86cái
152Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMTKT– Chương V10cái
153Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMTKT– Chương V4cái
154Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMTKT– Chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMTKT– Chương V20cái
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMTKT– Chương V10cái
157Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMTKT– Chương V4cái
158Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMTKT– Chương V2cái
159Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMTKT– Chương V48cái
160Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMTKT– Chương V7cái
161Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMTKT– Chương V34cái
162Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMTKT– Chương V3cái
163Lắp đặt ba chạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMTKT– Chương V3cái
164Lắp đặt tê ren đồng- Đường kính 25mmMTKT– Chương V15cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMTKT– Chương V8cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMTKT– Chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMTKT– Chương V0,4100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMTKT– Chương V0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMTKT– Chương V0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMTKT– Chương V0,5100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMTKT– Chương V0,4100m
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMTKT– Chương V101cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMTKT– Chương V12cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMTKT– Chương V97cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMTKT– Chương V21cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMTKT– Chương V80cái
177Tủ điện 8-12 modul nhựa đế thépMTKT– Chương V5cái
178Tủ điện bằng nhựa đế thép 3-6 modulMTKT– Chương V20cái
179Tủ hạ thế 500V-500A, 4 lỗ ra 150AMTKT– Chương V1cái
180Lắp đặt các automat 3 pha 150AMTKT– Chương V1cái
181Lắp đặt các automat 3 pha 63AMTKT– Chương V5cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 25AMTKT– Chương V20cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 20AMTKT– Chương V88cái
184Lắp đặt các automat 1 pha 10AMTKT– Chương V20cái
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2MTKT– Chương V83m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2MTKT– Chương V95m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2MTKT– Chương V425m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2MTKT– Chương V1.850m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2MTKT– Chương V2.650m
190Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2MTKT– Chương V90m
191Lắp đặt công tắc 1 hạtMTKT– Chương V8cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạtMTKT– Chương V4cái
193Lắp đặt công tắc 3 hạtMTKT– Chương V20cái
194Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMTKT– Chương V8cái
195Lắp đặt ô cắm đôiMTKT– Chương V140cái
196Đèn lốp trần 18W D300MTKT– Chương V93bộ
197Đèn phòng học gồm máng + bóng 36W + phụ kiệnMTKT– Chương V160bộ
198Lắp đặt quạt trầnMTKT– Chương V80cái
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2MTKT– Chương V50hộp
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMTKT– Chương V2.500m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMTKT– Chương V1.580m
202Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMTKT– Chương V12cái
203Đóng cọc chống sét đã có sẵnMTKT– Chương V8cọc
204Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMTKT– Chương V93,52m
205Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Fi =10mmMTKT– Chương V56,48m
206Rải băng đồng 40x4mm2MTKT– Chương V21m
207Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V24,8061m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường thủ côngMTKT– Chương V24,806m3
209Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMTKT– Chương V19,8273100m2
210Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMTKT– Chương V5,1223100m2
211Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMTKT– Chương V140,1255m3
212Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMTKT– Chương V140,838tấn
213Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMTKT– Chương V105,261310m2
B PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMTKT– Chương V3,5953100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMTKT– Chương V39,9478m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V8,4896m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4X6MTKT– Chương V16,9792m3
5Ván khuôn phần đáy bể PCCCMTKT– Chương V0,1365100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMTKT– Chương V1,9279tấn
7Băng cản nước PVCMTKT– Chương V36m
8Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V21,2765m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45MTKT– Chương V2,7031100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,164tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMTKT– Chương V4,1477tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V39,7625m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMTKT– Chương V0,6227100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMTKT– Chương V1,8401tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V11,4735m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMTKT– Chương V0,0165100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMTKT– Chương V0,0135tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)MTKT– Chương V0,1815m3
19Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V236,27m2
20Quét nhựa bitum nóng vào đáy bể, thành bểMTKT– Chương V158,32m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100MTKT– Chương V139,55m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V1,3316100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V2,6632100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMTKT– Chương V2,6632100m3/1km
25Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mmMTKT– Chương V2,82100m
26Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2,6mmMTKT– Chương V0,6100m
27Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm dày 2,3mmMTKT– Chương V0,06100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V98,4391m2
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMTKT– Chương V6cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mmMTKT– Chương V3cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMTKT– Chương V26cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMTKT– Chương V36cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMTKT– Chương V4cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmMTKT– Chương V20cặp bích
35Lắp bích thép - Đường kính 80mmMTKT– Chương V5cặp bích
36Lắp bích thép - Đường kính 50mmMTKT– Chương V10cặp bích
37Gioăng cao su D100mmMTKT– Chương V20cái
38Gioăng cao su D80MTKT– Chương V5cái
39Gioăng cao su D50MTKT– Chương V10cái
40Bu lông M14x60mmMTKT– Chương V220cái
41Hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180)MTKT– Chương V8Cái
42Cuộn vòi chữa cháy D50 13 bar -20mMTKT– Chương V8cuộn
43Lăng phun chữa cháy D65MTKT– Chương V8cái
44Van góc D50 ( đã bao gồm ren trong)MTKT– Chương V8cái
45Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300)MTKT– Chương V4cái
46Trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100m, loại 2 cửa d=65mmMTKT– Chương V4cái
47Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 4 tấmMTKT– Chương V10cái
48Bình chữa cháyMTKT– Chương V42Bình
49Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180)MTKT– Chương V6Hộp
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMTKT– Chương V2cái
51Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMTKT– Chương V2cái
52Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMTKT– Chương V1cái
53Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMTKT– Chương V1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mmMTKT– Chương V3cái
55Khớp nối mềm D100MTKT– Chương V4cái
56Khớp nối mềm D50MTKT– Chương V2cái
57Rọ hút mặt bích D100 bằng gangMTKT– Chương V2cái
58Rọ hút mặt bích, đường kính d=50mmMTKT– Chương V1cái
59Lắp đặt máy bơm điện có công suất: P=30kW (máy bơm chữa cháy chính)MTKT– Chương V11 máy
60Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel P=40Hp (máy bơm chữa cháy dự phòng)MTKT– Chương V11 máy
61Lắp đặt máy bơm bù áp P=3Hp=2,2kWMTKT– Chương V11 máy
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2MTKT– Chương V10m
63Cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm chữa cháyMTKT– Chương V20m
64Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMTKT– Chương V1cái
65Bình tích áp 100l 16barMTKT– Chương V1cái
66Công tắc áp lực 0-20barMTKT– Chương V2cái
67Đồng hồ áp lực 20 barMTKT– Chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2MTKT– Chương V620m
69Đèn exit chỉ dẫn thoát nạnMTKT– Chương V6cái
70Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn 3W tiết kiệm điện năngMTKT– Chương V22bộ
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMTKT– Chương V1.560m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2MTKT– Chương V4hộp
73Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMTKT– Chương V11 trung tâm
74Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMTKT– Chương V410 đầu
75Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMTKT– Chương V1,65 nút
76Lắp đặt chuông báo cháyMTKT– Chương V1,65 chuông
77Lắp đặt đèn báo cháyMTKT– Chương V1,65 đèn
78Lắp đặt hộp nối, phân dây chuyên dụngMTKT– Chương V4hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2MTKT– Chương V1.200m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMTKT– Chương V960m
81Lắp đặt dây dẫn 10 đôi 10x2x0,5mm2MTKT– Chương V80m
82Bộ tiếp địa hệ thống báo cháyMTKT– Chương V1Bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V31,56381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V2,352m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMTKT– Chương V0,0243tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMTKT– Chương V0,4565tấn
5SX Bu lông m16MTKT– Chương V48Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMTKT– Chương V0,0355tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMTKT– Chương V0,1786100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V6,0005m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V13,302m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V0,1052100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V0,1052100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMTKT– Chương V0,1052100m3/1km
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V4,04351m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V0,9526m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V1,9958m3
16Trát bờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40MTKT– Chương V10,2648m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V0,2283m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V1,3478100m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MTKT– Chương V4,8095m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMTKT– Chương V1,0331m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30MTKT– Chương V0,2822m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMTKT– Chương V0,0563100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MTKT– Chương V0,3098m3
24SX bu lông M12MTKT– Chương V64cái
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMTKT– Chương V0,0227tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MTKT– Chương V0,3443100m3
27Gia công lan canMTKT– Chương V0,4586tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V33,8811m2
29Lắp dựng lan can sắtMTKT– Chương V0,4586m2
30Gia công cột bằng thép hìnhMTKT– Chương V1,017tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V16,9561m2
32Lắp cột thép các loạiMTKT– Chương V1,017tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMTKT– Chương V1,5853tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMTKT– Chương V31,7361m2
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMTKT– Chương V1,5853tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMTKT– Chương V0,9669tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMTKT– Chương V0,9669tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMTKT– Chương V2,018100m2
39Tôn úp nóc 0,6mMTKT– Chương V36,92m
40Ke chống bãoMTKT– Chương V671cái
41Máng tôn thu nước + đai giữMTKT– Chương V32,24m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMTKT– Chương V0,116100m
43Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMTKT– Chương V4cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMTKT– Chương V4cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMTKT– Chương V4cái
46Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40MTKT– Chương V133,02m2
47Tủ điện vỏ nhựa đế sắt - ngoài trời 2-4 modulMTKT– Chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMTKT– Chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2MTKT– Chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2MTKT– Chương V0,65m
51Lắp đặt công tắc 2 hạtMTKT– Chương V1cái
52Lắp đặt đèn treo có chụp 18WMTKT– Chương V12bộ
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2MTKT– Chương V4hộp
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMTKT– Chương V20,3m
55Ti treo đènMTKT– Chương V12bộ
D THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế liền học sinhMTKT– Chương V360Bộ
2Bộ bàn ghế giáo viênMTKT– Chương V20Bộ
3Bảng từ trượt ngang thông minhMTKT– Chương V20cái
4Rèm cửa sổMTKT– Chương V345,6M2
5Tivi 55 inchMTKT– Chương V20Cái
6Máy bơm điện có công suất: P=30kWMTKT– Chương V1Bộ
7Máy bơm chữa cháy dieselMTKT– Chương V1Bộ
8Máy Bơm Trục Đứng 3HPMTKT– Chương V1Bộ
9Trung tâm báo cháy bao gồm Acquy 10 kênhMTKT– Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp và có các công việc phần thiết bị đã thực hiện bao gồm lắp đặt bàn ghế, lắp đặt rèm, máy bơm, thiết bị PCCC.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã được cập nhật khớp với thông tin trên trang web: https://nangluchdxd.gov.vn của Bộ Xây dựng.-Đã trực tiếp thi công làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí Đội trưởng thi công, ATLĐ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp thi công làm đội trưởng thi công, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kinh nghiệm làm việc vị trí cán bộ kỹ thuật≥ 03 năm (≥ 36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện 01 người;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ quản lý chất lượng≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng;-Đã trực tiếp làm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kinh nghiệm làm việc tại vị trí cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị≥ 03 năm (≥ 36 tháng)-Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥12T ≥12T2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T2
3 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m32
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
5 Máy đầm bàn 1kW 1kW2
6 Máy đầm cóc 5kW 5kW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW 5kW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
9 Máy hàn 23kW 23kW2
10 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l2
11 Máy trộn vữa 150l 150l2
12 Máy khoan bê tông 1,5kW 1,5kW2
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
14 Máy vận thăng ≥ 0,8T ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->