Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc khối quản lý nhà nước cơ quan Ủy ban Dân tộc tại Hà Nội năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc khối quản lý nhà nước cơ quan Ủy ban Dân tộc tại Hà Nội năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ năm 2021 giao Văn phòng ủy ban |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:32:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,419,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe có danh mục tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai – Mũi - Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa TMH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nhãn khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Sản - Phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa huyết học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKII trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Huyết học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ - Kết luận, tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ CKII trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng cân đo, hướng dẫn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy siêu âm 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm tổng quát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện tim 3 kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích điện tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động thuộc khối quản lý nhà nước cơ quan Ủy ban Dân tộc tại Hà Nội năm 2021. Chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tự chủ năm 2021 giao Văn phòng ủy ban |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản công bố cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 hướng dẫn khám sức khỏe. - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm hoặc báo cáo kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 6 năm 2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng khám sức khỏe có danh mục tương tự gói thầu này: hợp đồng, biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. - Tài liệu sở hữu thiết bị huy động thực hiện gói thầu: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thực hiện gói thầu thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. (Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực)). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban Dân tộc- 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438235675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc - 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc- 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438235675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Ủy ban Dân tộc, địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng tổng quát (nội, ngoại, da liễu, tai, mũi, họng, răng, hàm mặt, mắt, cân nặng, chiều cao, đo huyết áp) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 2 | Siêu âm ổ bụng: Gan, mật, lánh, tụy, niệu quản, bàng quang, (tiền liệt tuyến với nam) và (tử cung, buồng trứng với nữ) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 4 | Điện tim đồ | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 5 | Chụp X quang tim phổi (KTS) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 6 | Xét nghiệm Định lượng AFP (tầm soát ung thư gan) đối với nam | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 125 | |
| 7 | Xét nghiệm Định lượng CA125 (tầm soát ung thư buồng trứng) đối với nữ | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 83 | |
| 8 | Xét nghiệm Glucoza/máu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 9 | Xét nghiệm Cholettol/máu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 10 | Xét nghiệm Triglycerit/máu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 11 | Xét nghiệm Chức năng thận (Creatinin) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 12 | Xét nghiệm Axit Uric | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 13 | Xét nghiệm AST (GOT) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 14 | Xét nghiệm ALT (GPT) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 15 | Xét nghiệm Tổng phân tích máu 18 chỉ số | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 16 | Xét nghiệm Tổng phân tích nước tiểu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 208 | |
| 17 | Siêu âm tuyến vú | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 83 | |
| 18 | Khám sản phụ khoa | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 83 | |
| 19 | Tế bào cổ tử cung âm đạo (nhuộm phiến đồ Tb theo Papanicolaou) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT | Người | 83 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.444E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe có danh mục tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa Nội | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | 10 | 7 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Ngoại | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Tai – Mũi - Họng | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa TMH | 5 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt | 5 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Nhãn khoa | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | 5 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa Sản - Phụ | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa | 5 | 3 |
| 7 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) | 3 | - Có trình độ bác sỹ CKI trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát | 7 | 5 |
| 8 | Bác sĩ chuyên khoa huyết học | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKII trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Huyết học | 10 | 5 |
| 9 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 5 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm | 3 | 3 |
| 10 | Bác sĩ - Kết luận, tư vấn | 1 | - Có trình độ bác sỹ CKII trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 5 | 3 |
| 11 | Điều dưỡng cân đo, hướng dẫn | 2 | Cử nhân điều dưỡng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch tự động | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 2 |
| 3 | Máy siêu âm 4D | Siêu âm tổng quát | 2 |
| 4 | Máy chụp X-quang | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh | 2 |
| 5 | Máy điện tim 3 kênh | Phân tích điện tim | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi