Gói thầu: Mua sắm vật tư xây dựng vườn rau nhà lưới và cải tạo vườn rau chuyên canh tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xây dựng vườn rau nhà lưới và cải tạo vườn rau chuyên canh tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:43:00 đến ngày 2021-12-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư xây dựng vườn rau nhà lưới và cải tạo vườn rau chuyên canh tập trung Mua sắm vật tư xây dựng vườn rau nhà lưới và cải tạo vườn rau chuyên canh tập trung 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Tx Quảng Yên, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Tx Quảng Yên, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Tx Quảng Yên, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Tx Quảng Yên, Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép ống phi 90mm, dầy 5mm | 72 | Mét | Ống thép đúc phi 90, độ dày 5mm, xuất xứ Việt Nam, dùng cho công trình nhà xưởng | ||
| 2 | Thép ống phi 60mm, dầy 5mm | 58 | Mét | Ống thép đúc phi 60, độ dày 5mm, xuất xứ Việt Nam, dùng cho công trình nhà xưởng | ||
| 3 | Thép ống phi 34mm, dầy 4mm | 150 | Mét | Ống thép đúc phi 34, độ dày 4mm, xuất xứ Việt Nam, dùng cho công trình nhà xưởng | ||
| 4 | Thép ống phi 27mm, dầy 1,9mm | 150 | Mét | Ống thép đúc phi 27, độ dày 1,9mm, xuất xứ Việt Nam, dùng cho công trình nhà xưởng | ||
| 5 | Vì kèo thép V30x30x3 | 130 | Mét | Vì kèo là một bộ phận kết nối các phần của kết cấu mái đỡ và giúp chống đỡ phần mái, kích thước 30*30mm, độ dày 3 mm, chiều dài 6m/Cây, tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 6 | Xà gồ thép V30x30x3 | 498 | Mét | Xà gồ thép hình máng rãnh, bản thép dày 3mm. Là một thành phần có cấu trúc ngang cảy mái nhà, có vai trò chịu tải toàn bộ tầng mái, vật liệu phủ như tôn, ngói… | ||
| 7 | Bản mã 1 | 36 | Cái | Bản mã được làm từ thép mạ kẽm, là loại có khả năng chống gỉ sét cao, độ cứng và tuổi thọ cao. | ||
| 8 | Bản mã 2 | 72 | Cái | Bản mã có vai trò tạo một bản gờ cố định để làm trung gian cho bu lông, ốc vít, đinh tán…, tạo liên kết cố định vào các cấu trúc độc lập với nhau hoặc hỗ trợ cho việc cân chỉnh trong cấu trúc thiết kế | ||
| 9 | Mã tam giác | 36 | Cái | Bản mã có hình dạng hình tam giác, được làm từ thép mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét cao | ||
| 10 | Que hàn | 2 | Hộp | Que hàn đường kính 2.5 mm, que hàn thép chịu nhiệt độ tối đa là 450 độ C, có vỏ bọc thuốc hệ rutil, kim loại que hàn có thành phần hóa học là: 0.5%Cr, 1%Mo, 0,4%V | ||
| 11 | Bu lông, ốc vít | 144 | Bộ | Bu lông, ôc vít hợp kim độ bền cơ học tốt, bề mặt ổn định, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, được chế tạo theo TCVN | ||
| 12 | Ống nhựa ĐK 27 dầy 3mm | 48 | Mét | Ống nhựa cứng PVC-U đường kính 27 mm, độ dày 3 mm, mã sản phẩm TGCN-20204, thương hiệu nhựa Bình Minh | ||
| 13 | Ống nhựa ĐK 21 dầy 2,4mm | 190 | Mét | Ống nhựa cứng PVC-U đường kính 21 mm, độ dày 2,4 mm, mã sản phẩm TGCN-11739, thương hiệu nhựa Bình Minh | ||
| 14 | Cút 21 chữ T | 45 | Cái | Nối ống dạng chữ T, đường kính 21 mm, Ống nhựa cứng PVC-U, mã sản phẩm TGCN-20153, thương hiệu nhựa Bình Minh | ||
| 15 | Cút 27-21 chữ T | 36 | Cái | Cút nối nhựa thu PVC 27/21 hình dạng chữ T, thương hiệu Tiền Phong, xuất xứ Việt Nam | ||
| 16 | Keo dán ống nhựa Tiền Phong | 4 | Hộp | Keo dán gắn ống nước uPVC, khối lượng 50g/ tuýp dùng để gắn ống và phụ tùng uPVC, thương hiệu Tiền Phong, xuất xứ Việt Nam | ||
| 17 | Đầu vòi phun tưới rau xoay 360 độ | 36 | Cái | Chất liệu ABS, trọng lượng 67g, có thể xoay được 360 độ để làm vòi phun tưới nước cho cây trong khoảng bán kính 3m | ||
| 18 | Lưới chống côn trùng | 850 | m2 | Lưới có kích thước rộng 2 m, lỗ nhỏ, dùng để chắn côn trùng, được sản xuất bằng chỉ nhựa HD-PE bóng, viền lưới dày dặn, chắc chắn, sợi lưới đan ô vuông. | ||
| 19 | Đá 1x2 | 18 | m3 | Tiêu chuẩn đá 1x 2 là tiêu chuẩn quốc gia về cốt liệu, được quy định bởi TCVN 7557 2006. Kết cấu chắc chắn, được dùng để chế tạo bê tông và vữa xi măng thông thường | ||
| 20 | Đá 3x4 | 10 | m3 | Là loại đá dăm có kích thước khoảng 30-40 mm. Là loại đá có tính chịu lực tốt, độ bền cao được ứng dụng rộng rãi trong để bê tông sàn nhà, nhà xưởng, kho bãi… | ||
| 21 | Xi măng PCB 40 | 17 | Tấn | Xi măng PCB40 được nghiền trực tiếp từ clinker thạch cao và phụ gia (lượng phụ gia, thạch cao không quá 40%) đáp ứng yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 6260:2009. Cường độ chịu nén 30N/mm2. Đóng trong bao 50kg. | ||
| 22 | Máy bơm nước | 1 | Cái | Máy bơm nước SHIRAI 200A, xuất xứ nhật bản, nguồn điện 220V, công suất 200W, lưu lượng bơm 2.5m3/h, độ cao đẩy 30m, độ sâu hút 8m, họng hút xả 25/25 mm | ||
| 23 | Chõ hút máy bơm | 1 | Cái | Chất liệu PVC, công dụng giữ nước mồi và chặn rác cho máy bơm, hàng Việt Nam chất lượng cao | ||
| 24 | Máy cắt sắt | 1 | Cái | Máy cắt sắt thương hiệu BOSS, công suất 240W, bảo hành 8 tháng, điện áp đầu vào 220V, tốc độ không tải 3900 vòng/ phút, đĩa cắt tối đa 355mm, trọng lượng 12kg. | ||
| 25 | Lưỡi cắt | 6 | Cái | Chế tạo bằng thép hợp kim và hạt hợp kim, cắt ngọt, bén. Không sợ mẻ, vỡ lưỡi trong quá trình cắt. | ||
| 26 | Thép phi 12 | 10 | Cây | Thép phi 12 là loại thép xây dựng có đường kính mặt cắt d=12mm, với nhiều ưu điểm như chịu lực tốt, độ bền cao, có tính hàn…thép phi 12 được ứng dụng và sử dụng rất nhiều trong cốt thép, kết cấu xây dựng công nghiệp và dân dụng | ||
| 27 | Thép 1 ly | 2 | Kg | Thép mạ kẽm có đường kính 1mm. Nguyên liệu chính để sản xuất là sắt và carbon với một số nguyên liệu hóa học khác theo tỷ lệ tiêu chuẩn nhất định. Thép được dùng để buộc, làm giàn treo… | ||
| 28 | Gạch đặc | 2.300 | Viên | Làm từ đất sét nung công nghệ tynel, kích thước 205x95x55mm, trọng lượng 2,1 kg/viên, tiêu chuẩn Việt Nam 1451-1998. | ||
| 29 | Ống nhựa ĐK 34 dầy 3mm | 162 | Mét | Ống nhựa uPVC, kích thước 34mm, dầy 3mm, sản xuất tại Việt Nam, bảo hành 12 tháng | ||
| 30 | Khóa 21 | 15 | Cái | Ổ khóa bấm được chế tạo bằng hợp kim thép, ruột lò xo bên trong rất nhạy, giúp người dùng dễ thao tác khóa mở. Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam | ||
| 31 | Cút 34-21 chữ T | 15 | Cái | Cút nối nhựa thu PVC 34/21 hình dạng chữ T, thương hiệu Tiền Phong, xuất xứ Việt Nam | ||
| 32 | Livo | 1 | Cái | Được làm bằng nhôm, không bị mài mòn, gỉ sét, dạng khung nhôm hình chữ nhật, bo tròn 4 cạnh, đơn giản dễ cầm, chuyên dùng để đo độ nghiêng, độ dốc các sàn nhà, tường, cửa ra vào… | ||
| 33 | Bay xây | 3 | Cái | Bay xay được sản xuất bằng chất liệu thép chuyên dụng , tay cầm gỗ chống trơn, thép dày, chiều dài tổng thể 34cm, cán 16cm, bản rộng 10cm, dùng để chặt gạch đá, xây tường, xới đất làm vườn… | ||
| 34 | Bàn xoa | 3 | Cái | Bàn xoa làm từ chất liệu gỗ, bàn xoa nhẵn, mịn, cầm chắc tay, không bị cong vênh dưới tác động của thời tiết | ||
| 35 | Xẻng | 3 | Cái | Xẻng được làm từ chất liệu thép không gỉ, được bảo vệ bằng lớp sơn tĩnh điện, được dùng trong xây dựng các công trình | ||
| 36 | Cuốc | 3 | Cái | Cuốc được làm từ thép nguyên khối, lưỡi cuốc được cán mỏng sắc bén, với kích thước chiều rộng 14cm, chiều cao 20cm được sử dụng để cuốc đất, xới cỏ… | ||
| 37 | Thước nhôm 2m | 3 | Cái | Thước nhôm dầy 1,1mm, hệ profile nhôm Việt Pháp, dùng để làm phẳng bề mặt bê tông hoặc hồ vữa sau khi đổ trên bề mặt | ||
| 38 | Dây xây | 2 | Cuộn | Dây xây chất liệu Polyester, xuất xứ Việt Nam, sợi dây chắc chắn nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, buộc vật dụng… | ||
| 39 | Dây tim mốc | 2 | Cuộn | Xuất xứ Việt Nam, sợi dây chắc chắn nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, buộc vật dụng… | ||
| 40 | Sàng cát | 1 | Tấm | Lưới thép mạ kẽm ô vuông, được dùng trong xây dựng để lọc cát, sàng cát | ||
| 41 | Xe rùa | 2 | Cái | Xe rùa bánh hơi, có thùng làm bằng tôn vuốt dập nguyên tấm, dày 1,1mm, được sơn tĩnh điện. Sườn xe bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1,5mm, tải trọng 180kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi