Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186801-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211174203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:37:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,907,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,618,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu sáu trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hạng mục điện trang trí trên các tuyến đường đang vận hành (Các công tác thi công gồm: Hệ khung ngang đường, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tổng giá trị hạng mục điện trang trí (Khung ngang đường, Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp) trong hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp,bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về Phòng cháy chữa cháy, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điện trang trí các tuyến phố trên địa bàn thành phố Phúc Yên (Trang trí tuyến đường Trần Phú)
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn VIP Việt Nam. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam. + Thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán; Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết T8/2021; Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT; Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.618.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT475,28m2
2Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7326100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1339100m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT52,224m3
5Ván khuôn bê tông móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,6112100m2
6Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,4635100m3
7Đắp cát rãnh cáp , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3187100m3
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9889100m3
9Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2941100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8386100m3
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,23100m
12Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT136đầu cáp
13Băng báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT464,6m
14Khung móng bulong M24x700+12ecuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT401 bộ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 40/30mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,87100 m
17Ống ghen mềm bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.700m
18Lát gạch hoàn trả gạch Terazo (gạch tận dụng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT431,76m2
B PHẦN THÂN-KHUNG ĐƠN NGANG ĐƯỜNG VÒM HOA MAI (11CK)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D42, D60 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,503tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1789tấn
3Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,82m2
4Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,82m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,6819tấn
6Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT528cái
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6.681,9kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT513,7568m2
9Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT205,766m2
10Bóng LED F5 đế F8mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT314.270bóng
11Led dây (220V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT844,8m
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNC đường kính 9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT267.806lỗ
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT319bộ
15Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT374m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111 tủ
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT517lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT308lọ
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT627cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11bộ
24Rắc cắm led dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT88cái
C PHẦN THÂN-KHUNG ĐƠN NGANG ĐƯỜNG VÒM HOA SEN (11CK)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D42, D60 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5175tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1789tấn
3Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,8288m2
4Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,82m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,6964tấn
6Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT528cái
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6.696,4kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT504,0715m2
9Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT198,022m2
10Bóng LED F5 đế F8mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT314.710bóng
11Led dây (220V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT844,8m
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNC đường kính 9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT268.246lỗ
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT319bộ
15Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT374m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111 tủ
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT506lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT308lọ
22Băng dính điện (nano)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT605cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11bộ
24Rắc cắm led dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT88cái
D PHẦN THÂN-KHUNG ĐƠN NGANG ĐƯỜNG VÒM CHIM CÂU (12CK)
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D42, D60 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,0272tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2861tấn
3Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT103,4496m2
4Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT103,44m2
5Lắp đặt hệ khung giànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,3133tấn
6Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT576cái
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7.313,3kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT581,3544m2
9Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn thoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT234,888m2
10Bóng LED F5 đế F8mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT343.800bóng
11Led dây (LD-MB-5730-DM) 220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT921,6m
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNC đường kính 9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT293.112lỗ
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT348bộ
15Lắp đặt đồng hồ Rơ le hẹn giờTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT408m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.200m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121 tủ
20Lắp đặt tủ điều ĐK HTCS 1200x600x350mm (dùng cho hệ thống điện cũ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21 tủ
21Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT588lọ
22Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT348lọ
23Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT696cuộn
24Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12bộ
25Rắc cắm led dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96cái
26Vận chuyển khung thép đến từ nhà xưởng sơn tĩnh điện đến vị trí thi công ( 1 chuyến đi, 1 chuyến về)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hạng mục điện trang trí trên các tuyến đường đang vận hành (Các công tác thi công gồm: Hệ khung ngang đường, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tổng giá trị hạng mục điện trang trí (Khung ngang đường, Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp) trong hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp,bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộAn toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về Phòng cháy chữa cháy, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh1
3 Máy đào một gầu Tài liệu chứng minh1
4 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh1
5 Máy hàn Tài liệu chứng minh1
6 Máy khoan Tài liệu chứng minh1
7 Máy nén khí Tài liệu chứng minh1
8 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->