Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184867-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211184686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:37:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,176,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52651205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ( >=80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.123.722.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.371.168.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông 80-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng 12 phòng học, trường Trung học cơ sở xã Trí Yên, huyện Yên Dũng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trí Yên (địa chỉ: xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. Địa chỉ: Lô 29/B11.2 đường Ngô Trang, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương. Địa chỉ: Số nhà 39, ngõ 179, đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trí Yên (địa chỉ: xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trí Yên (địa chỉ: xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Số 2 - Tổ dân phố 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Số 2 – Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3870 719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6,2484100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,7021100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công47,9817m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công222,0501m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,2049tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4,3576tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9,2623tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công10,6401m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công61,0174m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4,3228100m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công5,8836100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,9834tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,0286tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công13,5147tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công98,3656m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công30,0986m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8,6197100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,251tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,9638tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công7,3204tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công21,8583m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,9201100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,2067tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,1991tấn
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công56,5968m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công145,0482m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công14,6426100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công21,6414tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11,9813m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,2848100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,3111tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,7054tấn
33Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,9787tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,9787tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công223,69221m2
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công326,7453m3
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công48,6297m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11,1473m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,564m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công993,8219m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2.289,6912m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công307,666m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1.390,3128m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công607,8588m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công128,5m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1.579,249m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4.117,406m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công182,496m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công66,728m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1.357,9524m2
51Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công132,2126m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công132,21m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công132,21m2
54Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên ốp mặt bậc thang, bậc tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công112,6046m2
55Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định ốp cổ bậc thang, bậc tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công42,165
56Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9,276m2
57Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2trụ
58Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công39,22m
59Gia công lan canChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,0939tấn
60Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công32,5526m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công32,55261m2
62Gia công lan canChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,3714tấn
63Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công36,472m2
64Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm làm cột cờChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công17,99kg
65Thép bảnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công7,55kg
66Bulong D20Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
67Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công26,3401m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6,3767100m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công109,4166m2
70Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công189,24m2
71Cửa sổ mở quay, mở hất mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công153,276m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công27bộ
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công28bộ
75Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công88,704m2
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4bộ
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công29bộ
78Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công27,612m2
79Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công118,6593m2
80Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công74,718m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công135,4m
82Đắp đầu cộtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công22cột
83Ốp tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công13,5608m2
84Thang khỉ lên mái D20Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công27,664kg
85Cửa mái tônChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công18,0933100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3.759m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1.313m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công482m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công15m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công50m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công120m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2.289m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công224m
9Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công52cái
10Ty treo quạt trầnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công52cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công92cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công7cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công12cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công14cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công80bộ
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công58bộ
18Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100A 35KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
20Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công16cái
22Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công16cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công24cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KAChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công27cái
25Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1hộp
26Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2hộp
27Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công16hộp
28Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công92hộp
29Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,076100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,076100m3
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11cái
32Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công7cọc
33Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công77m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng d40x4mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công19m
35Sứ chống dộtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công12cái
36Hộp kiểm tra 20x20cmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
37Công tác đo điện trở đấtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1ca
D PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
7Lắp đặt vòi 1 vòi D15Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2bộ
8Lắp đặt móc treo quần áoChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
9Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1bể
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công13cái
13Lắp đặt van điện D40+ phao điệnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
14Van phao cơChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
15Van xả tiểu namChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
16Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11 máy
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,19100m
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công22cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
22Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 50x 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
27Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
28Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm,Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công30cái
29Rắc co D50Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,46100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,584100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,418100m
34Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
35Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
37Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công5cái
38Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công5cái
39Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công14cái
40Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
41Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
42Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
44Nút kiểm tra thông tắc D110Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
45Nút kiểm tra thông tắc D90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công12cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công13cái
49Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
50Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
52Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
53Giếng khoanChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1639100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0349100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,8276m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,3184m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0948100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0621tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1278tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,48m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0288100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0214tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4,1982m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công19,584m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công24,5832m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công24,5832m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4,1652m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công121 cấu kiện
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4,1652m2
18Tê sànhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công836,0108m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,1778tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,7551m3
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công261,3012m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công415,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công141,7929m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công298,4588m3
8Tháo dỡ lan can gỗChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công33,8m
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công900,9624m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,8319100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8,494m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,274100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công12,056m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công109,6m2
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công7,124m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,5302tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,4165100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1371cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,3204100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1144100m³
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,0397m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0365100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,2102m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công14,592m2
16Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,4592m3
17Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0315tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,025100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,006100m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11 trung tâm
2Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công28cái
3Đế đầu báo lắp nổi 6''Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công28cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,810 đầu
5Nút ấn báo cháy dạng bể kínhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,25 nút
7Chuông báo cháy 24Vdc 10'' ( 250mm )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
8Đèn chỉ thị khu vựcChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
9Lắp đặt đèn báo cháy( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,25 đèn
10Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
11Lắp đặt Hộp tổ hợp ( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6hộp
12Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công600m
13Lắp đặt Cáp báo cháy 1x10mm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công15m
14Lắp đặt Ống ghen xoắn D32Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công15m
15Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuậtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công22cái
17Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2WChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,85 đèn
18Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2WChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,65 đèn
19Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công250m
20Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công650m
21Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công56hộp
22Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20AChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,02100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,36100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
26Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công5cái
27Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm( nhân hệ số 1,5 cho NC, VL)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
28Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
29Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
30Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm( nhân hệ số 1,5 cho NC, VL)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9cái
31Trụ tiếp nước chữa cháy , 3 cửa raChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1trụ
32Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M )Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
33Lắp đặt họng cứu đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
34Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1hộp
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
36Vòi chữa cháy D65Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cuộn
37Lăng A phun D65Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9Chiếc
39Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9hộp
40Vòi chữa cháy D50Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9cuộn
41Lăng B phun, D50Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9chiếc
42Van nước chữa cháy chuyên dùng D50Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9Cái
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,255100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,204100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,5
46Hộp đựng bình chữa cháy 600*500x180mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9hộp
47Bình chữa cháy CO2 3KGChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9bình
48Bình chữa cháy MFZL4 - ABC:Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công18bình
49Nội quy tiêu lệnh PCCC:Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công9bộ
50Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
51Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
52Lắp đặt Van 1 chiều DN100Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
53Lắp đặt Van chặn DN100Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
54Lắp đặt Rọ hút D100mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
55Lắp đặt Rọ hút D50mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
56Lắp đặt Khớp chống rung DN100Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công4cái
57Lắp đặt Khớp chống rung DN50Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2cái
58Máy bơm nước chữa cháy (CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3cái
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công31 máy
60Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
61Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công20m
62Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công20m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,5m3
64Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
65Công tắc áp lựcChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Cái
I HẠNG MỤC: BỂ PCCC- NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,6454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,7589100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,89100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,89100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công8,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công19,25m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công35,025m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công11,5635m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,108100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,8118100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,6753100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0521tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,2699tấn
14Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công35m
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0863tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,4253tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0521tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,6235tấn
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công224,485m2
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công224,485m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công127,8m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công67,275m2
23Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công226,525
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công583,54m2
25Gia công thang sắtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0153tấn
26Nắp tôn mạ kẽm dày 1,38mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1,21
27khóa món ngang+ bản lềChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1bộ
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công2,4m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,028100m2
30Râu thép chờ D10 L=300mmChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,7405kg
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0869tấn
32Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0703tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0703tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công13,87481m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn 0,45mm)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,1209100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0,4mm)Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,455100m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công0,0155tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công3,15m2
39Bản lề cối mạ 160Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công6cái
40Then cài cửaChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
41Khóa cửa Việt TiệpChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
J PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
K THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy, Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quyChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1cái
2 Máy bơm chữa cháy có P=22.5kw, H=(56.7-44)m; Q=(54-144)m3/hChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Chiếc
3 Máy bơm chữa cháy, công suất 40HP/30kw; Q=52-120m3/h; H=85-46mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Chiếc
4 Máy bơm bù áp, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q=2,4-10,2 m3/h; H = 71,5-26,7mChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Chiếc
5Bình tích áp 100 lítChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Chiếc
6Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 diezen ), công suất 30HPChương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công1Chiếc
L THIẾT BỊ BÀN GHẾ
1Ảnh Bác HồẢnh chân dung bác Hồ kich thước theo tiêu chuẩn, làm với chất liệu không phai mầu, kết hợp khung bao quanh ảnh
- Xuất xứ: Việt Nam
- bảo hành: 12 tháng.
4cái
2Khẩu hiệu giữa lớpKhẩu hiệu treo trong phòng hoc kích thước theo tiêu chuẩn, làm với chất liệu không bạc mầu, kết hợp với khung bao quanh khẩu hiệu được làm bằng sắt hộp- KT: w350mmx 3000mm- xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng.4cái
3Nội quyNội quy phòng học được làm theo tiêu chuẩn, sản xuất với chất liệu không phai mầu, kết hợp khung bao quanh nội quy- KT: 60x80 (độ sai số 0,2)- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng.4cái
45 điều bac Hồ`- Năm điều bác Hồ dạy làm theo tiêu chuẩn, kết hợp với khung bao quynh khẩu hiệu- KT: 60x80 (độ sai số 0,2)- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng.4cái
5Bàn giáo viên- Bàn giáo viên: KT: D1200xR600xC750 (mm). Bàn hộc liền cánh mở, khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm đạt tiêu chuẩn. Quây bàn làm bằng gỗ cao su, bề mặt phủ chống xước, chống ẩm. - Bảo hành: 12 tháng.4cái
6Ghế giáo viênGhế giáo viên: KT: D400xR380xC450 (mm). Ghế khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm. - mặt ghế được sơn PU 3 lớp cao cấp, kết hợp soi viềnXuất xứ: Việt Nam4cái
7Bàn, ghế gỗ cao su ghép thanhBàn học sinh:''- KT: D1200xR500xC690 (mm)- Vật liệu: khung bàn sắt hộp (25x50 , 25x 25 và 20x20), sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh Việt Nam dày 18mm, hộc bàn, án bàn bằng gỗ ghép dày 12mm, đã được xử lý sấy tẩm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài, chống trầy. Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất trước khi sơn tĩnh điện, liên kết bằng mối hàn và vis chuyên dụng.- Xuất xứ: Việt Nam- MSP: TG GH 05.- Xuất sư: Việt Nam.- bảo hành: 24 tháng.72cái
8Ghế học sinh cao su- KT: D340xR360xC370 (mm).- Vật liệu: khung ghế sắt hộp 20x20x1,2 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế bằng gỗ ghép Việt Nam dày 18 mm được xử lý sấy tẩm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 24 tháng.144cái
9Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường' Bảng viết giáo viên- Kích thước: R1200 x D3500 (mm)- Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ, làm nền phông máy chiếu.- Bảo hành: 24 tháng.- sản xuất: Nội thất TG4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52651205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ( >=80%)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.123.722.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.371.168.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng, Quyết định phê duyệt dự án ).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy hàn nhiệt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy trộn vữa 80-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Máy trộn bê tông 80-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
13 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy đào ≤1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy bơm bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->