Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:37:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,176,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52651205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ( >=80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.123.722.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.371.168.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông 80-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng 12 phòng học, trường Trung học cơ sở xã Trí Yên, huyện Yên Dũng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trí Yên (địa chỉ: xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Số 2 - Tổ dân phố 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Số 2 – Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3870 719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,2484 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,7021 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 47,9817 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 222,0501 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,2049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,3576 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9,2623 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10,6401 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 61,0174 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,3228 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5,8836 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,9834 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,0286 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13,5147 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 98,3656 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 30,0986 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,6197 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,9638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7,3204 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 21,8583 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,9201 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,2067 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,1991 | tấn |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 56,5968 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 145,0482 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,6426 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 21,6414 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,9813 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,2848 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,3111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7054 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,9787 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,9787 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 223,6922 | 1m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 326,7453 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 48,6297 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,1473 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,564 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 993,8219 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2.289,6912 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 307,666 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1.390,3128 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 607,8588 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 128,5 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1.579,249 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4.117,406 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 182,496 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 66,728 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1.357,9524 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 132,2126 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 132,21 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 132,21 | m2 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên ốp mặt bậc thang, bậc tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 112,6046 | m2 |
| 55 | Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định ốp cổ bậc thang, bậc tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 42,165 | m² |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9,276 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | trụ |
| 58 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 39,22 | m |
| 59 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,0939 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 32,5526 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 32,5526 | 1m2 |
| 62 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3714 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 36,472 | m2 |
| 64 | Thép ống Inox 304, độ dày ống ≥ 1,5mm làm cột cờ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 17,99 | kg |
| 65 | Thép bản | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7,55 | kg |
| 66 | Bulong D20 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 67 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 26,3401 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,3767 | 100m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 109,4166 | m2 |
| 70 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 189,24 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất mở trượt hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 153,276 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 27 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 75 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 88,704 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 29 | bộ |
| 78 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 27,612 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 118,6593 | m2 |
| 80 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 74,718 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 135,4 | m |
| 82 | Đắp đầu cột | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cột |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13,5608 | m2 |
| 84 | Thang khỉ lên mái D20 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 27,664 | kg |
| 85 | Cửa mái tôn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 18,0933 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3.759 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1.313 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 482 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2.289 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 224 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 52 | cái |
| 10 | Ty treo quạt trần | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 80 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 58 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100A 35KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KA | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp aptomat 6 module | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 16 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 92 | hộp |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | 100m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 77 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng d40x4mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 19 | m |
| 35 | Sứ chống dột | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 37 | Công tác đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ca |
| D | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi 1 vòi D15 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện D40+ phao điện | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1Hp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu PPR đường kính 50x 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm, | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 29 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,584 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,418 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 44 | Nút kiểm tra thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 45 | Nút kiểm tra thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 53 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,8276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,3184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1278 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0214 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,1982 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 19,584 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 24,5832 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 24,5832 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,1652 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,1652 | m2 |
| 18 | Tê sành | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 836,0108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,1778 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7551 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 261,3012 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 415,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 141,7929 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 298,4588 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 33,8 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 900,9624 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,8319 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,274 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12,056 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 109,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7,124 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,5302 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,4165 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 137 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3204 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1144 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,0397 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0365 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,2102 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,592 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,4592 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0315 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,006 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 3 | Đế đầu báo lắp nổi 6'' | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy dạng bể kính | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy 24Vdc 10'' ( 250mm ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Đèn chỉ thị khu vực | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp tổ hợp ( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp báo cháy 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống ghen xoắn D32 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2W | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2W | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 56 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20A | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm( nhân hệ số 1,5 cho NC, VL) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm( nhân hệ số 1,5 cho NC, VL) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy , 3 cửa ra | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm( Vận dụng mã hiệu, tính NC, M ) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 34 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 36 | Vòi chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cuộn |
| 37 | Lăng A phun D65 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | Chiếc |
| 39 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | hộp |
| 40 | Vòi chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cuộn |
| 41 | Lăng B phun, D50 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | chiếc |
| 42 | Van nước chữa cháy chuyên dùng D50 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | Cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,255 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,204 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m³ |
| 46 | Hộp đựng bình chữa cháy 600*500x180mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | hộp |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC: | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 18 | bình |
| 49 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Rọ hút D50mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 58 | Máy bơm nước chữa cháy (CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m3 |
| 64 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 65 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PCCC- NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,6454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,89 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 19,25 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 35,025 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,5635 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,8118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,6753 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0521 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,2699 | tấn |
| 14 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0863 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,4253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0521 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,6235 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 224,485 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 224,485 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 127,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 67,275 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 226,525 | m³ |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 583,54 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0153 | tấn |
| 26 | Nắp tôn mạ kẽm dày 1,38mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,21 | m² |
| 27 | khóa món ngang+ bản lề | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,7405 | kg |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0869 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0703 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0703 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13,8748 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn 0,45mm) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,1209 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0,4mm) | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,455 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,0155 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,15 | m2 |
| 39 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 40 | Then cài cửa | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| J | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy, Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quy | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy có P=22.5kw, H=(56.7-44)m; Q=(54-144)m3/h | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy, công suất 40HP/30kw; Q=52-120m3/h; H=85-46m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q=2,4-10,2 m3/h; H = 71,5-26,7m | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 diezen ), công suất 30HP | Chương V của E-HSMT và Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Chiếc |
| L | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Ảnh Bác Hồ | Ảnh chân dung bác Hồ kich thước theo tiêu chuẩn, làm với chất liệu không phai mầu, kết hợp khung bao quanh ảnh - Xuất xứ: Việt Nam - bảo hành: 12 tháng. | 4 | cái |
| 2 | Khẩu hiệu giữa lớp | Khẩu hiệu treo trong phòng hoc kích thước theo tiêu chuẩn, làm với chất liệu không bạc mầu, kết hợp với khung bao quanh khẩu hiệu được làm bằng sắt hộp- KT: w350mmx 3000mm- xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng. | 4 | cái |
| 3 | Nội quy | Nội quy phòng học được làm theo tiêu chuẩn, sản xuất với chất liệu không phai mầu, kết hợp khung bao quanh nội quy- KT: 60x80 (độ sai số 0,2)- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng. | 4 | cái |
| 4 | 5 điều bac Hồ | `- Năm điều bác Hồ dạy làm theo tiêu chuẩn, kết hợp với khung bao quynh khẩu hiệu- KT: 60x80 (độ sai số 0,2)- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 12 tháng. | 4 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên | - Bàn giáo viên: KT: D1200xR600xC750 (mm). Bàn hộc liền cánh mở, khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm đạt tiêu chuẩn. Quây bàn làm bằng gỗ cao su, bề mặt phủ chống xước, chống ẩm. - Bảo hành: 12 tháng. | 4 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên: KT: D400xR380xC450 (mm). Ghế khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm. - mặt ghế được sơn PU 3 lớp cao cấp, kết hợp soi viềnXuất xứ: Việt Nam | 4 | cái |
| 7 | Bàn, ghế gỗ cao su ghép thanh | Bàn học sinh:''- KT: D1200xR500xC690 (mm)- Vật liệu: khung bàn sắt hộp (25x50 , 25x 25 và 20x20), sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh Việt Nam dày 18mm, hộc bàn, án bàn bằng gỗ ghép dày 12mm, đã được xử lý sấy tẩm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài, chống trầy. Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất trước khi sơn tĩnh điện, liên kết bằng mối hàn và vis chuyên dụng.- Xuất xứ: Việt Nam- MSP: TG GH 05.- Xuất sư: Việt Nam.- bảo hành: 24 tháng. | 72 | cái |
| 8 | Ghế học sinh cao su | - KT: D340xR360xC370 (mm).- Vật liệu: khung ghế sắt hộp 20x20x1,2 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế bằng gỗ ghép Việt Nam dày 18 mm được xử lý sấy tẩm, sơn PU cho tất cả các mặt trong và ngoài.- Xuất xứ: Việt Nam- bảo hành: 24 tháng. | 144 | cái |
| 9 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | ' Bảng viết giáo viên- Kích thước: R1200 x D3500 (mm)- Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ, làm nền phông máy chiếu.- Bảo hành: 24 tháng.- sản xuất: Nội thất TG | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52651205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III - Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ): + Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình; + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ( >=80%) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.123.722.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.371.168.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng, Quyết định phê duyệt dự án ). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng. + Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông 80-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy đào ≤1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi