Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186839-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211183703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2020 -:- 2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:03:00 đến ngày 2021-12-03 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8054495E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình DD&CN còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa khu thiết chế văn hoá, phường Đống Đa
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2020 -:- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật; + Tư vấn thẩm tra E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,285100m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,212m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,212m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,212m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,212m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,902m3
7Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6292tấn
8Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6292tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,38041m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8473100m2
11Ốp sườn, úp nóc khổ 600, tôn dày 0,45mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,18m
12Ốp mái khổ 300, tôn dày 0,45mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,5m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật498,088m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật403,47m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,649m2
16Tháo dỡ trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật216,0724m2
17Thi công trần hợp kim nhôm khung xươngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,0544m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,4392m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật493,9092m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật636,737m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,3115m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,3115m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,3115m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,3115m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,7311m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,7311m2
27Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,7311m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,158m2
29Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,96m2
30Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35m2
32Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
33Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,248m2
34Tháo dỡ đặt đèn tuýp - máng âm trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
35Lắp đặt đèn led panel âm trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
40Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Móc treo quạt mạ kẽm D18Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật460m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
52Lắp đặt quạt treo tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29m
56Cọc đỡ dây chống sét D10, L=150mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cọc
57Bu lông, đai ốc vành đệmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Kẹp kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Que hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5kg
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,927m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,927m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,927m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt xí bệtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt gương soiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt kệ kínhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt chậu tiểu namDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt chậu tiểu nữDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
21Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
31Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
32Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,026m2
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,026m2
46Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,72m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,72m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,72m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
50Cửa đi 01 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3m2
51Cửa sổ 01 cánh đóng nhôm hệ kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6974m3
53Tháo dỡ gạch ốp tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,772m2
54Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,772m2
55Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,772m2
56Phá dỡ nền bê tông gạch vỡDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7155m3
57Phá dỡ nền gạch lá nemDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,4528m2
58Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,4528m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,761m3
60Đắp móng đường ống bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,532m3
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,244m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,334m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,54m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,4528m2
65Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,7868m2
66Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,81m2
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0267m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0267m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0267m3
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật422,85m3
2Đánh bóng bằng sika tăng cứng (VD)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.819m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12010m
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,510m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1954m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4483m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7521m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,048m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,096m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2m2
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352m
12Đất màu bổ sung bồn cây tập kết tại sânDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,76m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,761m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,29891m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7663m3
16Ván khuôn móng dàiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1825100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6569m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4124m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,4152m2
20Tấm đạy Composite 800x450x30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115tấm
21Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115cái
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,8803m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,8803m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,8803m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,204110m³/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,204110m³/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,204110m³/1km
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cột
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
5Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
6Lắp đặt đèn cầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Móng cột đèn 8mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7móng
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,481m3
9Khung móng cột đèn M24x300x300x750Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48m3
11Móng cột đèn NouvoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0241m3
13Khung móng cột đèn M16x240x240x500Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
15Tủ điều khiển chiếu sángDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0751m3
17Khung móng tủ M20x4x500Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
24Đường cáp, đấu nốiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1phần
25Lắp bảng điện cửa cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bảng
26Làm đầu cáp khôDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221 đầu cáp
27Hòm đếm điện 1 phaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Ghíp đa năng 3BL/AL25-150Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Rải cáp ngầmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68100m
30Rải cáp ngầmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68100m
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đènDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68100 m
33Hào cáp ngầm trên nền bê tôngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,821m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,82m3
38Băng báo cápDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
39Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
42Hào cáp ngầm trên nền đấtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166m
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,481m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,48m3
45Băng báo cápDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166m
46Tiếp địa cột điệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
47Đóng cọc chống sét đã có sẵnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
48Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9hệ thống
49Vận chuyển đá (32km):Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vận chuyển
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,389910m³/1km
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,389910m³/1km
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,389910m³/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
4Gia công cổng sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3157tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,36481m2
6Mũi mác đúc gắn đầu nanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật559,0598m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,6875m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật559,0598m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,6875m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,99651m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9988m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1536m3
15Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9855m3
16Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8191m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1893100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2624tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1241m3
21Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9336m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật334,2853m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật334,2853m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3168tấn
26Mũi mác đúcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật537cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,33211m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,6715m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,3477m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,3477m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,3477m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,840310m³/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,840310m³/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,840310m³/1km
F THIẾT BỊ
1Dụng cụ tập tay vai đơn (TVD)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Dụng cụ tập đi bộ lắc tay (ĐBLT)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Dụng cụ tập kéo tay (TKT)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Dụng cụ tập xe đạp (TXĐ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Dụng cụ tập lưng eo (TEL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Dụng cụ tập xà đơn (TXĐ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Dụng cụ tập đi bộ trên không (ĐBTK)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Dụng cụ tập đạp chân (TĐC)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Dụng cụ tập tay vai đôi (TTVĐ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8054495E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình DD&CN còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10 T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Máy nén khí, động cơ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->