Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2020 -:- 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:03:00 đến ngày 2021-12-03 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8054495E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình DD&CN còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa khu thiết chế văn hoá, phường Đống Đa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2020 -:- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,212 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,212 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,212 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,212 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,3804 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8473 | 100m2 |
| 11 | Ốp sườn, úp nóc khổ 600, tôn dày 0,45mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,18 | m |
| 12 | Ốp mái khổ 300, tôn dày 0,45mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 498,088 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,47 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,649 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,0724 | m2 |
| 17 | Thi công trần hợp kim nhôm khung xương | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,0544 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,4392 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493,9092 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 636,737 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,3115 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,3115 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,3115 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,3115 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,7311 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,7311 | m2 |
| 27 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,7311 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,158 | m2 |
| 29 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,248 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đặt đèn tuýp - máng âm trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led panel âm trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Móc treo quạt mạ kẽm D18 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 56 | Cọc đỡ dây chống sét D10, L=150mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cọc |
| 57 | Bu lông, đai ốc vành đệm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,927 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,927 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,927 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chân chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,026 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,026 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 50 | Cửa đi 01 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 01 cánh đóng nhôm hệ kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6974 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,772 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,772 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,772 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4528 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4528 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 1m3 |
| 60 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,244 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,334 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4528 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,7868 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,81 | m2 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0267 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0267 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0267 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,85 | m3 |
| 2 | Đánh bóng bằng sika tăng cứng (VD) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.819 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 10m |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1954 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4483 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 12 | Đất màu bổ sung bồn cây tập kết tại sân | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2989 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7663 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1825 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6569 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4124 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,4152 | m2 |
| 20 | Tấm đạy Composite 800x450x30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | tấm |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8803 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8803 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8803 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2041 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2041 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2041 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Móng cột đèn 8m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 1m3 |
| 9 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 11 | Móng cột đèn Nouvo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 1m3 |
| 13 | Khung móng cột đèn M16x240x240x500 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 1m3 |
| 17 | Khung móng tủ M20x4x500 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 24 | Đường cáp, đấu nối | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phần |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 đầu cáp |
| 27 | Hòm đếm điện 1 pha | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ghíp đa năng 3BL/AL25-150 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Rải cáp ngầm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | 100 m |
| 33 | Hào cáp ngầm trên nền bê tông | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 38 | Băng báo cáp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 42 | Hào cáp ngầm trên nền đất | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,48 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,48 | m3 |
| 45 | Băng báo cáp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 46 | Tiếp địa cột điện | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 48 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hệ thống |
| 49 | Vận chuyển đá (32km): | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vận chuyển |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3899 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3899 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3899 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3157 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3648 | 1m2 |
| 6 | Mũi mác đúc gắn đầu nan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,0598 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,6875 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,0598 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,6875 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,9965 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9988 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1536 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9855 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8191 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1241 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9336 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,2853 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,2853 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3168 | tấn |
| 26 | Mũi mác đúc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 537 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,3321 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,6715 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3477 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3477 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3477 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 10m³/1km |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dụng cụ tập tay vai đơn (TVD) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dụng cụ tập đi bộ lắc tay (ĐBLT) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập kéo tay (TKT) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dụng cụ tập xe đạp (TXĐ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dụng cụ tập lưng eo (TEL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập xà đơn (TXĐ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập đi bộ trên không (ĐBTK) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dụng cụ tập đạp chân (TĐC) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dụng cụ tập tay vai đôi (TTVĐ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8054495E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình DD&CN còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi