Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187089-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211185142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất; Sự nghiệp kiến thiết thị chính hằng năm và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:02:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,376,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo đường lên khối các cơ quan, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất; Sự nghiệp kiến thiết thị chính hằng năm và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Công ty TNHH TVDDT và xây dựng An Linh Phúc; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng An Linh Phúc;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 1,2,3,4
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9206100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,841100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,42m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1796100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1796100m3
7Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7,15cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,2813100m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,54cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,6218100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,94m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,5367100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,8187100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,3545100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt393,23m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,4263100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (43km tiếp theo ĐM x 43)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,4263100tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 5
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,317100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,0879100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4298100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,9751100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,9751100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,79m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5749100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5749100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5749100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5749100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5749100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9237100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (43km tiếp theo ĐM x 43)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9237100tấn
C HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỜC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,27m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt296,48m3
3Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,32m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,86m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8625tấn
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4303tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,6702100m2
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4818100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,5935100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7131cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt190,38m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt190,38m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt190,38m3
14Nạo vét lòng rãnh bằng máy đào 0,8m3( vận dụng ĐM đất cấp I)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1044100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1044100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km tiếp theo ĐM x4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1044100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4884100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,56m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,5m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95,44m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt311,6m2
22Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,444100m2
23Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,25m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2455tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8833100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,76m3
27Ván khuôn gỗ con vỉaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,368100m2
28Bê tông con vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,9m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt38m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép con vỉaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0984tấn
31Lưới chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5631cấu kiện
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0696100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0286100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,041100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,041100m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1081100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,38m3
39Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,56m3
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1658tấn
41Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0105tấn
42Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0204100m2
43Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,17m3
44Song gang đúcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,67m3
2Cọc thép D50 dài 1.3m, dày 3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136cột
3Biển tròn số 125,127Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8biển
4Biển tam giác số 203,245,227Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12biển
5Biển báo đoạn đường thi công 440 KT(80x30)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4biển
6Biển báo phía trước có công trường 441 KT(80x140)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4biển
7Đèn tín hiệuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cụm
8Bóng điện 100WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
9Áo phản quangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
10Barie phản quang (KH 50%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
11Dây mềm phản quangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt800m
12Bộ đàm (khấu hao 20%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
13Dây điện tiết diện 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
14Nhân công ĐBGT 3/7 (2 người x 1 ca x 120ngày)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng còn hiệu lực51
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥1KW1
3 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
4 Máy đầm cóc ≥70 kg1
5 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
6 Máy đào bánh xích ≥0,8m32
7 Ô tô tự đổ ≥7T2
8 Máy lu ≥9T2
9 Máy ủi ≥110 CV2
10 Thiết bị nấu và phun nhựa đường ≥190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->