Gói thầu: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174872-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211051895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:59:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,526,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cây chống thép (cây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1000
3-Ván khuôn các loại (m2). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 800
4-Dàn giáo thép (bộ). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu c
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
5-Máy cắt gạch đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn cốt thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 150 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Tiểu học Mỹ An A
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : 1. KHỐI HCQT + PVHT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251012,3903100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,2205100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,7405100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IAC.2521330,51100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép nối)AC.293212161 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113183,9645m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224103,375m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661421,5799100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,9275100m3
10Cung cấp cát san lấpTT192,75m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,7433m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131227,6608m3
13Trải vải nilongAL.1612213,8102100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121362,2511m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123136,1652m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122133,9342m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1222340,6083m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231316,959m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231335,536m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231320,622m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231311,6371m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1241399,6195m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126139,06m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125129,7125m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,1659m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,9824m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114126,1008m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112235cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101351cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323217,5326100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825212,1087100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825110,6165100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863617,1048100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863116,0732100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,7365100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611111,7861100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,8721100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811523,5663100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,043100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,3737100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221310,2696m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2537m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,9341m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,3907m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,5325m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141344,3644m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142340,4808m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142345,2948m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162310,7605m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814236,8794m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161313,1245m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816237,19m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,5885m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,042m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816239,631m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113188,36m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113177,7613m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212388,504m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213546,64m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213333,54m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123166,41m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123123,024m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123195,806m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113756,966m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311398,4m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523107,184m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523258,3025m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152450,186m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523683,778m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.196,3887m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111366,8084m2
72Láng granitô nền sànAK.4311039,154m2
73Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641321,0852m2
74Láng granitô cầu thangAK.4321047,4144m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113158,2m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113287,05m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313373,4m
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421344,8m
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211334,455m2
80Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721011,892m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920670m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112326,88m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422146,85m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112370,523m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111166,099m2
86Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT22,3527m3
87Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600, XM PCB40AK.51283895,465m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300, XM PCB40AK.51243123,1975m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40AK.31153343,13m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
91Ốp đá chẻAK.3123019,98m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.746,204m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520969,4072m2
94Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510942,0805m2
95Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.196,3887m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.688,2845m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841122.157,1559m2
98Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT138,475m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT150,24m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221202,7776m2
101Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT202,7776M2
102Ổ khóa bấmTT57cái
103Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT13cái
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211213cái
105Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122225,1273100m2
106Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,1411100m2
107Lắp dựng xà gồ thépAI.611312,2991tấn
108Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.299,1kg
109Gia công lan can inox (không tính inox)AI.114210,1115tấn
110Lắp dựng lan can sắtAI.632119,2848m2
111Cung cấp inox lan canTT111,5Kg
112Gia công lan canAI.114210,1959tấn
113Lắp dựng lan can sắtAI.6321122,0596m2
114Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT65,78kg
115Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT72,01kg
116Thép bảnTT58,09kg
117Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT37,2m
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352031,65441m2
119Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,2527tấn
120Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT252,7kg
121Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT116,68m2
122Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,375m2
123CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131115,5458tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,1465tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312119,7378tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1598tấn
128Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểAI.511116,166tấn
129Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651116,2006tấn
130Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT6.144,25kg
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611102,1373tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,6876tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,598tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1292tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,6823tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3332tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,8444tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,4804tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614226,0125tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614323,6933tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,8168tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0326tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1066tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1425tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615228,1274tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,573tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615321,0402tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,8415tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617114,0427tấn
150Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,5853tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0742tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,3506tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,6698tấn
154Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,484tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6221tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8274tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6166tấn
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616221,0117tấn
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691101,0666tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0123tấn
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0427tấn
162Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0342tấn
B HẠNG MỤC : 2. KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331048bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332035bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321028bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111025cái
5Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182036cái
6Lắp đặt CP 2P-15ABA.182015cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820127cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201114cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710178cái
11Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540121hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540241hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154022hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540211hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540225hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154043hộp
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.143021.050m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302230m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161032.550m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103880m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104150m
23Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106460m
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
25Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131029bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411073,131100m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510522cái
28Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
29Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510548cái
30Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170246cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,138100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,075100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,268100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,92100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,234100m
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510165cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510121cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510158cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
41Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510132cái
42Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510135cái
43Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751023cái
44Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751024cái
45Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751016cái
46Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
47Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
49Lắp đặt xí bệtBB.9120129bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namBB.9130110bộ
51Lắp đặt lavaboBB.9110121bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140129bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170237cái
54Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510260cái
55Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510229cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,8100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,9100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,253100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,25100m
60Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510662cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510638cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.7510612cái
64Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510573cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510540cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510520cái
67Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.7510519cái
68Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510455cái
69Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.7510421cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510250cái
72Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510225cái
73Bịt thông tắc D114BB.751063cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,085100m
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
76Lắp đặt kim thu sét - R=89mBA.195041cái
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
79CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
80Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cái
81Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
82CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430264m
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303105m
85Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT47,7273Kg
86Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT64Bộ
87Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
88Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1279100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1279100m3
90Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,510 đầu
91Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,65 chuông
92Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
93Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184053bộ
94Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101300m
95Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103450m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301350m
C HẠNG MỤC : 3. KHỐI 05 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,2423100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,1636100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,9373100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IAC.2521318,3625100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmAC.293211301 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113253,3131m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,0313m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,8457100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,0318100m3
10Cung cấp cát san lấpTT103,18m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,432m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113111,326m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131218,8304m3
14Trải vải nilongAL.1612210,707100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121336,6266m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123134,574m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122132,1973m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1221323,7233m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,256m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231320,284m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231311,844m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123135,7408m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.1241371,1732m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.126137,273m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,7065m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,8825m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,2288m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,326m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112108cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101071cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323214,5529100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825211,2405100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825110,4574100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,2421100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,4139100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,0632100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861117,5837100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,6954100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,5288100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0096100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,9374100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522134,212m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,6312m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441132,2547m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,4983m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141330,9522m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142327,8676m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142332,4114m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816237,3502m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814233,1066m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816134,608m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,352m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,672m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113115,52m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113101,882m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212369,5389m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213189,38m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213446,88m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212397,98m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212382,016m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212386,248m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113550,0148m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311354,72m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152374,821m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523154,4875m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523570,433m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623632,8424m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111372,5964m2
69Láng granitô nền sànAK.4311050,398m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641311,448m2
71Láng granitô cầu thangAK.4321036,6384m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113104,4m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113210,7m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313257,1m
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211333,105m2
76Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972106,976m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920535m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112359,913m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111104,092m2
80Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT12,6819m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600, XM PCB40AK.51283676,82m2
82Ốp đá chẻ chân tườngAK.3123017,55m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.163,6697m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520662,37m2
85Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510724,9205m2
86Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510632,8424m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.886,7812m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.295,2124m2
89Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT60,84m2
90Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT103,68m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221130,5288m2
92Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT130,5288M2
93Ổ khóa bấmTT18cái
94Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122223,4037100m2
95Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,4653tấn
96Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.465,28kg
97Gia công lan canAI.114210,1005tấn
98Lắp dựng lan can sắtAI.6321116,0135m2
99Cung cấp ống inox D27x1mm (0,64 kg/1md)TT38,8461Kg
100Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT33,83kg
101Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT36,86kg
102Thép bản dày 5mmTT29,83kg
103Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,15m
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835208,87841m2
105Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1877tấn
106Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT187,7kg
107Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,3456tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131111,2824tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312111,8669tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,0962tấn
111Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểAI.511113,9481tấn
112Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651113,9481tấn
113Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT3.948,12kg
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,2668tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,9995tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,3227tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0937tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615211,7384tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,0956tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,25tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614223,9076tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.614321,3783tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,0238tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0577tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0735tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615224,6956tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615321,0402tấn
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,6798tấn
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,5944tấn
130Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,4558tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0594tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.618120,2729tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,5251tấn
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,0728tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.618220,2563tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4546tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6152tấn
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4398tấn
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,7049tấn
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,7242tấn
D HẠNG MỤC : 4. KHỐI 05 PHÒNG HỌC+ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331012bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332036bộ
3Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111018cái
4Lắp đặt MCCB 2P-250ABA.182061cái
5Lắp đặt MCCB 2P-100ABA.182032cái
6Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182023cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820123cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa hộp 3 ổ cắmBA.1720154cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710136cái
11Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TB (CB)BA.1540118hộp
12Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TBBA.154027hộp
13Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 TBBA.1540219hộp
14Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 TBBA.1540211hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154011hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14302500m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mmBA.14302150m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.300m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103320m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104110m
23Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105160m
24Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.1610770m
25Lắp đặt dây đơn 95mm2BA.1610850m
26Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
27Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,06100m
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510514cái
30Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
31Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510532cái
32Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170230cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,087100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,03100m
35Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,810 đầu
36Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,65 chuông
37Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
38Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184050,3bộ
39Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101180m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301150m
41Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1,5mm2BA.16103100m
42Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
43Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154011hộp
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)BD.4115111 trung tâm
45Cung cấp trung tâm báo cháy 10 ZoneTT1Bộ
E HẠNG MỤC : 5. CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao AF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0377tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,03100m2
22Gia công V30x3 (không tính vật tư)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751012cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,04100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751023cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751023cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751022cái
43Cung cấp đồng hồ nước D42TT1Cái
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépSA.112313,946m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1734100m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,0256100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,3997100m3
48Nilon đenAL.161213,1976100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121111,0016m3
50Ván khuôn móng cộtAF.825210,0403100m2
51Ván khuôn móng dàiAF.825110,2448100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114128,184m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,4253100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,4437tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0828tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0106tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522136,0337m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211320,7468m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623524,552m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4241386,64m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416102181cấu kiện
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,21100m
63Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2SA.312132lỗ
F HẠNG MỤC : 6. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,810 đầu
3Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
5Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101260m
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103320m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301300m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
12Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
13Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
16Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0055100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
20Nilon đen lót nềnAL.161210,4858100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
32Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310083,655100m
33Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,21100m
34Cung cấp lăng phun D50-13TT16cái
35Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmBA.1540416hộp
36Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT16Cuộn
37Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mmBB.8660416cái
38Cung cấp khớp nối vòiTT32cái
39Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732095cái
40Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320829cái
41Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732091cái
42Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732091cái
43Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320822cái
44Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1151112,991m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0866100m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352093,15751m2
48Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT16Bộ
49Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
50Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
51Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
52Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
53Cung cấp bình C02 5KgTT16Bình
54Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT16Bình
55Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=60m3/H, H=60MTT2bộ
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0144100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
62Rải nilon lótAL.161220,1387100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
67Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40AK.5128311,39m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251026,095m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251026,095m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
81Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,68M2
82Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936M2
83Lắp dựng khung bảo vệ cửaAI.632210,7936m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0136tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0449tấn
90Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
91Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT38,4kg
92Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,124100m2
G HẠNG MỤC : 7. CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE) - DÂN DỤNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0651100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyAL.162010,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40AK.512838,49m2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp kính trong dày 4,8lyTT11,04M2
41Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT10,1536M2
42Cung cấp ổ khóa bấmTT1Cái
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0321tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
53Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
54Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
55Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,1741100m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
57Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
58Lắp đặt CB 2P-10ABA.182011cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
61Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610340m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.1440170m
64Cung cấp băng keoTT1Cuộn
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,3144100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115112,4781m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2095100m3
68Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IAC.122111,584100m
69Rải vải ni lôngAL.162010,4352100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,62m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,1295m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,8527m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123125,782m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
75Ván khuôn móng cộtAF.825210,1964100m2
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,5642100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,6608100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1524tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0912tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,5002tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1346tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1107tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4451tấn
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,6075m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816133,304m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212349,0805m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311341,3m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152366,08m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221138,9636m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411371,6m
93Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251066,08m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252090,3805m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114156,4605m2
96Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.1154110,865m2
97Gia công hàng rào song sắt (không tính thép)AI.1153199,12m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312110,865m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322199,12m2
100Cung cấp thép tròn phi 14TT1.121,7kg
101Cung cấp thép góc V50x5TT6,11kg
102Cung cấp thép góc V40x4TT411,4kg
103Cung cấp thép tấmTT184,54kg
104Cung cấp thép hộp 40x40x2TT93,12kg
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520113,0751m2
106Bánh xe nhựaTT3Cái
107Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT3Cái
108Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT9Bộ
109Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
110Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
111CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
112CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
113Ôp tole phẳng dày 0.5ly lên khung bảngAK.122220,04100m2
114Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)AI.116100,0703tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632214m2
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.642110,0211tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
118Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0552100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,29811m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,0186m3
121Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111122,3846m3
122Rải vải ni lôngAL.162010,3091100m2
123Ván khuôn móng cộtAF.825210,4416100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,6624100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,0989tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131110,3999tấn
127Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT415,97kg
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610691cấu kiện
129Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)AG.22410206m
130Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT484,1Kg
131Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)AL.171111,464100m2
132Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT1.830cây
133Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX5.16.0021,464100m2/lần
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2064100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1376100m3
136Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122111,296100m
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,177100m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113129,648m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,176m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,105m3
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,496m3
142Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,34m3
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0109tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,1276tấn
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0884tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0567tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2225tấn
148Rải giấy dầu lớp cách lyAL.162011,164100m2
149Ván khuôn móng cộtAF.825210,1056100m2
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,068100m2
151Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2496100m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835204,961m2
153Gia công cột bằng thép hình (Không tính thép)AI.111310,2353tấn
154Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính thép)AI.111210,5731tấn
155Lắp cột thép các loạiAI.611110,2353tấn
156Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,5731tấn
157Thép tấm dày 8mmTT61,54Kg
158Thép STK D90x3mmTT173,79Kg
159Thép STK D76x3mmTT212,82Kg
160Thép STK D60x2,5mmTT142,68kg
161Thép STK D34x2mmTT217,6Kg
162Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,6863tấn
163Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT629,856Kg
164Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT56,39kg
165Gia công lan canAI.114210,0184tấn
166Cung cấp ống inox D60x1.5mm (2.16kg/md)TT18,4kg
167Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122221,4797100m2
168Lắp đặt Bulon M16x600TT40bộ
169Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
170Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,7810m
H HẠNG MỤC : 8. CÔNG TRÌNH PHỤ (SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA) - HTKT
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621214,3100m3
2Rải vải ni lôngAL.1620121,5100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312215m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111107,510m
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691104,773tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,013100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0087100m3
8Rải vải ni lôngAL.162010,01100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,6346m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,08m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,016100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,2769m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215237,623m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221230,36m2
17Láng granitô nền sànAK.431107,623m2
18Lắp dựng con lănTT2Cái
19Dây treo quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,003tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0056tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611200,0091tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhAI.111310,0374tấn
25Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
26Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT19,62kg
27Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,348kg
28Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
29Lắp cột thép các loạiAI.611110,0374tấn
30Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114316,6961m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,696m3
33Rải vải ni lôngAL.162011,116100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,4464100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141314,136m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523186m2
I HẠNG MỤC : 9. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241314,8859100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631114,5663100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121038,838100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,25100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT3,2m2
6Cát bơm san lấpTT3.883,8m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1131121,5041m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1434100m3
9Trải vải ni lôngAL.161220,672100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112127,9392m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,392m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,632m3
13Ván khuôn móng dàiAF.825110,2304100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,4784100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1816100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,0659tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611100,2596tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0643tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.613210,3491tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0344tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2163tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221319,584m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152397,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng >= 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Cây chống thép (cây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1000
3 Ván khuôn các loại (m2). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.800
4 Dàn giáo thép (bộ). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
5 Máy cắt gạch đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
6 Máy cắt uốn cốt thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
7 Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
8 Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
9 Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích >=250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
10 Máy khoan bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
11 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
12 Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Lực ép >= 150 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
13 Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng >=0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->