Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187287-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211187272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:58:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,458,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,600,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
7-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
8-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn
(1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3))
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hưng Yên [ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu], trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]. Hoặc Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4
B Phần xây dựng
1Móng MT4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng MTK4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông M150 hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,944m3
4Bê tông M100 đổ chân ghế TT FCO (KT: 700x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,126m3
5Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
6Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
7Đào, đắp đất rãnh tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22vị trí
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bệ thao tác SI bằng máy khoan 1.5kWCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,126m3
9Vận chuyển bê tông M100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,126m4
10Phá bê tông đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,944m3
C Phần lắp đặt
1Tháo lắp lại lèo tại cột điểm đấu bằng phương pháp hotlineCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cò lèo
2Lắp đặt X1-3Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Lắp đặt X1L-3Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
4Lắp đặt X2-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
5Lắp đặt X2L-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
6Lắp đặt xà X2LKD-6CN+3Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Lắp đặt XII-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Lắp đặt X1b-3Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Lắp đặt Xà X2-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Lắp đặt xà X2KN-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
11Lắp đặt Xà X2L-2CN + X2L-4CN +1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
12Lắp đặt vòng vợtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
13Lắp đặt thanh đỡ CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
14Lắp đặt Chụp cột LT 2.5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
15Lắp đặt Xà đỡ CDLĐ 24kV (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ FCO (tim 2,6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
17Lắp đặt Xà đỡ FCO (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Lắp đặt Xà đỡ TG (tim 2,6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
19Lắp đặt Xà đỡ TG (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
20Lắp đặt Ghế Thao tác (tim 2.6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
21Lắp đặt Ghế TT (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Lắp đặt Xà đỡ MBA (tim 2.6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
23Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
24Lắp đặt Ghế TT SI trạm mặt đất (trạm Ngải Dương 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Lắp đặt giá đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
26Lắp đặt Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
27Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
28Lắp đặt Gông cột 02LT16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
29Rải căng dây lấy độ võng dây AC70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,45km
30Rải căng dây lấy độ võng dây AC95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12km
31Rải căng dây lấy độ võng dây AC50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,06km
32Rải căng dây lấy độ võng AC 70/11-XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,196km
33Rải căng dây lấy độ võng AC 95/16-XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,923km
34Lắp đặt cáp AC50/8-XLPE2.5/HDPE xuống thiết bịCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,189km
35Lắp sứ đứng 22 kV+ tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V375quả
36Lắp đặt chuỗi néo đơn Polymer 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V53Chuỗi
37Lắp đặt chuỗi néo kép Polymer 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Chuỗi
38Ép đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132cái
39Ép đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
40Ép đầu cốt M240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
41Ép đầu cốt M185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
42Ép đầu cốt M120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
43Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x240mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,5m
44Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x185mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22m
45Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
46Dựng cột PC.I 16-190-11 (G6+Nl0)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
47Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV thayCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
D Phần thu hồi
1Xà X1-3Đ cột LT (20 bộ)Vật tư thu hồi457,68kg
2Xà X2-6Đ cột LT (07 bộ)Vật tư thu hồi336,59kg
3Xà XII-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi73,38kg
4X1Δ-3Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi130,2kg
5X2Δ-6Đ (11 bộ)Vật tư thu hồi411,84kg
6X2Δ-6CN (01 bộ)Vật tư thu hồi37,44kg
7Xà X2-4Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi83,8kg
8Xà XZ-6CN (04 bộ)Vật tư thu hồi274,49kg
9Xà X2L-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi84,52kg
10Xà X1L-2Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi24,72kg
11Xà X1-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi49,2kg
12Xà đỡ FCO (04 bộ)Vật tư thu hồi84kg
13Xà đỡ sứ trung gian (05 bộ)Vật tư thu hồi78,57kg
14Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi84,53kg
15Xà đỡ MBA (04 bộ)Vật tư thu hồi495,79kg
16Xà đỡ CSV (06 bộ)Vật tư thu hồi18kg
17Thang trèo (04 bộ)Vật tư thu hồi110,28kg
18Ghế thao tác (04 bộ)Vật tư thu hồi353,54kg
19Thu hồi dây dẫn AC-70 (5,3km)Vật tư thu hồi1.525,34kg
20Thu hồi dây dẫn AC-95 (2km)Vật tư thu hồi768,19kg
21Thu hồi dây dẫn AC-50 (3,88km)Vật tư thu hồi756kg
22Sứ đứng 22kVVật tư thu hồi319quả
23Chuỗi thủy tinh 22kVVật tư thu hồi37chuỗi
24Chuỗi Polymer 22kVVật tư thu hồi27chuỗi
25Phụ kiện chuỗi néo đơn (58 bộ)Vật tư thu hồi174kg
26Phụ kiện chuỗi néo kép (03 bộ)Vật tư thu hồi15kg
27Ty sứ đứng (319 cái)Vật tư thu hồi638kg
28CDLĐ 22kVVật tư thu hồi1bộ
29Hạ cột LT10Vật tư thu hồi2cột
30Hạ cột LT16Vật tư thu hồi3cột
31Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-120mm2Vật tư thu hồi12m
32Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-185mm2Vật tư thu hồi22m
33Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-240mm2Vật tư thu hồi41,5m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Vật tư thu hồi39m
35FCO 22kV (3 pha)Vật tư thu hồi8bộ
36CSV 22kV (3 pha)Vật tư thu hồi8bộ
37Thanh đồng phi 8 (06 m)Vật tư thu hồi2,63kg
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3))
F Phần xây dựng
1Móng M2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Móng M1.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
4Móng M0,8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22móng
5Bê tông hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,27m3
6Biển tên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cái
7Biển an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cái
8Đào và lấp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25vị trí
G Phần lắp đặt
1Dựng cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cột
2Dựng cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
3Lắp sứ đứng hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136quả
4Lắp xà X2-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Lắp xà X2LK-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Lắp xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
7Lắp xà X2LKA-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Lắp xà X2L-2KN-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Lắp xà X2L-2KN cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
10Lắp xà X2L-4KN-LT cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
11Lắp xà X2LKA-4KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà X2LK-4KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Xà X2LK-2KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Lắp xà X2L-4KN-H cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
15Lắp xà X2LKA-4KN-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Lắp chụp cột đơn (cột H)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Lắp chụp cột đôi (Cột 2H)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Lắp đặt hộp chia điện trọn bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21hộp
19Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cái
20Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V91cái
21Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
22Tháo ra và treo lại hộp công tơ ≤2 công tơ di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
23Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29cái
24Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
25Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha căn chỉnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
26Tháo ra và treo lại hộp công tơ ≤2 công tơ căn chỉnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
27Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ căn chỉnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cái
28Tháo ghíp GN2 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V546cái
29Lắp ghíp GN2 mớiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V178cái
30Lắp lại ghíp GN2 tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V404cái
31Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,229km
32Lắp đặt cáp nguồn hộp chia điện AL/XLPE-4x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,082km
33Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x95mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,208km
34Lắp đặt cáp AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,509km
35Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,005km
36Lắp đặt dây AsV70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,593km
37Lắp đặt dây AsV95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,275km
38Lắp đặt dây AsV120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,825km
39Căng lại cáp AL/XLPE-4x50mm2 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,116km
40Căng lại cáp AL/XLPE-4x120mm2 hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,374km
41Ép đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
42Ép đầu cốt AM150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
43Ép đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84cái
44Ép đầu cốt AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108cái
45Ép đầu cốt M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
46Ép đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
47Làm đầu co nhiệt 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
48Làm đầu co nhiệt 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
49Lắp đặt tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25bộ
H Phần thu hồi
1Dây AV50 (0,1 km)Vật tư thu hồi21,5kg
2Dây AV70 (0,6 km)Vật tư thu hồi163,5kg
3Dây AV95 (0,3 km)Vật tư thu hồi102,2kg
4Dây AV120 (0,8 km)Vật tư thu hồi371,2kg
5Cáp VX4x50 (0,2 km)Vật tư thu hồi124,1kg
6Cáp VX4x95 (0,2 km)Vật tư thu hồi275,5kg
7Cáp VX4x120 (1,5km)Vật tư thu hồi2.408,6kg
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 (7,1m)Vật tư thu hồi29,5kg
9Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (32m)Vật tư thu hồi7,6kg
10Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (76m)Vật tư thu hồi23,5kg
11Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (12m)Vật tư thu hồi8,8kg
12Xà X1-4S (05 bộ)Vật tư thu hồi20kg
13Xà X2-4S (02 bộ)Vật tư thu hồi8kg
14Xà X2-8S (03 bộ)Vật tư thu hồi24kg
15Ghíp GN2Vật tư thu hồi142cái
16cột bê H8,5Vật tư thu hồi32cột
17Tháo hạ cột bê LT10Vật tư thu hồi6cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m1
4 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
5 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
6 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
7 Puly Puly10
8 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Bộ đàm liên lạc (bộ) Bộ đàm liên lạc (bộ)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->