Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Tôr |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình muc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:57:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân xã Ia Tôr |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa Trụ sở UBND xã + Hội trường các thôn, làng (Thôn 1, thôn 4, thôn Nhơn Hà, thôn Đoàn kết, làng Nẻh Xo, làng Ó Kly) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình muc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ia Tôr. Địa chỉ: Xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ia Tôr. Địa chỉ: Xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Chà vệ sinh trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 89,318 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 89,318 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô | Theo chương V của E-HSMT | 89,318 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 136,711 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 136,711 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 80,456 | m2 |
| 7 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 346,2 | m |
| 8 | Chà vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 694,679 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 694,679 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.027,079 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.027,079 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,621 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 4,118 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 1,715 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 0,279 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 0,279 | 10m3 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 133,939 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 133,939 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 48,804 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 48,804 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 40x60 VAM mác 50 dày 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 25 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,517 | m2 |
| 26 | Trát mảng tường kẽ roon 2x1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,097 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 0,451 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,677 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 18,311 | m2 |
| 32 | Trọn bộ chữ " Bảng tên Trụ sở" Chiều cao chữ lớn cao 30cm và 14cm, chữ nhỏ cao 9cmm, chữ nổi Inox mạ đồng. | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10,317 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chà vệ sinh trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 68,006 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 68,006 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 66,144 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 66,144 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-15w | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa D21 loại cần gạt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa Inox lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ xả ống mềm lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THÔN ĐOÀN KẾT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 3 | Lợp tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ 4,95m | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 11 | Đóng trần tấm nhựa PVC thả kích thước 60x60cm dày 7mm | Theo chương V của E-HSMT | 38,621 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 8,76 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 8,76 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 124,084 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 87,525 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 47,219 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 47,219 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,277 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 24 | Ổ khóa thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Roon cao su | Theo chương V của E-HSMT | 43,48 | m |
| 27 | Tay cầm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 7,589 | m2 |
| 29 | Móc gió | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Bản lề | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 124,084 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 87,525 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-40w gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG LÀNG NẺH XO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 49,714 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,714 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 26,296 | m2 |
| 4 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 64,06 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 164,204 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 83,374 | m2 |
| 7 | Thay kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,487 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 164,204 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 83,374 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG LÀNG Ó, KLY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 136,161 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 113,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 35,382 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 35,382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 17,691 | m2 |
| 6 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 93,356 | md |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 66,467 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 66,467 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sân hè | Theo chương V của E-HSMT | 18,135 | m2 |
| 10 | Lát nền sân gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,135 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 136,161 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 113,94 | m2 |
| 13 | Thay kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,181 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-40w gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THÔN NHƠN HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 3 | Lợp tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,476 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,476 | m2 |
| 7 | Đóng trần tấm nhựa PVC thả kích thước 60x60cm dày 7mm | Theo chương V của E-HSMT | 49,592 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 70,894 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 70,894 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 117,412 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 92,807 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 26,945 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,945 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 13,473 | m2 |
| 15 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 43,46 | md |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 117,412 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 92,807 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 11,457 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,457 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-40w gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THÔN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 10,918 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 10,918 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 10,918 | 1m2 |
| 4 | Đóng trần tấm nhựa PVC thả kích thước 60x60cm dày 7mm | Theo chương V của E-HSMT | 67,916 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 83,43 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 83,43 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 167,391 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 118,902 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 12 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 63,696 | md |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 167,391 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 118,902 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4,348 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-40w gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG THÔN 4 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Đóng trần tấm nhựa PVC thả kích thước 60x60cm dày 7mm | Theo chương V của E-HSMT | 57,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 9,586 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 9,586 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 9,586 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,581 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 57,662 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 57,662 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 62,303 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 62,303 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 19 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của E-HSMT | 50,9 | md |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 144,144 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 106,626 | m2 |
| 22 | Thay kính trắng dày 5 li | Theo chương V của E-HSMT | 1,264 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 144,144 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 106,626 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đuôi và bóng đèn Compact 4U-40w gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa dẹp | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hộp điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Bảng điện 250x200 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Rắc hai sứ đón điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 KW | 1 |
| 3 | Giàn giáo | Thép | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi