Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quất Lưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:55:00 đến ngày 2021-12-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,805,113,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc cacs tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Kìm bấm cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quất Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cấp điện, điện chiếu sáng khu đất dịch vụ xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Nộp báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020) đã được kiểm toán; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA-35(22)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 35kV DN-35kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên đông phía tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì ống PK-35kV-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (tiếp đất 1 đầu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | xe cẩu 5 tấn phục vụ cẩu MBA, trạm trụ di chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | ca |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 15 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 16 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 17 | Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (2x400A+2x100) có ngăn lắp công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Tủ tụ bù 240kVAr-400V/300A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | m |
| 20 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | quả |
| 28 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thẻ tên cáp mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 33 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 36 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 38 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | m |
| 39 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 41 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Vận chuyển dây dẫn cự ly 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2008 | Tấn |
| 45 | Vận chuyển sứ cách điện cự ly 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,104 | Tấn |
| 46 | Vận chuyển dụng cụ thi công 50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 47 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2008 | Tấn |
| 48 | Bốc dỡ sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,104 | Tấn |
| 49 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tấn |
| 50 | Móng cột MT-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 51 | Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-11,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 53 | Xà đón dây đầu trạm X2BC-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Giá đỡ cầu dao XCD-3.2 (tim 3.2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Giá lắp cầu chì XCC-3.2 (tim 3.2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.2 (tim 3.2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.2 (tim 3.2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Ghế thao tác GTT-3.2 (tâm 3.2m 2 sàn phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Thang trèo 3,6m TT-3.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Thang đỡ cáp THĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Dây ròng tiếp địa bổ sung TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | quả |
| 69 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Thí nghiệm vôn mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | quả |
| 73 | Thí nghiệm aptomát 1000-2000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Thí nghiệm áp tô mát 300-500A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bình |
| 78 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA, RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Hệ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Dây, sứ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Phần |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-35d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển đường dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Phần |
| 15 | Móng cột MT-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 16 | Móng cột MT24-30(18) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | VT |
| 18 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | chuỗi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | VT |
| 20 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 chỉ tiêu |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | móng |
| 2 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 829 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 4 | Ga kỹ thuật GAKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hố |
| 5 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 722,19 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 259,54 | m |
| 7 | Tủ công tơ composite, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006: tủ 2 mặt, 2 cánh chứa 6-12 công tơ kt 1400x700x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | tủ |
| 8 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA (tổng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 576 | cái |
| 10 | Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 12 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 853 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5954 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2219 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | tủ |
| 22 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | cái |
| 25 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0216 | tấn |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | VT |
| 27 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột tại hiện trường để lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bảng |
| 5 | Lắp khung móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | khung |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222,3 | kg |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2545 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6821 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6821 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D65/50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9366 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D110/90) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,538 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,434 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,7325 | m3 |
| 20 | Đào hố chôn tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,56 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4329 | 100m3 |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 314 | Cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 cột |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,39 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | 1 chỉ tiêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc cacs tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Xe nâng 12m | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Kìm bấm cos | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi