Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187216-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211052354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:55:00 đến ngày 2021-12-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,805,113,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc cacs tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Kìm bấm cos
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quất Lưu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cấp điện, điện chiếu sáng khu đất dịch vụ xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Nộp báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, năm 2019, năm 2020) đã được kiểm toán; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 630KVA-35(22)/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
2Cầu dao 35kV DN-35kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên đông phía tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Cầu chì ống PK-35kV-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Chống sét van 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
6Lắp đặt cầu dao 22-35kV (tiếp đất 1 đầu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
7Lắp đặt cầu chì 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
8Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
9xe cẩu 5 tấn phục vụ cẩu MBA, trạm trụ di chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5ca
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
11Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1quả
14Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2quả
15Máy phát điện lưu động 5.2kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
16Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
17Tủ phân phối 400V/1000A lộ ra (2x400A+2x100) có ngăn lắp công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
18Tủ tụ bù 240kVAr-400V/300AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
19Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 185mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m
20Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m
21Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
22Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
23Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
26Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
27Sứ cách điện SĐD-35+ty mạChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13quả
28Nắp che ty sứ cao thế MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
29Nắp chụp chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
30Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
31Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Thẻ tên cáp micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
33Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cuộn
35Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
36Ghíp nhôm đa năng a25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
37Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
38Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m
39Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m
41Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
42Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
43Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
44Vận chuyển dây dẫn cự ly 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2008Tấn
45Vận chuyển sứ cách điện cự ly 100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,104Tấn
46Vận chuyển dụng cụ thi công 50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tấn
47Bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2008Tấn
48Bốc dỡ sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,104Tấn
49Bốc dỡ dụng cụ thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tấn
50Móng cột MT-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2móng
51Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-TreoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
52Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-11,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
53Xà đón dây đầu trạm X2BC-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
54Giá đỡ cầu dao XCD-3.2 (tim 3.2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
55Giá lắp cầu chì XCC-3.2 (tim 3.2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
56Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.2 (tim 3.2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
57Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
58Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.2 (tim 3.2m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
59Ghế thao tác GTT-3.2 (tâm 3.2m 2 sàn phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
60Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
61Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
62Thang trèo 3,6m TT-3.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
63Giá lắp tủ hạ thế GTĐChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
64Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
65Thang đỡ cáp THĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
66Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
67Dây ròng tiếp địa bổ sung TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
68Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3quả
69Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
70Thí nghiệm đồng hồ ampe métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
71Thí nghiệm vôn métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
72Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13quả
73Thí nghiệm aptomát 1000-2000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Thí nghiệm áp tô mát 300-500AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
75Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
76Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
77Thí nghiệm tụ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bình
78Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA, RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Dây, sứ phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Phần
5Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cột
6Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
7Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-35dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
8Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
9Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
10Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Thang trèo 3.2m TT-3.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
14Vận chuyển đường dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Phần
15Móng cột MT-8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2móng
16Móng cột MT24-30(18)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1móng
17Tiếp địa đường dây RC-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3VT
18Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21chuỗi
19Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3VT
20Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2mẫu
21Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91 chỉ tiêu
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24móng
2Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 829m
3Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
4Ga kỹ thuật GAKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hố
5Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 722,19m
6Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 259,54m
7Tủ công tơ composite, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006: tủ 2 mặt, 2 cánh chứa 6-12 công tơ kt 1400x700x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24tủ
8Aptomat MCCB-3P-200A/30kA (tổng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
9Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 576cái
10Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
11Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
12Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
13Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 853m
14Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51cái
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
17Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5954100m
18Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2219100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,53100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100m
21Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24tủ
22Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
23Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
24Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51cái
25Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0216tấn
26Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24VT
27Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cột
3Vận chuyển cột tại hiện trường để lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cột
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bảng
5Lắp khung móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30khung
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
7Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
8Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
10Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222,3kg
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2545100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6821100m
14Rải dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6821100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D65/50)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9366100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (ống nhựa xoắn D110/90)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,538m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,434m3
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214,7325m3
20Đào hố chôn tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,56m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4329100m3
22Đầu cốt đồng các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 314Cái
23Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62đầu cáp
25Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 310 cột
26Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,39100m2
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
28Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
29Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 371 chỉ tiêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng ≥ 01, hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng.* Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc cacs tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn 1KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Xe nâng 12m Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy đo điện trở Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Kìm bấm cos Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->