Gói thầu: XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư và phát triển ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:51:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất công trình bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học quy ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cơ khí; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ an toàn lao động,vệ sinh môi trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng gói thầu nội thất tương tự; Có đóng kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường:≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kỹ sư điện hoặc cơ khí; |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ tốt nghiệp đại học hệ đào tạo chính quy ngành: Kiến trúc sư/ Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ sư điện/ Cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động,vệ sinh môi trường; Có đóng kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất Xây dựng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư và phát triển ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, tiến độ lắp đặt. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Y tế
Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội
Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: …. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024.38836868/ Số fax: 024.37369012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BIỂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Biển chỉ hướng vào bệnh viện | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chữ cổng chính | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biển pháp lý bệnh viện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển dạng cột chỉ hướng ngoài đường - Biển chỉ dẫn | Chương V | 15 | cái |
| 5 | Biển dạng cột chỉ hướng ngoài đường - Cột chỉ dẫn | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Biển chỉ hướng | Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Biển vẫy khu cấp cứu | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bển cấp cứu | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơ đồ tổng thể | Chương V | 1 | Bộ |
| B | HỆ THỐNG BIỂN CHỈ DẪN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Biển sơ đồ tầng | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển tên khoa | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn hành lang | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Biển phòng khám | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Biển vẫy số phòng | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Biển tên phòng chức năng | Chương V | 142 | cái |
| 7 | Biển vẫy WC | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển dán WC | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Biển số thang bộ | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Biển backdrop sảnh chính | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Biển nội quy bệnh viện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển hiệu Nhà Khám bệnh-CLS-NCKH và Chỉ đạo tuyến | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Biển hiệu Khoa Giám định | Chương V | 1 | Bộ |
| C | BIỂN LED CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Led P10 full color outdoor: | Chương V | 5,53 | m2 |
| 2 | Box điều khiển bằng điện thoại, máy tính, ipad, USB | Chương V | 1 | Bộ |
| D | ĐIỆN CHO BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Chương V | 1.560 | md |
| 2 | Lắp đặt ghen ruột gà | Chương V | 100 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 700 | md |
| 4 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện, KT: 300x400x150mm | Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Atomat 25A | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Contactor 32-40A | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Timer | Chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng khoa | Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng khoa | Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phó khoa | Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | Chương V | 58 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc | Chương V | 38 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V | 65 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V | 46 | Cái |
| 8 | Giường điều trị + khám bệnh | Chương V | 77 | Cái |
| 9 | Bảng lịch công tác | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bàn họp | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Giường nghỉ | Chương V | 17 | Cái |
| 12 | Tủ 9 khoang | Chương V | 9 | Cái |
| 13 | Tủ file | Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Rèm cửa | Chương V | 207,51 | m2 |
| 15 | Ghế khám bệnh | Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Bàn họp | Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Ghế họp | Chương V | 38 | Cái |
| 18 | Tủ tài liệu thấp | Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Ghế chờ 3 chỗ có tay | Chương V | 40 | Dãy |
| 20 | Bàn Quầy chữ U thủ tục thanh toán | Chương V | 12,24 | md |
| 21 | Quầy cấp phát thuốc | Chương V | 3,84 | md |
| 22 | Kính quầy | Chương V | 9,4472 | m2 |
| 23 | Vách backdrop | Chương V | 30,24 | m2 |
| 24 | Rèm y tế | Chương V | 22,44 | m2 |
| 25 | Giá để thuốc | Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Bàn họp | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tủ quần áo | Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Giá để hồ sơ bệnh án | Chương V | 25 | Cái |
| 29 | Bàn giảng đường | Chương V | 59 | Cái |
| 30 | Ghế giảng đường | Chương V | 118 | Cái |
| 31 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bục giảng bài | Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Xe lăn | Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Xe tiêm | Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Ghế giao viên | Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bàn học viên | Chương V | 12 | Cái |
| 39 | Ghế gấp | Chương V | 10 | Cái |
| 40 | Két sắt | Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ghế đôn inox | Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Máy chiếu | Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Màn chiếu | Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Giá treo máy chiếu | Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Dây HDMI 20m kết nối máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Loa treo tường | Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Bộ khuếch đại công suất dùng cho loa: | Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Micro không dây (Bộ thu phát sóng và 2 Micro không dây) | Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ rack 12U | Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Dây loa 2x1.5m | Chương V | 100 | md |
| 51 | Chân micro để bục | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Dây nguồn và ống ghen | Chương V | 1 | HT |
| 53 | Jack kết nối, vật tư, phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | HT |
| 54 | Thùng rác y tế 15 lít | Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Tủ đầu giường | Chương V | 60 | Cái |
| 56 | Bàn thăm gặp | Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Ghế thăm gặp | Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Bàn ghế ăn phòng sinh hoạt chung | Chương V | 14 | Cái |
| 59 | Bàn họp | Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Bàn làm việc phó khoa | Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Tủ áo | Chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất công trình bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học quy ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cơ khí; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ an toàn lao động,vệ sinh môi trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng gói thầu nội thất tương tự; Có đóng kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường:≥ 01 kiến trúc sư;≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kỹ sư điện hoặc cơ khí; | 3 | Là cán bộ tốt nghiệp đại học hệ đào tạo chính quy ngành: Kiến trúc sư/ Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ sư điện/ Cơ khí; Có chứng chỉ an toàn lao động,vệ sinh môi trường; Có đóng kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi