Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm điện giải, huyết học, nước tiểu và hóa chất, vật tư theo máy phục vụ công tác khám chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185676-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm điện giải, huyết học, nước tiểu và hóa chất, vật tư theo máy phục vụ công tác khám chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT 20211118292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí do quỹ BHYT chi trả, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:15:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,722,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 479.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu (thông báo) của Chủ đầu tư: ≤ 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm điện giải, huyết học, nước tiểu và hóa chất, vật tư theo máy phục vụ công tác khám chữa bệnh
Mua hóa chất xét nghiệm điện giải, huyết học, nước tiểu và hóa chất, vật tư theo máy phục vụ công tác khám chữa bệnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí do quỹ BHYT chi trả, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chi Lăng Địa chỉ: Khu Hòa Bình I, Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Số điện thoại: 0205 3 820 217 Fax: 0205 3 820 021
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Chi Lăng , địa chỉ: Hòa Bình I - Thị trấn Đồng Mỏ - Huyện Chi Lăng - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chi Lăng Địa chỉ: Khu Hòa Bình I, Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Số điện thoại: 0205 3 820 217 Fax: 0205 3 820 021


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số phiếu lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020. - Tài liệu chứng minh nhóm của TTBYT đã được phân nhóm theo quy định của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa chào thầu nêu rõ: - Hàng hóa chào thầu nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất. - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế và nộp kèm các tài liệu chứng minh. b) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu cung cấp giấy phép nhập khẩu (còn hiệu lực) của Bộ Y tế cấp đối với Trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. - Đối với trang thiết bị y tế không phải xin giấy phép nhập khẩu, yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Bảng phân loại TTBYT đối với trang thiết bị y tế được phân loại B, C, D, + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đối với trang thiết bị y tế được phân loại A. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT về việc cung cấp đầy đủ tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao, bao gồm: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Tờ khai hải quan; + Hóa đơn vận chuyển (Bill); + Phiếu đóng gói (packinglist) - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. d) Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho của đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu quy định tại điểm c, E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chi Lăng Địa chỉ: Khu Hòa Bình I, Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Số điện thoại: 0205 3 820 217 Fax: 0205 3 820 021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 02 đường Thống nhất, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Trung tâm Y tế huyện Chi Lăng; địa chỉ: Khu Hòa Bình I, Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 02 đường Thống nhất, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Park ISE6BộNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3.Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
2ISE Control2LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
3ISE Calibration1LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
4pH, Na+, Cl - electrode filling solution1LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
5K electrode filling solution1LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3 Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
6Weekly Cleaning solution10LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
7Na Conditioner1LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
8Reference Electrode filling solution1LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3.Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
9Dây bơm dùng cho máy điện giải2CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6.Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
10Điện cực Na (Na electrode)1CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
11Điện cực K (K electrode)1CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
12Điện cực Cl (Cl electrode)1CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3.Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
13Điện cực Reference (Reference electrode)1CáiNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3.Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
14Dung dịch pha loãng40ThùngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
15Dung dịch ly giải35LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
16Dung dịch rửa thường xuyên22ThùngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
17Huyết thanh kiểm tra11LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
18Dung dịch rửa đậm đặc3ThùngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
19Dung dịch pha loãng30ThùngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3 Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
20Dung dịch ly giải25LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
21Dung dịch rửa7ThùngNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
22Dung dịch rửa5LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
23Huyết thanh kiểm tra2LọNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
24Que thử phân tích nước tiểu Mission 11 thông số50HộpNhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 4. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
25Dầu soi kính hiển vi (lrmesion Oil)1LọYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
26Kali hiđroxit (KOH)1LọYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
27Natri hiđroxit (NaOH)1LọYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
28Sample Cup, 3ml1túiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
29Acid Acetic 3%1ChaiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
30Bộ nhuôm Gram2BộYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
31Giem sa1LọYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
32Dung dịch Lugol1ChaiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
33Ống chống đông Nacitrat 3,8%6.000CáiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
34Bóng đèn halogen máy Erba2CáiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
35Bóng đèn halogen máy Gesan2CáiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
36Dây bơm máy Nihon kohden3CáiYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
37Cuvette dùng cho máy đông máu Urit 61038HộpYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
38Bi từ dùng cho máy đông máu Urit 6107HộpYêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 479.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu (thông báo) của Chủ đầu tư: ≤ 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện gói thầu 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng cấp, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->