Gói thầu: Cung cấp lắp đặt bàn ghế, tủ làm việc cho một số phòng làm việc tại tòa nhà Cục Viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt bàn ghế, tủ làm việc cho một số phòng làm việc tại tòa nhà Cục Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí được để lại của Cục Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:11:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,165,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu một trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.163.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội cho gói thầu này (có quyết định thành lập, nhân sự của bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội).- Nhà thầu có cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-BDL. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng/kiến trúc/mỹ thuật công nghiệp (nhà thầu nộp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 1 (một) gói thầu cung cấp và lắp đặt nội thất công trình cấp I, có kèm theo:+ Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản phân công công việc của Công ty, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng (sao y bản chính hoặc công chứng), Biên bản nghiệm thu.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian ký với nhà thầu (Hợp đồng sao y bản chính hoặc công chứng).- Số lượng: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc/cử nhân mỹ thuật công nghiệp phù hơp với công việc của gói thầu (Bằng sao y bản chính hoặc công chứng).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu (Hợp đồng được sao y bản chính hoặc công chứng).- Số lượng: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo nghề và có chứng chỉ nghề chuyên môn phù hơp với yêu cầu của gói thầu (bản có công chứng hoặc sao y bản chính).- Số lượng: 02 người (01 tổ trưởng mộc, 01 người tổ trưởng cơ khí).- Hợp đồng lao động (bản sao có công chứng hoặc sao y bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt bàn ghế, tủ làm việc cho một số phòng làm việc tại tòa nhà Cục Viễn thông Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí được để lại của Cục Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các nội dung sau đây: - Giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền làm đại lý của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia đấu thầu; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động, quyết định tuyển dụng,...). - Mẫu vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa, cụ thể: + Gỗ công nghiệp MFC; + Vải/da bọc ghế, sofa; + Laminate; + Sắt khung xương; + Inox (khung xương); + Mút đệm sofa. - Sản phẩm mẫu tủ, bàn và ghế làm việc của nhân viên quy định tại Mục 6; 7; 8 Mẫu số 01A (webform trên hệ thống). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A - chương IV. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thống số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Bảng mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được cung cấp đáp ứng các yêu cầu và tham số kỹ thuật quy định tại chương V. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ giấy ủy quyền bán hàng của đại lý chính hãng đối với các vật liệu chính được đánh dấu (*) nêu tại tiểu khoản 2.2.1, mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu về các hồ sơ đi kèm theo hàng hóa nhập khẩu đưa vào sử dụng (nếu có), bao gồm: + Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); + Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; + Vận đơn (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Phiếu đóng gói (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Hóa đơn thương mại (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Catalogue sản phẩm của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - - Bảng chào giá phải bao gồm tất cả chi phí; - - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền làm đại lý của nhà sản xuất; - Cam kết thời gian bảo hành: Thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; - Cam kết thời gian bảo trì: Thời gian bảo trì tối thiểu là 24 (hai mươi bốn) tháng; - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu; - Cam kết bảo đảm thay thế từng phận hoặc toàn bộ sản phẩm trong vòng 02 năm kể từ ngày nghiệm thu khi có sự cố, hỏng hóc hoặc phải thay thế trong thời gian sử dụng được khuyến cáo từ nhà sản xuất; - Bảo dưỡng: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa không tính phí. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.165.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông, toà nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông – 18 Nguyễn Du – Hà Nội. Số điện thoại: 024.39437097 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông – 18 Nguyễn Du – Hà Nội. Số điện thoại: 024.39437097 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Cục Viễn thông, toà nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9436608. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc cho trưởng, phó đơn vị. Kích thước:Bàn: (2400x1200)+(2500x600)x780mmGhế: 780Wx580Dx11120H | 8 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Tủ đựng tài liệu cho trưởng, phó đơn vị. kích thước: 1200x480x2400mm | 16 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách cho trưởng, phó đơn vị. Kích thước: Bàn nước: 1200x700x450mmSofa đơn: 750x750x800mmSofa 3 chỗ: 1800x750x800mm | 8 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc cho trưởng, phó phòng. Kích thước:Bàn: (1800x900)=(1800x450)x750mmGhế: 570Wx575Dx915H | 34 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Tủ đựng tài liệu cho trưởng, phó phòng. Kích thước: 1200x400x2200mm | 34 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc kèm hộc tủ cho chuyên viên, kích thước:Bàn: 1200Wx700Dx750mmHộc: 400x500x600mmGhế: 510x520x980mm | 246 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu cao cho chuyên viên. Kích thước: 1200x400x2200mm | 146 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Tủ tài liệu thấp cho chuyên viên. Kích thước: 1.200x400x800mm | 96 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Tủ tài liệu thấp cho chuyên viên. Kích thước: 2.400x400x850mm | 4 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách cho các phòng ban chuyên môn. Kích thước: Bàn: 2400x1200x750mmGhế: 510x520x980mm | 31 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách phục vụ công tác hành chính, văn thư. Kích thước: Bàn: 2400x1200x750mmGhế: 510x520x980mm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Tủ đựng tài liệu cao phục vụ công tác hành chính, văn thư. Kích thước: 1200x400x2200mm | 4 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Tủ tài liệu thấp phục vụ công tác hành chính, văn thư. Kích thước: 2.400x400x850mm | 4 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Giá đựng công văn đi đến | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hoá tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V – Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.163.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội cho gói thầu này (có quyết định thành lập, nhân sự của bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội).- Nhà thầu có cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-BDL. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng/kiến trúc/mỹ thuật công nghiệp (nhà thầu nộp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 1 (một) gói thầu cung cấp và lắp đặt nội thất công trình cấp I, có kèm theo:+ Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản phân công công việc của Công ty, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng (sao y bản chính hoặc công chứng), Biên bản nghiệm thu.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian ký với nhà thầu (Hợp đồng sao y bản chính hoặc công chứng).- Số lượng: 01 người. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc/cử nhân mỹ thuật công nghiệp phù hơp với công việc của gói thầu (Bằng sao y bản chính hoặc công chứng).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu (Hợp đồng được sao y bản chính hoặc công chứng).- Số lượng: 02 người. | 5 | 5 |
| 3 | Tổ trưởng tổ đội thi công | 2 | - Được đào tạo nghề và có chứng chỉ nghề chuyên môn phù hơp với yêu cầu của gói thầu (bản có công chứng hoặc sao y bản chính).- Số lượng: 02 người (01 tổ trưởng mộc, 01 người tổ trưởng cơ khí).- Hợp đồng lao động (bản sao có công chứng hoặc sao y bản chính). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi