Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187312-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211187265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách xã An Thới Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:16:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64292E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô (5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký để chứng minh sở hữu; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa một số hạng mục thuộc Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông
3 Tháng
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách xã An Thới Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 0283 7885024
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư TM&XD Phú Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Xây dựng TTNT Hưng Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng TTNT Hưng Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH , địa chỉ: 2174/2/15 Huỳnh Tấn Phát, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 0283 7885024


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động là công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 0283 7885024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: đường Lương Văn Nho, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 0283 7885024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V168,602m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,2115m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,12m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5422m3
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,8m3
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,071m3
7Tháo dỡ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,8m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80,5m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,44m3
10Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V37,1847m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3718100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3718100m3
B HÀNG RÀO LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V161,0237m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,14100m
3Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,616m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V109,46m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,5098m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,3255m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,346m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,3218m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2564100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,5139100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9558tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2155tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1888tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5207tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4801tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,7591m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,5305m3
18GCLD gạch bông gió hàng rào kích thước 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V744viên
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,067m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V426,45m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V397,07m
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V66,24m2
23Ốp đá chẻ vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V165,34m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6295m2
25Bộ chữ inox nội dung bảng tênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V249,0305m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V122,207m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V371,2375m2
29Lắp dựng cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,85m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8626tấn
31Lắp dựng thanh ray, chông hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8626tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,50971m2
33Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,635m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,475m3
35Lát gạch xi măng (tái lập vỉa hè)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,76m2
C SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7504m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,5008m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7504m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82,96m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,96m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,96m2
D LÀM MỚI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,962m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,265100m
3Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,716m3
4Đắp cát hầm tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,654m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,716m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,621m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,31m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2405m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0481100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0485tấn
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,936m3
12Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,286m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,24m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,32m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,99m2
16Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12100m
E NỐI DÀI KHU PHÒNG NGHỈ CÔNG AN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0157tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,27m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,34m2
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,42m3
7Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,052m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,04m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,84m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,754m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,54m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,2m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,04m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,04m2
15Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1376tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,14tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,344100m2
18GCLD trần thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V27,54m2 
19GCLD cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,5 m2
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35m
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
23Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,508m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,272100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
F BẢNG LED CHẠY THÔNG BÁO
1Bảng led chạy thông báo ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2 Bộ
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,352m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13m3
4Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,13100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8100m
7Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,448m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,7236m3
11Ván khuôn gỗ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6362100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3524tấn
13Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V125,444m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,7633m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,1231m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,1231m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1712100m3
18Đắp cát dọc theo đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8817m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,0468m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6482100m
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0256100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,512m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1049tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3153m3
H LÀM MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,2272m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7100m
3Đắp cát đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,152m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,4922m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,432m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,048m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,95m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,975m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0832100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0576100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2994100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0793tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,071tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0583tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3442tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bảng thống kê thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8206tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8206tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V58,81021m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0439100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64292E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
7 Biến thế hàn xoay chiều Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
8 Ô tô (5 tấn) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký để chứng minh sở hữu; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->