Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách xã An Thới Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:16:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64292E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.696.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô (5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký để chứng minh sở hữu; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa một số hạng mục thuộc Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách xã An Thới Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập, Giấy đăng ký kinh doanh; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động là công trình dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông
Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
Điện thoại: 0283 7885024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: đường Lương Văn Nho, TT Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông Địa chỉ: Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 0283 7885024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 168,602 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,2115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,071 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80,5 | m |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,44 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,1847 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3718 | 100m3 |
| B | HÀNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 161,0237 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,14 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,616 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 109,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,5098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,3255 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,346 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,3218 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2564 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5139 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9558 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2155 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1888 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4801 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,7591 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,5305 | m3 |
| 18 | GCLD gạch bông gió hàng rào kích thước 200x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 744 | viên |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,067 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 426,45 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 397,07 | m |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,24 | m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 165,34 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,6295 | m2 |
| 25 | Bộ chữ inox nội dung bảng tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 249,0305 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122,207 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 371,2375 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,85 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8626 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thanh ray, chông hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8626 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,5097 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,635 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,475 | m3 |
| 35 | Lát gạch xi măng (tái lập vỉa hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,76 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7504 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,5008 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,96 | m2 |
| D | LÀM MỚI BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,962 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,265 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,716 | m3 |
| 4 | Đắp cát hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,654 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,716 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,621 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,31 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0485 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,936 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,286 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,24 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,32 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,99 | m2 |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| E | NỐI DÀI KHU PHÒNG NGHỈ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0157 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,052 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,754 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,04 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1376 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 18 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,54 | m2 |
| 19 | GCLD cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,508 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | BẢNG LED CHẠY THÔNG BÁO | |||
| 1 | Bảng led chạy thông báo ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | Bộ |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển xà bần các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | 100m |
| 7 | Đắp cát đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,448 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,7236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6362 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3524 | tấn |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125,444 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,7633 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,1231 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,1231 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát dọc theo đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8817 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,0468 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6482 | 100m |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1049 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3153 | m3 |
| H | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,2272 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,4922 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,048 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,95 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0793 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0583 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3442 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bảng thống kê thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8206 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8206 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 58,8102 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0439 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64292E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.348.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.166.696.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng có các hạng mục Xây mới hàng rào kết cấu móng bê tông cốt thép; nhà xe kết cấu khung sắt lợp mái tole; Sửa chữa khối nhà cũ như chống thấm, sơn nước lại hoàn thiện) có giá trị >= 1.083.348.000 đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô (5 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy đăng ký để chứng minh sở hữu; Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi