Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Nậm Ét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187144-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Nậm Ét
Số hiệu KHLCNT 20210932135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:16:00 đến ngày 2021-12-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,084,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Nậm Ét
Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069m3
4Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3897m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
7Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
9Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9906tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
17Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9593m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598m2
19Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
21Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,204m3
23Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
24Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166tấn
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
27Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
29Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m3
30Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
32Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4333m3
34Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
36Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
37Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
38Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
39Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
41Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
43Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
44Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1355m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
48Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
49Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
51Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0769tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4287m3
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m2
57Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7097tấn
58Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2247m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
61Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,22m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m2
63Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m
64Láng sênô, máng nước dày 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
66Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8768m2
67Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,1924m2
68Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,014m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4288m2
70Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9336m2
71Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,246m2
72Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1064m2
73Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1868m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,486m2
75Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9028kg
76Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
77Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
78Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
79Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
84Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
85Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
86Đắp phào kép, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
87Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
94Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt LED ống dài 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
113Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
121Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
123Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
126Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
127Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
129Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
130Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
131Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
134Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m3
4Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m3
5Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1468m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7872m3
7Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
11Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1916m3
13Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857tấn
15Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1388m3
17Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
20Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
21Vít lở thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
24Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6256m2
25Lợp mái tôn múi D=0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m2
26Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5012m3
27Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
30Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2514m3
31Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429m3
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
33Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3938m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9072m3
37Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7577m2
38Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1494m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3024m2
40Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,896m2
41Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3949m2
42Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,9377m2
43Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,5558m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
45Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
46Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V47,54md
47Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6md
48Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49cửa sổ sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6198m2
53Vách ngăn composite dày 12mm, bề mặt phủ lớp Laminate mịn. Vật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ, (Phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
54Bảng tên nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
57Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4133m3
58Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1199m3
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
60Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
61Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2077m3
62Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
63Ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
64Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1114m3
66Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,778m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4865m2
68Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7378m3
69Lắp đặt Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Giá đón điện+sử hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt vòi rửa (Vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3-ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt côn thu PPR d50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt côn thu PPR nhựa dcôn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt van ren PPR dvan d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt van ren PPR dvan d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt tê thu nhựa dtê d=50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR dtê d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR dtê d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt tê thu nhựa PPR dtê d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt tê nhựa nối PPR dtê d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR dtê d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đặt tê thu thu PVC d90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt chóp thông hơi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,1389m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
5Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,6938m3
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,6394m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
8Tháo dỡ lưới B40 hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6467m3
10Phá dỡ kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,5711m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V44,5711m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V44,5711m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V97,28m3
16Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V105,44m3
17Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
19Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
20Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071100m2
22Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146100m2
23Làm tầng lọc bằng đá cuội sỏi đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
24Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V208,896m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
29Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,896m2
30Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,896m2
31Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
32Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,177m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6795m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8805m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0067m3
36Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
37Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
39Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
40Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m
41Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
42Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
43Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
44Tấm aluminium, d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,44560.0
45Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,8768m2
46Cắt chữ nổi bằng aluminium, d=3mm, (Bộ tên trường, địa chỉ, số điện thoại và phòng giáo dục)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
47Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,49m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
49Lát gạch sân bằng Gạch Terarro 400x400x30, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy trộn bêtông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy cắt sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->