Gói thầu: Gói thầu số 4 (NĐHSXTS 21): Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187340-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (NĐHSXTS 21): Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211179161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:15:00 đến ngày 2021-12-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,928,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 (NĐHSXTS 21): Xây lắp
Xây dựng, cải tạo Nhà ĐHSX Điện lực Từ Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ mái
1Lưới, bạt, khung bao che công trình133,84m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
3Tháo tấm lợp tôn2,4916100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,6172tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,3597m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6593m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 47,321m
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tông3,55841m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 11,181m
10Bốc xếp sắt thép các loại1,6172tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,6172tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại1,6172tấn
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,59m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại30,59m3
15Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại30,59m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T30,59m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T30,59m3
B KẾT THÚC : Tháo dỡ mái
C Tháo dỡ tầng 1, 2, 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,675m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,5362m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,5396m3
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà101,0939m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà663,5491m2
6Phá dỡ nền gạch599,7867m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng390,9067m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ27,1545m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại67,9529m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại67,9529m3
11Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại67,9529m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T67,9529m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T67,9529m3
D KẾT THÚC : Tháo dỡ tầng 1, 2, 3
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo tấm lợp tôn0,5359100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,3379tấn
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao25,76m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,61m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,8603m3
6Phá dỡ nền gạch285,576m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng285,576m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,7133m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại29,7133m3
10Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại29,7133m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T29,7133m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T29,7133m3
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà150,268m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà541,8186m2
F HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĐIỀU HÀNH
G Phần cột
1Khoan cấy thép1201 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,9873100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 6,0694m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,2741tấn
H KẾT THÚC : Phần cột
I Phần dầm
1Khoan cấy thép81 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,5538100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,2054100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2006,0919m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,1495tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,9057tấn
J KẾT THÚC : Phần dầm
K Phần sàn
1Khoan cấy thép181 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2153100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,6433m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,3019tấn
L KẾT THÚC : Phần sàn
M Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1192100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0272100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0619100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,0808m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0581tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2544tấn
N KẾT THÚC : Thang bộ
O Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,2003m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0276tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,1173tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,1268100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 26cái
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,097100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,59m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,0465tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,081tấn
P KẾT THÚC : Lanh tô
Q Giằng tường
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,1071100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao 0,8629m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0095tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0636tấn
R KẾT THÚC : Giằng tường
S HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
T Giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,5868100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5405100m2
U KẾT THÚC : Giàn giáo thi công
V Công tác xây tầng 4
1Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7656m3
2Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,263m3
3Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,852m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,6526m3
W KẾT THÚC : Công tác xây tầng 4
X Hoàn thiện mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 5,057tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 5,057tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,013m2
4Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ thép tận dụng)0,8086tấn
5Gia công xà gồ thép1,1372tấn
6Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ mua mới)1,1372tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,6529m2
8Lợp mái tôn mát 11 sóng - 4 dem khổ dày 38mm3,2829100m2
9Tôn úp nóc75,81m
10Máng nước inox 30482,88m
Y * Mái nhựa xuyên sáng
1Gia công cột bằng thép hình0,0192tấn
2Gia công xà gồ thép0,0567tấn
3Lắp dựng cột thép các loại0,0192tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,0567tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,1712m2
6Mái nhựa xuyên sáng Polycarbonate dày 5mm11,47m2
Z KẾT THÚC : Hoàn thiện mái
AA Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,7788m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75395,1899m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75267,24m2
4Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7596,93m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,372m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,612m2
7Bả bằng bột bả vào tường395,1899m2
8Bả bằng bột bả vào cột27,7788m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ422,9687m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75147,805m
11Vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm4,95m2
12Con tiện bê tông120Cái
13Sơn con tiện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,7036m2
AB KẾT THÚC : Hoàn thiện tường
AC Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 7515,2344m2
2Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,2344m2
3Gia công khung thép gia cố trần - Thép hộp mạ kẽm0,8535tấn
4Lắp dựng khung thép gia cố trần0,8535tấn
5Trần thạch cao dày 9mm182,3198m2
6Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm18,9789m2
7Bả bằng bột bả vào trần201,2987m2
8Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ201,2987m2
9Trần Alu dày 4mm55,638m2
AD KẾT THÚC : Hoàn thiện trần
AE Hoàn thiện nền
1Chống thấm Sika BC bitumen Coating28,7742m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75215,9806m2
3Lát nền gạch granite 500x500, vữa XM mác 75197,1634m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7518,8172m2
5Đá granite bàn lavabo2,025m2
6Khung thép bàn lavabo2bộ
AF KẾT THÚC : Hoàn thiện nền
AG Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên186,1m
2Nẹp cửa168,4m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm32,22m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm28,315m2
5Sơn dầu khuôn cửa gỗ186,1m
6Sơn dầu cửa gỗ121,07m2
7Bản lề cửa238bộ
8Chốt cửa71bộ
9Khóa cửa11bộ
10Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính mờ 5mm xuyên sáng1,2m2
11Vách kính khung nhôm hệ 55, kính xuyên sáng dày 5mm15,6m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8002tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,1218m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa42,644m2
AH KẾT THÚC : Phần cửa
AI Hoàn thiện thang
1Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,83m2
2Láng granitô cầu thang15,9546m2
3Gia công lan can0,0866tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,1549m2
5Lắp dựng lan can sắt8,6633m2
6Tay vịn cầu thang gỗ9,0243m
7Sơn dầu lan can cầu thang gỗ9,0243m
AJ * Thang thăm mái
1Gia công thang sắt0,0207tấn
2Lắp đặt thang sắt0,0207tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,5275m2
AK KẾT THÚC : Hoàn thiện thang
AL Cải tạo tầng 1+2+3
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 15020,8878m3
2Xây tường thông gió gạch 19x19cm, vữa XM M5033,354m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7514,3696m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M750,2552m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75606,03171m2
6Lát nền gạch granite 500x500, vữa XM M75606,03171m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.010,93921m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.327,09811m2
9Sơn dầu cửa gỗ346,51m2
10Sơn dầu khuôn cửa gỗ499,8m
11Sơn dầu lan can cầu thang gỗ16,1262m
12Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp45,84m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm136,5732m2
14Bả bằng bột bả vào trần136,5732m2
15Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,5732m2
AM KẾT THÚC : Cải tạo tầng 1+2+3
AN HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ PHỤ TRỢ
AO THANG SẮT
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,4994m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0619100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0377100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0242100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0242100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0242100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,636m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1065100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,7788m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0329tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,214tấn
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M500,8231m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,4994m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,4994m3
15Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,4994m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,4994m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,4994m3
18Gia công thang sắt thép U200x76x5.2x90,897tấn
19Gia công thang sắt thép I250x125x6x90,704tấn
20Gia công thang sắt thép L50x50x40,222tấn
21Gia công thang sắt thép tấm0,719tấn
22Gia công thang sắt thép V120x120x100,006tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,35m2
24Lắp dựng thang sắt2,548tấn
25Gia công lan can thép D20x2mm0,042tấn
26Gia công lan can thép D50x2mm0,131tấn
27Lắp dựng lan can sắt14,226m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,12m2
29Bulong M1627Cái
30Bulong M2024Cái
AP KẾT THÚC : THANG SẮT
AQ Phần cột
1Khoan cấy thép81 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0634100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,3485m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0611tấn
AR KẾT THÚC : Phần cột
AS Phần dầm
1Khoan cấy thép101 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,2411100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2002,6523m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,0414tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,2315tấn
AT KẾT THÚC : Phần dầm
AU Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2464m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0033tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,0199tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0319100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
AV KẾT THÚC : Lanh tô
AW HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - NHÀ PHỤ TRỢ
AX Giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,5798100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,6542100m2
AY KẾT THÚC : Giàn giáo thi công
AZ Công tác xây
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng (6,5x10,5x22), chiều dày 6,022m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng (6,5x10,5x22), chiều dày 20,3767m3
BA KẾT THÚC : Công tác xây
BB Công tác hoàn thiện
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75110,4635m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75343,5495m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,854m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ351,40351m2
5Bả bằng bột bả vào tường110,4635m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ110,46351m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm40,3444m2
8Bả bằng bột bả vào trần40,3444m2
9Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,3444m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.502,67961m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.083,63721m2
BC KẾT THÚC : Công tác hoàn thiện
BD Phần cửa
BE * Cửa lắp mới
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn155,5m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công42,845m2
3Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên226,1m
4Nẹp cửa149,9m
5Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm pano, kính trong xuyên sáng dày 8mm37m2
6Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, pano kính trong xuyên sáng dày 8mm27,225m2
7Sơn dầu khuôn cửa gỗ226,1m
8Sơn dầu cửa gỗ128,45m2
9Bản lề cửa245bộ
10Chốt cửa30bộ
11Khóa cửa13bộ
12Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5546tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,1885m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa28,05m2
BF * Phần cửa cũ
1Sơn dầu cửa gỗ151,68m2
2Sơn dầu khuôn cửa gỗ204,4m
BG KẾT THÚC : Phần cửa
BH Cải tạo nền
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75290,676m2
2Lát nền gạch granite 500x500, vữa XM mác 75290,676m2
BI KẾT THÚC : Cải tạo nền
BJ * Tủ điện
BK I. Tủ điện TĐ-T4
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 40A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA3cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
5Aptomat MCB 3P 20A 6kA3cái
6Aptomat MCB 3P 32A 10kA1cái
7Aptomat MCB 1P 25A 10kA1cái
8Đèn báo pha3cái
9Cầu chì3cái
10Thanh cái đồng 40A1cái
BL II. Tủ điện D1
1Tủ điện Modul 14MCB1tủ
2Aptomat MCB 4P 32A 10kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA6cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA1cái
BM III. Tủ điện C1, B2, C2, C3
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 32A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA12cái
BN IV. Tủ điện D2, C3, C4
1Tủ điện Modul 6MCB3tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA3cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA3cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA6cái
BO * Thiết bị
BP I. Phần đèn
1Đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W1bộ
2Đèn led ốp trần 220V/6W39bộ
3Đèn led panel 0.3mx1.2m 220v/48W16bộ
4Đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W31bộ
BQ II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện6cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện10cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện8cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
5Công tắc đơn 1 chiều 250V/20A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện1cái
BR III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện56cái
BS IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m12cái
2Chiết áp quạt trần12cái
BT V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2-0.6kV17m
2Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)mm2-0.6kV12m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2-0.6kV44m
4Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV155m
5Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV1.250m
6Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV910m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x10)mm2-0.45kV17m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV33m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV76m
10Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV610m
11Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV455m
12Ống luồn dây PVC cứng D3217m
13Ống luồn dây PVC cứng D2533m
14Ống luồn dây PVC cứng D201.150m
BU * Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1m4cái
2Dây thoát sét thép D10150m
3Hộp kiểm tra điện trở3hộp
BV * Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 600x400x200mm1tủ
2Bộ Switch 24 Port3thiết bị
3Phiến đấu dây điện thoại 10P4bộ
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4545cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1125cái
6Bộ phát wifi gắn tường3bộ
7Cáp UTP 4P CAT69610 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm650m
9Ống PVC D201.250m
BW HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
BX * Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
3Lavabo2bộ
4Vòi rửa lavabo2bộ
5Tiểu nam2bộ
6Van xả tiểu nam2bộ
7Tiểu nữ2bộ
8Vòi rửa tiểu nữ2bộ
9Sen tắm2bộ
BY * Hệ thống cấp nước lạnh
BZ I. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D503cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D322cái
CA II. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D500,12100m
2Ống PPR - PN10 D400,01100m
3Ống PPR - PN10 D320,11100m
4Ống PPR - PN10 D250,16100m
5Ống PPR - PN10 D200,08100m
6Măng sông PPR D503cái
7Măng sông PPR D401cái
8Măng sông PPR D323cái
9Măng sông PPR D256cái
10Măng sông PPR D202cái
11Cút (45°) PPR D501cái
12Cút (90°) PPR D502cái
13Cút (90°) PPR D324cái
14Cút (90°) PPR D255cái
15Cút (90°) PPR D203cái
16Tê PPR D50/321cái
17Tê PPR D32/321cái
18Tê PPR D32/203cái
19Tê PPR D25/251cái
20Tê PPR D25/204cái
21Côn thu PPR D50/401cái
22Côn thu PPR D32/252cái
23Côn thu PPR D25/203cái
24Nút bịt PPR DN157cái
25Cút (90°) PPR ren trong D207cái
26Tê PPR (90°) ren trong D20-1/2''1cái
27Rắc co PPR D501cái
28Nối thẳng ren trong PPR D50-1(1/2'')1cái
29Nối thẳng ren trong PPR D20-1/2''3cái
CB * Hệ thống cấp nước nóng
1Ống PPR - PN20 D200,06100m
2Măng sông PPR D201cái
3Cút (90°) PPR D204cái
4Cút (90°) PPR ren trong D203cái
5Nút bịt PPR DN153cái
6Tê PPR D20/201cái
CC * Hệ thống thoát nước
CD I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1101,02100m
2Ống uPVC - PN8 D900,09100m
3Ống uPVC - PN8 D750,1100m
4Ống uPVC - PN8 D600,03100m
5Ống uPVC - PN8 D420,07100m
6Ống uPVC - PN8 D340,02100m
7Măng sông uPVC D11010cái
8Măng sông uPVC D903cái
9Măng sông uPVC D753cái
10Măng sông uPVC D422cái
11Cút (90°) uPVC D604cái
12Cút (90°) uPVC D424cái
13Cút (90°) uPVC D342cái
14Cút (45°) uPVC D11032cái
15Cút (45°) uPVC D908cái
16Cút (45°) uPVC D756cái
17Cút (45°) uPVC D608cái
18Cút (45°) uPVC D422cái
19Cút (45°) uPVC D342cái
20Côn thu uPVC D110/751cái
21Côn thu uPVC D110/601cái
22Côn thu uPVC D90/752cái
23Côn thu uPVC D90/601cái
24Côn thu uPVC D75/422cái
25Côn thu uPVC D60/342cái
26Tê (45°) uPVC D110/D1103cái
27Tê (45°) uPVC D110/D902cái
28Tê (45°) uPVC D110/D751cái
29Tê (45°) uPVC D90/D902cái
30Tê (45°) uPVC D90/D754cái
31Tê (45°) uPVC D75/751cái
32Tê (45°) uPVC D75/601cái
33Tê (45°) uPVC D60/602cái
34Phễu thoát sàn + xiphong D754cái
35Thông tắc trần D751cái
36Thông tắc trần D601cái
37Chụp thông hơi thép không gỉ D601cái
38Chụp thông hơi thép không gỉ D421cái
39Cầu chắn rác DN1008cái
CE HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH
CF * Thiết bị
1Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa3cái
2Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 700m3/h- Cột áp: 50pa10cái
3Quạt gắn tường hút thông gió- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa3cái
4Quạt gắn trần hút thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa4cái
CG * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
CH I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,51100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D600,94100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,51100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,94100m
CI II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,35100m
2Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm0,15100m
3Ông đồng ø 12.7 dày 0.81mm0,2100m
4Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,35100m
5Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,15100m
6Bảo ôn ống đồng ø 12.7 dày 19mm0,2100m
7Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm235m
CJ III. Hệ thống đường ống gió
1Ống gió D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm9m
2Ống gió mềm D100 kèm bảo ôn4m
CK HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đèn chỉ lối thoát nạn (Exit) loại có 1 mũi tên chỉ hướng, pin dùng trong 2h1bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường, pin dùng trong 2h8bộ
CL HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
CM * Tủ điện
CN I. Tủ điện A1
1Tủ điện Modul 8MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
CO II. Tủ điện A2
1Tủ điện Modul 6MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
CP III. Tủ điện B1
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 32A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA12cái
CQ * Thiết bị
CR I. Phần đèn
1Đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W4bộ
2Đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W16bộ
3Đèn led panel 0.3mx1.2m âm trần 220V/48W4bộ
4Đèn dowligt âm trần 220V/6W17bộ
CS II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện15cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện4cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
CT III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện7cái
CU IV. Phần cáp điện
1Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV17m
2Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV345m
3Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV335m
4Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV17m
5Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV172m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV170m
7Ống luồn dây PVC cứng D2517m
8Ống luồn dây PVC cứng D20340m
CV HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ
CW * Hệ thống thoát nước mưa
1Ống uPVC - PN8 D1100,84100m
2Măng sông uPVC D11014cái
CX HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ PHỤ TRỢ
CY * Thiết bị
1Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa6cái
2Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 200m3/h- Cột áp: 50pa5cái
3Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 750m3/h- Cột áp: 50pa1cái
4Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 700m3/h- Cột áp: 50pa2cái
5Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 900m3/h- Cột áp: 50pa1cái
6Quạt gắn tường hút thông gió- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa3cái
7Quạt gắn tường hút thông gió- Lưu lượng: 500m3/h- Cột áp: 50pa3cái
8Quạt gắn tường hút thông gió- Lưu lượng: 800m3/h- Cột áp: 50pa2cái
CZ * Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,2100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D340,1100m
3Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D600,64100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,2100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm0,1100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,64100m
DA HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ PHỤ TRỢ
1Đèn chỉ lối thoát nạn (Exit) loại có 1 mũi tên chỉ hướng, pin dùng trong 2h2bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường, pin dùng trong 2h6bộ
DB THIẾT BỊ
DC Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port2Bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P4Bộ
3Bộ phát wifi gắn tường3Bộ
DD Phần điều hòa thông gió
1Điều hòa trọn bộ công suất 12000 BTU/h ( bao gồm toàn bộ vật tư và công lắp đặt)3bộ
2Điều hòa trọn bộ công suất 18000 BTU/h ( bao gồm toàn bộ vật tư và công lắp đặt)4bộ
DE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy xách tay ABC 4kg12Bình
2Tiêu lệnh chữa cháy3Cái
DF Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện 1 Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->