Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184232-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211160222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:13:00 đến ngày 2021-12-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,740,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VNĐ là trong đó Tổng cộng hợp đồng có các hạng mục ( 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 8.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 660.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công phần chống mối có giá trị tối thiểu 85.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị điều hòa, thiết bị giám sát an ninh có giá trị tối thiểu 640.000.000 VNĐ), thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ điện tử/ viễn thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm Nghiệp/Sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện Chống mối;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn đến 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
Xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 189B - Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; điện thoại: 059 3821 320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng MT.TẢN VIÊN; địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Gia Lai; địa chỉ: tổ 15, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; địa chỉ: thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; địa chỉ: LK 27-27, Khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 189B - Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; điện thoại: 059 3821 320


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; điện thoại: 059 3821 320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3827653;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5306100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,3605m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4681100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8065tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3573tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2322tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70,526m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,4m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2777100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2529100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2529100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,6892m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,4744m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4859100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3639tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4989tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0774tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,7655m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0229100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,2227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6864tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,5717tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,7869100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,8824m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,4248100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5974tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,0566tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7333tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34,6729m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,3887100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC97,1905m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,386tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2833tấn
34Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7573tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7573tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC233,2716m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9611100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,9768m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6148tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,125tấn
41Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7564100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1265tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3889tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1473m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4100m3
46Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4100m3
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,7945m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,1914m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,164m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,804m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170,76m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61,4015m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70,02m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,928m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,248m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,693m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC93,6844m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3916tấn
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,008m3
14Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1Trọn gói
15Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3916tấn
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC165,2215m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6522100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6522100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,849m3
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,1504m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,12m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6376m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,112m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,688m3
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC67m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3572tấn
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,28m2
28Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3572tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61,0496m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6105100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6105100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,448m3
33Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,48m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,08m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,824m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,408m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,784m3
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,48m2
39Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2634tấn
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,56m2
41Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2634tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC39,4016m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,394100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,394100m3
45Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6746tấn
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,5m2
47Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6746tấn
48Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,2796m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0428100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0428100m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,8m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,9m3
53Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC90,475m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC88,9m3
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC114,2759m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (85x130x195), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81,498m3
3Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,1868m3
4Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,212m3
5Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC42,7759m3
6Đắp đấu trang trí trên cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
7Đắp đấu trang trí dưới cửa sổ tầng 2,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC890,5m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.243,43m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,56m2
11Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC338,95m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC213,54m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC92,464m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,48m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,11m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC152,55m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC198,92m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC304,6m
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.218,014m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC982,964m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC411,57m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.477,034m2
23Sơn giả đá tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC258,056m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC877,458m2
25Ngâm nước chống thấm xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC129,646m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC129,646m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC129,646m2
28Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,36m2
29Li tô thép mái mạ kẽm kích thước 40x40x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC761md
30Lắp dựng li tô thép máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8161tấn
31Lợp mái ngói 10v/m2 cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4256100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23m3
33Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mm màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC551,5m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granít 120x600mm màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,976m2
35Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC511,5m2
36Lát đá bậu cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,38m2
37Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6492m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96,11m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96,11m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96,11m2
41Lát đá granit bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC98,5938m2
42Sản xuất lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,224tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,775m2
44Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,5m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC109,41m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, màu kem sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,5m2
47Lát đá granít bề mặt chậu rửa (đá kim sa siêu bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,616m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm màu kem sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC211,86m2
49Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,5m2
50Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,01
51Khung giá đỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
52Khoét đá lỗ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6lỗ
53Cửa cuốn nhôm Aluminim màu ghi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,86
54Bộ motor đi kèm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
55Bộ lưu điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
56Khung xương thép hộp, bọc tấm AluminuumTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,4md
57Cửa đi và bản lề thủy lực, kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa kính tempered)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36,26
58Bản lề sàn cho cửa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
59Tay nắm cửa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
60Khóa cửa sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
61Kép gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
62Kẹp kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
63Cửa đi 4 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,48m2
64Phụ kiện cửa đi 4 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
65Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC82,46
66Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22bộ
67Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,88m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
69Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,4m2
70Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25bộ
71Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,16m2
72Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
73Cửa đi chống cháy chịu lửa EI>=60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,6m2
74Vách kính cố định khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,28
75Vách kính liền cửa mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,26
76Dán decal mờ kính phòng chờTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,2m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7269tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC114,06m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62,8516m2
80Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0575m3
81Lát đá granít tự nhiên, bậc sảnh và tam cấp (đá kim sa siêu bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,65m2
82Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4416m3
83Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3818m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,568m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,054m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48,235m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC56,803m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,054m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC67,857m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (đá kim sa siêu bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,5318m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,3528m2
92Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,7728m2
93Sản xuất lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0572tấn
94Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,82m2
95Lát gạch đường dốc bằng gạch terazo 400x400x30 chống trơn dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,6525m2
96Sản xuất lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,045tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,75m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,2092100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3100m2
100Lưới căng an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC920,92m2
101Lo Go ngành bảo hiểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Làm nền đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,18100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC183,6m3
3Làm khe co giãn chống nứtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,210m
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC382m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,08m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,4m2
8Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox (đá kim sa siêu bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,2m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,8m2
11Đất trồng cây bao gồm cả công vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,6
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,1956100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,345100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8506100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,1663m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,2825m2
6Quét sơn chống thấm gốc bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,2825m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,2825m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,3067tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,8167100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC77,7305m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,1825m2
13Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC367,53m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC367,53m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC298,47m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60,1825m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,2825m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,038tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9671m2
20Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC88,8m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,05100m
23Lắp đặt van điều khiển mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
24Rọ hút bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
25Lắp đặt cút nhựa PRR 90 D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
26Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
27Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
28Nắp lưới chống côn trùng D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,789100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,789100m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 - 48WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC56bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
3Lắp đặt đèn LED downlight 7WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22cái
6Công tắc đổi chiều 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
7Công tắc đổi chiều 2 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
8Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
9Công tắc 2 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11cái
10Công tắc 3 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
11Ổ cắm đơn âm tường 10A (gồm mặt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22cái
12Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60cái
13Quạt gió âm trần 300x300, Q= 500M3/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
14Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
15Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10hộp
17MCCB 100A-3P,36KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
18MCCB 40A-3P,18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
19MCB 32A-3P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
20MCB 32A-2P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
21MCB 25A-2P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
22MCB 25A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
23MCB 20A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25cái
24MCB 10A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
25Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
26Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24bộ
27Vôn kế 0-500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
28Chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
29Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
30Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24m
31Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8m
32Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC162m
33Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43m
34Cáp CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
35Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.250m
36Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.293m
37Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
38Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24m
39Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC93m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC627m
42Ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
43Ống HDPE D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24m
44Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC627m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.120m
49Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,32m3
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
52Dây dẫn sét sắt D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC188m
53Sắt dẹt 40x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
54Cọc tiếp địa L63x63x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cọc
55Kẹp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
56Bảng đồng tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
57Dây đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14m
58Dây đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
59Vật liệu phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
60Đào rãnh cáp đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38m3
61Đắp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38m3
G HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0922100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0792100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,768m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,054100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,533m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1252tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0764tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6426m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0689tấn
12Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,163m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,72m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,88m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,68m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,88m2
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,01100m
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,01100m
20Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
21Lắp đặt tê nhựa U.PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt Lavabo + VÒITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
3Lắp đặt vòi xịt nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
5Lắp đặt gương soi 900x800Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
7Lắp đặt móc giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bể
9Lắp đặt phao điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt van phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt phễu thu nước D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
12Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =2m3/H ; H = 32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,17100m
19Lắp đặt van chặn PPR D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
20Lắp đặt van chặn PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
21Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
22Lắp đặt tê đều nhựa PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
23Lắp đặt tê 1 đầu ren trong PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40*32*40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32*25*32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32*20*32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25*20*25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50*40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40*25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32*20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25*20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
33Lắp đặt cút nhựa PRR 90 D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
36Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
40Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
41Kép 2 đầu ren ngoài inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
42Lắp đặt măng sông ống PPR D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
43Lắp đặt măng sông ống PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
44Lắp đặt măng sông ống PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
45Lắp đặt măng sông ống PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
46Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,14100m
49Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21100m
52Lắp đặt tê nhựa cong U.PVC D140*114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
53Lắp đặt tê nhựa cong U.PVC D90*90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
54Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*140Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
55Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
56Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*114Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
57Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
58Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
59Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90*75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
60Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D75*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
61Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D75*42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
62Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
63Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60*42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
64Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 D140*90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
65Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 D75*42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
66Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
67Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
68Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
69Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
70Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23cái
71Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
72Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
73Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
74Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
75Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
76Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
77Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48cái
78Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D140*90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
79Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D90*75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
80Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D90*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
81Bịt xả nhựa U.PVC D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
82Bịt xả nhựa U.PVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
83Bịt xả nhựa U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
84Bịt xả nhựa U.PVC D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
85Bịt xả nhựa U.PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
86Nắp đậy thông hơi U.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
87Lắp đặt măng sông ống U.PVC D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
88Lắp đặt măng sông ống U.PVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
89Lắp đặt măng sông ống U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
90Lắp đặt măng sông ống U.PVC D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
91Lắp đặt măng sông ống U.PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
92Lắp đặt măng sông ống U.PVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
93Lắp đặt ống nhựa U.PVC 90mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,69100m
94Lắp đặt ống nhựa U.PVC 60mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,03100m
95LĐ Tê nhựa U.PVC 45 D90*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
96Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17cái
97Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
98Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
99Lắp đặt cầu chắn rác D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
100Lắp đặt cầu chắn rác D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
101Lắp đặt măng sông ống U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
I HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bóng đèn cao áp công suất 100W, Đèn ledTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
2Lắp đặt cột đèn cao 8m liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cột
3Lắp cần đèn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41 cần đèn
4Aptomat -1P,6A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
5Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34m
7Cáp 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
8Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2CX4MM2) +4ETheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC104m
9Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
10Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx2.5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC66m
11Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
12Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC104m
13Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
14Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC66m
15Lắp đặt ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
16Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12m
17Ống nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,3246m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1032100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1032100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,162m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,98m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0632100m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,6m2
25Khung bu lông móng M24x750Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
26Lắp đặt bảng điện vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cọc
28Thép dẹt 25x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3m
29Dây tiếp địa M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
30Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2
31Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC79,625m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31,85m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47,775m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3185100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3185100m3
37Gạch đặcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4.550viên
38Băng báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC455m
J HẠNG MỤC: CÂP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,042m3
3Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,027m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,08m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0079100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,041m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0014tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,5798m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0485100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0773100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,008m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0336100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,672m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1064100m2
16Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7328m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,7628m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,7628m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,52m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,448m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0224100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0386tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,48m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0141100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC801 cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29,353m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1245100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,169100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,536m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0888100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,664m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1428100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1783tấn
36Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,2368m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,584m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,256m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,84m2
40Tấm đan gang 400x700Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0755tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
43Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0708tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8086m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,65100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,67100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,29100m
48Lắp đặt vòi nước tay gạt D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
49Lắp đặt Van 1 chiều PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
50Lắp đặt van chặn PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
51Lắp đặt van chặn PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
52Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
53Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25*20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25*20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
59Lắp đặt măng sông ống PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
60Lắp đặt măng sông ống PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17cái
61Lắp đặt măng sông ống PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
62Lắp đặt ống nhựa u.PVC D220 - C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,47100m
63Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,37100m
64Lắp đặt cút U.PVC 45 D220mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
65Lắp đặt măng sông ống U.PVC D220mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
66Lắp đặt măng sông ống U.PVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
K HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7565100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1035100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,653100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,432m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0576100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,864m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0384100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,192m3
9Xây đá chẻ, xây móng, đá 25x20x15, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55,005m3
10Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,8742m3
11Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,25m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC426,66m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC175,9m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC608m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC663,36m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC663,36m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6859100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,4783m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7069tấn
21Thép I12 :Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC103,5KG
22hộp 200x200x8 :Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,54KG
23Gia công hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,9568m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC685,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC214,644m2
26Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3288tấn
27Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,33m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,962m2
29Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11m
30Bánh xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
31Thép bản màu xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,8
32Đèn tròn đỉnh cổng chính + phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
33Khóa đồng treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
34Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,5m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,8m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,8m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,32m2
39Gắn chữ nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
L HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE CBVC, NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6848m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,567m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,777m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,136100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0754tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,053tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0052100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3029tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3029tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1858tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1858tấn
12Cung cấp bulông M20, L=600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,8117m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,306100m2
15Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,03m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,694m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,4125m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0706100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,106m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,9203m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,035m3
22Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,116100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2535100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,247m3
25Xây gạch không nung 50x95x200, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,576m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2112100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,056m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,266tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2942tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,024tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2709tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0164100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,164m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0034tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0142tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,047100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,425m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0067tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0395tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1316100m3
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3787tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3787tấn
43Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4262tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4262tấn
45Cung cấp bulông M20, L=600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,0446m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6984100m2
48Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,66m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,701m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,2025m2
51Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2838m3
52Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,598m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,68m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,34m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,52m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,68m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,34m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,52m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36,2m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,34m2
61Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,4m2
62Cửa xếp sắt có láTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,4m2
63Tấm Luver lấy gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6522m2
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,22100m
66Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90*60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
67Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
68Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
69Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
70Bịt xả nhựa U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
71Lắp đặt cầu chắn rác D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
72Lắp đặt măng sông ống U.PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
73Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,15100m
74Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
75Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
76Lắp đặt cầu chắn rác D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
77Lắp đặt măng sông ống U.PVC D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
78Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
79Công tắc 1 hạt 10A (gồm mặt + hạt + đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
80Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC140m
81Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC166m
82Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m
83Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m
84Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
85Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC83m
M HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1029100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,98m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1262100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,422m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1177tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1582tấn
7Xây gạch không nung 50x95x200, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,64m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0425100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0604100m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,844m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,961m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1312100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,656m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0122tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1358tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1168100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,709m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0195tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1122tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3661100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,025m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1814tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,106m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0106100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0145tấn
26Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC42,74m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,12m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,6m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,8m
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36,61m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75,86m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43,21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC49,34m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC69,73m2
36Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1786tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1786tấn
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,9908m2
39Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0.45mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,165100m2
40Tấm úp nóc dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8m
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27,61m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Màu vàng nhạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,61m2
44Lát đá bo cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18m2
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x400mm (màu vàng nhạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,488m2
46Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,98
47Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
48Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,04
49Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
50Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
51Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
52Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
53Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
54Vỏ tủ điện phòng chứa 6-8 MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
55MCB 25A-2P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
56MCB 20A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
57MCB 10A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
58Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC91m
59Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
60Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC157m
61Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
62Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
63Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
64Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
65Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23m
66Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
67Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
68Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
69Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
70Lắp đặt cầu chắn rác D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
N HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG, GARA Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,46100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2447100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2153100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,37m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3379100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,944m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5103tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6628tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,216m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,084m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,408m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,74m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0546tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4099tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3456100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,728m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2376100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0609tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,4414tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,584m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,139100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,4646tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,13m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2661100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0518tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2519tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,322m3
29Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5659tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5659tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,9578m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,629100m2
33Tấm úp nóc dày 0.45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,2m
34Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,2858m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC253,3289m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC101,0759m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,81m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,24m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC349,9048m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,24m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC253,3289m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC141,8159m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50,46m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50,46m2
45Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mm (màu vàng nhạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,68m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granít 120x600mm (màu vàng nhạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,764m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,38m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,512m2
49Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,78
50Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
51Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,72
52Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
53Cửa cuốn nhôm Aluminim màu ghi. (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,4
54Bộ mô tơ + lưu điện cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
55Khung xương thép hộp bọc tấm alumilumTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3M
56Tấm lấy thoáng LuverTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,6522
57Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
58Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
59Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
60Ổ cắm đơn âm tường 10A (gồm mặt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
61Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
62Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
63MCB 32A-2P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
64MCB 25A-2P,10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
65MCB 20A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
66MCB 10A-1P,6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
67Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC120m
68Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
69Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC55m
70Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
71Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75m
72Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
73Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28m
74Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75m
75Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
76Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
77Van chặn PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
79Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PP-R D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
81Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm/C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,05100m
82Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90-60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
83Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
84Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
88Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
89Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
91Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
92Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
93Bịt xả nhựa U.PVC D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt cầu chắn rác D80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
95Lắp đặt măng sông ống U.PVC D140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
96Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
O HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,896m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,199100m3
3Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC358,128lít
4Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20%
5Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,9792công
6Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7958ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,9688ca
8Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,632m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1963100m3
10Thuốc phòng chống mối . Định mức phun 18lit/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC353,376Lít
11Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20%
12Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,9264ca
13Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7853ca
14Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,8896ca
15Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC219,3m2
16Phun dung dịch thuốc phòng chống mối .Định mức phun 4lit/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC877,2lit
17Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13%
18Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,509công
19Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,965ca
20Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,158ca
21Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC91,19m2
22Phun dung dịch thuốc phòng chống mối . Định mức phun 1.5lit/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC136,785Lít
23Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5%
24Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,119Công
25Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,5595ca
P HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,68100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,68100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,57100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,57100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,68100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,68100m
10Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,57100m
11Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,57100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,31100m
13Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC232m
14Dây CU/PVC (1Cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18m
15Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116m
16Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9m
17Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250m
18Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
3Đầu báo cháy khói quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,710 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,210 đầu
5Đế đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,910 đầu
6Nút ấn báo cháy thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,45 nút
7Đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,45 đèn
8Chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,45 chuông
9Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7chiếc
10Đèn báo cháy cửa phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,85 đèn
11Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4hộp
12Điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
13Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
14Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC525m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC237m
16Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC65m
17Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC302m
18Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
19Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81m
20Hộp chia ngảTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29hộp
21Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC103cái
22Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC201cái
23Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 máy
24Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 máy
25Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7chiếc
26Lđ bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14bình
27Lđ bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bình
28Lđ nội quy tiêu lệnh CCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7bộ
29Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cuộn
31Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8chiếc
32Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4chiếc
33Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
35Van một chiều D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
36Van một chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
37Van chặn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
38Van chặn D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
39Đồng hồ đo ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
40Lđ y lọc D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2chiếc
41Lđ khớp nối mềm chống dung D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
42Lđ Rọ hút D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2chiếc
43Ống thép hàn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,86100m
44Ống cấp nước PPR PN10 D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1100m
45Tê hàn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
46Tê thép hàn khởi thủy D100/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
47Cút hàn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
48Tê nhựa PPR 90 độ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
49Cút nhựa PPR 90 độ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
50Lđ kép thép tráng kẽm D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
51Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cặp bích
52Lđ bu lông M16x10 + ecuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC180bộ
53Lđ zoăng cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30chiếc
54Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2chiếc
55Sơn chống gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6kg
56sơn đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6kg
57Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
58Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bệ
59Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3chiếc
60Đèn exit hai mặt không hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,65 đèn
61Đèn exit hai mặt chỉ một hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,85 đèn
62Đèn sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,25 đèn
63Hộp chia ngả D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28hộp
64Dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170m
65Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170m
66Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC58cái
67Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC114cái
68Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
69Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
70Đầu báo cháy khói quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,210 đầu
71Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,210 đầu
72Đế đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,410 đầu
73Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,45 đèn
74Nút nhấn xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
75Nút nhấn dừng xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
76Còi báo xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
77Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
78Bộ chia ngả PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4hộp
79Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46m
80Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46m
81Cút PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
82Măng sông PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
83Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31cái
84Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí, kèm van đầu bình.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bình
85Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
86Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
87Ống nối mềm cao ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2chiếc
88Ống nối cao áp điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
89Đầu xả khí 360ᵒ D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2chiếc
90Giá đỡ 02 bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
91Ống góp cụm 2 bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
92Ống đồng kích hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5m
93Ống thép tráng kẽm D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,08100m
94Ống thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
95Tê thép hàn D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
96Côn thép hàn D50x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
97Cút thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
98Cút thép D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
99Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 bộ
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2m
7Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC520m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC444m
9Ống nhựa D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC520m
10Trụ lắp CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 thiết bị
11Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
14Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25 nút
15Lắp đặt còi báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25 cái
16Lắp đặt công tắc từTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,65 cái
17Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25 bộ
18Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC296m
19Ống nhựa D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC296m
20Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32thiết bị
S THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Rèm cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,57m2
2Bàn đại biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48cái
4Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
5Giá hồ sơ 2 khoangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14cái
6Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
7Bàn quầy bộ phận một cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5md
8Ghế xoayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
9Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
10Tủ đựng hồ sơ phòng làm việcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19cái
11Bàn làm việc CBNVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19cái
12Ghế làm việc CBNVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23cái
13Ghế họpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
14Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
15Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
16Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
17Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
18Bức tượng BácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1chiếc
19Bục phát biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
20Biển Đảng cộng sản Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5m
21Bộ sao búa liềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
22Phông sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
23Cờ hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,52m
T THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9máy
2Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5máy
3Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/HTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2máy
U THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
2Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
3Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bộ
5Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
6Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bình
V THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
3Gigabit Switch 16 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
4Ổ cứng lưu trữTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
6Nút nhấn khẩn FB-28ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
7Còi báo động 12VDC, H207ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
9Bàn điều khiển hệ thống báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
10Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VNĐ là trong đó Tổng cộng hợp đồng có các hạng mục ( 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 8.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 660.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công phần chống mối có giá trị tối thiểu 85.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị điều hòa, thiết bị giám sát an ninh có giá trị tối thiểu 640.000.000 VNĐ), thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ sư phụ trách điện nhẹ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ điện tử/ viễn thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);53
7 Kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
8 Kỹ sư phụ trách chống mối 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm Nghiệp/Sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện Chống mối;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);53
9 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
10 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) Từ 5 tấn đến 7 tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10,0 tấn1
4 Máy Ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 110 CV1
5 Máy nén khí Diezel 360m3/h1
6 Búa căn khí nén 3m3/ph1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
14 Máy hàn ≥ 23 kW1
15 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
16 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
17 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
19 Máy vận thăng ≥ 0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->