Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:13:00 đến ngày 2021-12-06 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,740,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VNĐ là trong đó Tổng cộng hợp đồng có các hạng mục ( 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 8.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 660.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công phần chống mối có giá trị tối thiểu 85.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị điều hòa, thiết bị giám sát an ninh có giá trị tối thiểu 640.000.000 VNĐ), thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ điện tử/ viễn thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm Nghiệp/Sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện Chống mối;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy Xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; điện thoại: 059 3821 320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng – Pleiku – Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3827653; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,5306 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,3605 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4681 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8065 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3573 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,2322 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70,526 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2777 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2529 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,6892 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,4744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4859 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3639 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4989 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0774 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,7655 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,0229 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2227 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6864 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,5717 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,7869 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,8824 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,4248 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5974 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,0566 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7333 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,6729 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,3887 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 97,1905 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,386 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2833 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7573 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7573 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 233,2716 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9611 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,9768 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6148 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,125 | tấn |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7564 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1265 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3889 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1473 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,7945 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,1914 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 61,4015 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,248 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,693 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 93,6844 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3916 | tấn |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,008 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | Trọn gói |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3916 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 165,2215 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6522 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6522 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,849 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,1504 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,12 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6376 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,112 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,688 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 67 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3572 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,28 | m2 |
| 28 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3572 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 61,0496 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6105 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6105 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,448 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,48 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,08 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,824 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,408 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,784 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,48 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2634 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,56 | m2 |
| 41 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2634 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,4016 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,394 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,394 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6746 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,5 | m2 |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6746 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,2796 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0428 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0428 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,8 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,9 | m3 |
| 53 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 90,475 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 88,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114,2759 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (85x130x195), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 81,498 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,1868 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,212 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 42,7759 | m3 |
| 6 | Đắp đấu trang trí trên cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 7 | Đắp đấu trang trí dưới cửa sổ tầng 2,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 890,5 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.243,43 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,56 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 338,95 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 213,54 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 92,464 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,48 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,11 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 152,55 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 198,92 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 304,6 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.218,014 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 982,964 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 411,57 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.477,034 | m2 |
| 23 | Sơn giả đá tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 258,056 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 877,458 | m2 |
| 25 | Ngâm nước chống thấm xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 129,646 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 129,646 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 129,646 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,36 | m2 |
| 29 | Li tô thép mái mạ kẽm kích thước 40x40x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 761 | md |
| 30 | Lắp dựng li tô thép mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8161 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4256 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mm màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 551,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granít 120x600mm màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,976 | m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 511,5 | m2 |
| 36 | Lát đá bậu cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,38 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6492 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 96,11 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 96,11 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 96,11 | m2 |
| 41 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 98,5938 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,224 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,775 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,5 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 109,41 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, màu kem sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,5 | m2 |
| 47 | Lát đá granít bề mặt chậu rửa (đá kim sa siêu bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,616 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm màu kem sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 211,86 | m2 |
| 49 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,5 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,01 | m² |
| 51 | Khung giá đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 52 | Khoét đá lỗ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | lỗ |
| 53 | Cửa cuốn nhôm Aluminim màu ghi (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,86 | m² |
| 54 | Bộ motor đi kèm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 56 | Khung xương thép hộp, bọc tấm Aluminuum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,4 | md |
| 57 | Cửa đi và bản lề thủy lực, kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa kính tempered) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,26 | m² |
| 58 | Bản lề sàn cho cửa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 59 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 60 | Khóa cửa sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 61 | Kép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 62 | Kẹp kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 63 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 65 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 82,46 | m² |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | bộ |
| 67 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,88 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,4 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | bộ |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 73 | Cửa đi chống cháy chịu lửa EI>=60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,6 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,28 | m² |
| 75 | Vách kính liền cửa mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,26 | m² |
| 76 | Dán decal mờ kính phòng chờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,2 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7269 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114,06 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,8516 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0575 | m3 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, bậc sảnh và tam cấp (đá kim sa siêu bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,65 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4416 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3818 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,568 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,054 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48,235 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 56,803 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,054 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 67,857 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (đá kim sa siêu bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,5318 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,3528 | m2 |
| 92 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,7728 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0572 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,82 | m2 |
| 95 | Lát gạch đường dốc bằng gạch terazo 400x400x30 chống trơn dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,6525 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,045 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,75 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,2092 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3 | 100m2 |
| 100 | Lưới căng an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 920,92 | m2 |
| 101 | Lo Go ngành bảo hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Làm nền đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,18 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 183,6 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,2 | 10m |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 382 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 8 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox (đá kim sa siêu bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,8 | m2 |
| 11 | Đất trồng cây bao gồm cả công vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,6 | m³ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,1956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8506 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,1663 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,2825 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,2825 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,2825 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,3067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,8167 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 77,7305 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60,1825 | m2 |
| 13 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 367,53 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 367,53 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 298,47 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60,1825 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,2825 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,038 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9671 | m2 |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 88,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van điều khiển mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Rọ hút bằng đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PRR 90 D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,789 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 13km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,789 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 - 48W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 6 | Công tắc đổi chiều 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đổi chiều 2 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường 10A (gồm mặt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 13 | Quạt gió âm trần 300x300, Q= 500M3/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | hộp |
| 17 | MCCB 100A-3P,36KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | MCCB 40A-3P,18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 19 | MCB 32A-3P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | MCB 32A-2P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 21 | MCB 25A-2P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 22 | MCB 25A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | MCB 20A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 24 | MCB 10A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 27 | Vôn kế 0-500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 162 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43 | m |
| 34 | Cáp CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.250 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.293 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 93 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 627 | m |
| 42 | Ống HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 43 | Ống HDPE D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | m |
| 44 | Ống HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 627 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.120 | m |
| 49 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,32 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 52 | Dây dẫn sét sắt D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 188 | m |
| 53 | Sắt dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 56 | Bảng đồng tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Dây đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | m |
| 58 | Dây đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 59 | Vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 60 | Đào rãnh cáp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38 | m3 |
| 61 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0792 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,533 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0764 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6426 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0689 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,163 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,72 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,88 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,68 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + VÒI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 900x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt phao điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =2m3/H ; H = 32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40*32*40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32*25*32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25*20*25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50*40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40*25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32*20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25*20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PRR 90 D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 41 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ống PPR D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ống PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ống PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ống PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa cong U.PVC D140*114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa cong U.PVC D90*90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D114*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90*75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D75*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D75*42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60*42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 D140*90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 D75*42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D140*90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D90*75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC D90*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 81 | Bịt xả nhựa U.PVC D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Bịt xả nhựa U.PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 83 | Bịt xả nhựa U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 84 | Bịt xả nhựa U.PVC D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 85 | Bịt xả nhựa U.PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 86 | Nắp đậy thông hơi U.PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC 90mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,69 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC 60mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 95 | LĐ Tê nhựa U.PVC 45 D90*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| I | HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, Đèn led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 8m liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Aptomat -1P,6A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 8 | Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2CX4MM2) +4E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 104 | m |
| 9 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 10 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx2.5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 66 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 104 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 66 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,3246 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1032 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1032 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,162 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,6 | m2 |
| 25 | Khung bu lông móng M24x750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 28 | Thép dẹt 25x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | m |
| 29 | Dây tiếp địa M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 30 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | lô |
| 31 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 79,625 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31,85 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,775 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3185 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3185 | 100m3 |
| 37 | Gạch đặc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.550 | viên |
| 38 | Băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 455 | m |
| J | HẠNG MỤC: CÂP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,027 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,5798 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0485 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1064 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7328 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,7628 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,7628 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,52 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0386 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116,48 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0141 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | 1 cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,353 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1245 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,169 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,536 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0888 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1428 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1783 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,2368 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,584 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32,256 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,84 | m2 |
| 40 | Tấm đan gang 400x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0708 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8086 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,67 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,29 | 100m |
| 48 | Lắp đặt vòi nước tay gạt D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25*20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25*20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông ống PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông ống PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông ống PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D220 - C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,47 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,37 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút U.PVC 45 D220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,653 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,192 | m3 |
| 9 | Xây đá chẻ, xây móng, đá 25x20x15, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55,005 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,8742 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,25 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 426,66 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 175,9 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 608 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 663,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 663,36 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6859 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,4783 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7069 | tấn |
| 21 | Thép I12 : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 103,5 | KG |
| 22 | hộp 200x200x8 : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,54 | KG |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9568 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 685,44 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 214,644 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,33 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,962 | m2 |
| 29 | Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | m |
| 30 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Thép bản màu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,8 | m² |
| 32 | Đèn tròn đỉnh cổng chính + phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 33 | Khóa đồng treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 39 | Gắn chữ nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE CBVC, NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,777 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0754 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,053 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0052 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3029 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3029 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1858 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulông M20, L=600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,8117 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,03 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,694 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,4125 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0706 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,106 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,9203 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,035 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2535 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,247 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,056 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,266 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2942 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,024 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2709 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0164 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,164 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0034 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0142 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,047 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,425 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0067 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0395 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1316 | 100m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3787 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3787 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4262 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4262 | tấn |
| 45 | Cung cấp bulông M20, L=600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,0446 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6984 | 100m2 |
| 48 | Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,66 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,701 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,2025 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,2838 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,598 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,68 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,34 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,68 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,34 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,2 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,34 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,4 | m2 |
| 62 | Cửa xếp sắt có lá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,4 | m2 |
| 63 | Tấm Luver lấy gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6522 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90*60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 70 | Bịt xả nhựa U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 79 | Công tắc 1 hạt 10A (gồm mặt + hạt + đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 140 | m |
| 81 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 166 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m |
| 83 | Ống HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 83 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1262 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,422 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1177 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1582 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0604 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,844 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1312 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,656 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0122 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1358 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1168 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,709 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0195 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1122 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3661 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,025 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1814 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,106 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0106 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0145 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 42,74 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,12 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,6 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,8 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,61 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,86 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43,21 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 49,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,73 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1786 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1786 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,9908 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0.45mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8 | m |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27,61 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Màu vàng nhạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,61 | m2 |
| 44 | Lát đá bo cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x400mm (màu vàng nhạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,488 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,98 | m² |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,04 | m² |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 51 | Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 52 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6-8 MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 55 | MCB 25A-2P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | MCB 20A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | MCB 10A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 91 | m |
| 59 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 60 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 157 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 63 | Ống HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | m |
| 66 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG, GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2153 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3379 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,944 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0288 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6628 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,216 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,084 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,408 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,74 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0546 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4099 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3456 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,728 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2376 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0609 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4414 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,139 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4646 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2661 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0518 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2519 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,322 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5659 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5659 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,9578 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,629 | 100m2 |
| 33 | Tấm úp nóc dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,2 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 50x95x200, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,2858 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 253,3289 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 101,0759 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,81 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,24 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 349,9048 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,24 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 253,3289 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 141,8159 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50,46 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50,46 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granít 600x600mm (màu vàng nhạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,68 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granít 120x600mm (màu vàng nhạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,764 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,38 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,512 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,78 | m² |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,72 | m² |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 53 | Cửa cuốn nhôm Aluminim màu ghi. (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,4 | m² |
| 54 | Bộ mô tơ + lưu điện cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 55 | Khung xương thép hộp bọc tấm alumilum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | M |
| 56 | Tấm lấy thoáng Luver | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,6522 | m² |
| 57 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 59 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A (gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 60 | Ổ cắm đơn âm tường 10A (gồm mặt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi âm tường 20A (gồm mặt + đế âm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 63 | MCB 32A-2P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 64 | MCB 25A-2P,10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | MCB 20A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | MCB 10A-1P,6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 120 | m |
| 68 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 69 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 55 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75 | m |
| 72 | Ống HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 73 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | m |
| 74 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 77 | Van chặn PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm/C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90-60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D140*75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 93 | Bịt xả nhựa U.PVC D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông ống U.PVC D140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| O | HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Thuốc phòng chống mối. Định mức phun 18lit/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 358,128 | lít |
| 4 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | % |
| 5 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,9792 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7958 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,9688 | ca |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,632 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1963 | 100m3 |
| 10 | Thuốc phòng chống mối . Định mức phun 18lit/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 353,376 | Lít |
| 11 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | % |
| 12 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,9264 | ca |
| 13 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7853 | ca |
| 14 | Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,8896 | ca |
| 15 | Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 219,3 | m2 |
| 16 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối .Định mức phun 4lit/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 877,2 | lit |
| 17 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | % |
| 18 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,509 | công |
| 19 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,965 | ca |
| 20 | Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,158 | ca |
| 21 | Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 91,19 | m2 |
| 22 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối . Định mức phun 1.5lit/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 136,785 | Lít |
| 23 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | % |
| 24 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,119 | Công |
| 25 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,5595 | ca |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,57 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,68 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,68 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,57 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,57 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,31 | 100m |
| 13 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | m |
| 14 | Dây CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | m |
| 15 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | m |
| 17 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250 | m |
| 18 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | chiếc |
| 10 | Đèn báo cháy cửa phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,8 | 5 đèn |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 13 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 14 | Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 525 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 237 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 65 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 302 | m |
| 18 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 19 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 81 | m |
| 20 | Hộp chia ngả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | hộp |
| 21 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 103 | cái |
| 22 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 201 | cái |
| 23 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 24 | Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 25 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | chiếc |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | bình |
| 27 | Lđ bình chữa cháy MT3 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | bình |
| 28 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cuộn |
| 31 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | chiếc |
| 32 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | chiếc |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 36 | Van một chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lđ y lọc D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 41 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 42 | Lđ Rọ hút D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 43 | Ống thép hàn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,86 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 45 | Tê hàn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 46 | Tê thép hàn khởi thủy D100/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 47 | Cút hàn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR 90 độ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 50 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cặp bích |
| 52 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 180 | bộ |
| 53 | Lđ zoăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | chiếc |
| 54 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 55 | Sơn chống gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | kg |
| 56 | sơn đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | kg |
| 57 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 58 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bệ |
| 59 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | chiếc |
| 60 | Đèn exit hai mặt không hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6 | 5 đèn |
| 61 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8 | 5 đèn |
| 62 | Đèn sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,2 | 5 đèn |
| 63 | Hộp chia ngả D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | hộp |
| 64 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170 | m |
| 65 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170 | m |
| 66 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 67 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114 | cái |
| 68 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 69 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 70 | Đầu báo cháy khói quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 10 đầu |
| 71 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 10 đầu |
| 72 | Đế đầu báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 10 đầu |
| 73 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4 | 5 đèn |
| 74 | Nút nhấn xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 75 | Nút nhấn dừng xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 76 | Còi báo xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 77 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 78 | Bộ chia ngả PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 79 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | m |
| 80 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | m |
| 81 | Cút PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 82 | Măng sông PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 83 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 84 | Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí, kèm van đầu bình. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bình |
| 85 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 86 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 87 | Ống nối mềm cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 88 | Ống nối cao áp điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 89 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 90 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 91 | Ống góp cụm 2 bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 92 | Ống đồng kích hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 94 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 95 | Tê thép hàn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Côn thép hàn D50x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 97 | Cút thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 98 | Cút thép D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 99 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | m |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 520 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 444 | m |
| 9 | Ống nhựa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 520 | m |
| 10 | Trụ lắp Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 5 cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,6 | 5 cái |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 5 bộ |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 296 | m |
| 19 | Ống nhựa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 296 | m |
| 20 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32 | thiết bị |
| S | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,57 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 4 | Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 5 | Giá hồ sơ 2 khoang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 6 | Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 7 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | md |
| 8 | Ghế xoay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 11 | Bàn làm việc CBNV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 12 | Ghế làm việc CBNV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 13 | Ghế họp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Bức tượng Bác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 19 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,5 | m |
| 21 | Bộ sao búa liềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Phông sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 23 | Cờ hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,52 | m |
| T | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | máy |
| 2 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | máy |
| 3 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | máy |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 40L/ nạp 35kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bình |
| V | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 9 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VNĐ là trong đó Tổng cộng hợp đồng có các hạng mục ( 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 8.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 660.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công phần chống mối có giá trị tối thiểu 85.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị điều hòa, thiết bị giám sát an ninh có giá trị tối thiểu 640.000.000 VNĐ), thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách điện nhẹ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ điện tử/ viễn thông;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách chống mối | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm Nghiệp/Sinh học hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện Chống mối;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | Từ 5 tấn đến 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10,0 tấn | 1 |
| 4 | Máy Ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy nén khí Diezel | 360m3/h | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 17 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi