Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177737-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:11:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,026,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng hoặc công trình xây dựng khác mà có hạng mục cụ thể thuộc lĩnh vực xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng, giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 Có trình độ từ cao đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hơp với gói thầu.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ tải trọng từ 3,5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô từ 3T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang từ chiều cao từ 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2) Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Nông trường Mộc Châu (Đường Lò Văn Giá; đường từ Khách sạn Trường Giang đến ngã ba Xưởng Bột; tuyến phố 3-2; phố Hoa Ban; đường Tiểu khu Bó Bun; đường Agribank đi tiểu khu 3-2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Điện thoại: 02123866817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT NÉO, MÓNG CỘT ĐỠ 10T | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M100, B7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6893 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | 1m3 |
| B | MÓNG CỘT NÉO, MÓNG CỘT ĐỠ 8,5T | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M100, B7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3899 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6008 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7849 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7849 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 1m3 |
| D | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện (Rvx) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| E | CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 10m (NPC.I-10-5,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 10m (NPC.I-10-3,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5m (NPC.I-8,5-5,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm, chiều cao cột 8,5m (NPC.I-8,5-3,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cột |
| 5 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | 10 cột |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt lưỡng kim 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Rải dây và lắp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| F | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp trên ngọn cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp ngang cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (lắp trên ngọn cột bê tông vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 4 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn CSD02 100W.DA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | bộ |
| 5 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn CSD02 150W.DA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (400V-20A/10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m |
| 8 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,34 | 100m |
| 9 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | 100m |
| 10 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp >50mm2 (cáp vặn xoắn ABC 4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,78 | 100m |
| 11 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp >50mm2 (cáp vặn xoắn ABC 4x96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | 100m |
| 12 | Chụp đầu cáp vặn xoắn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Chụp đầu cáp vặn xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Chụp đầu cáp vặn xoắn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 15 | Ghíp nối dây lên đèn cáp vặn xoắn GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | cái |
| 16 | Ghíp nối dây lên đèn đồng nhôm CM16/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | cái |
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim BG35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim BG25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đầu cốt lưỡng kim BG16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | 100m |
| 21 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (TFP-50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 23 | Nút cao su chống thấm: NC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Móc tải nặng: fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 25 | Móc tải nhẹ: fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 26 | Kẹp siết cáp: KS-4x(16-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp: KT-4x(16-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | kg |
| 29 | Khoá đai thép: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | cái |
| 30 | Ghíp nối: GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm: CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng: 15A - 400V (3 Pha 2 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | HT |
| 3 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | PĐ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng hoặc công trình xây dựng khác mà có hạng mục cụ thể thuộc lĩnh vực xây dựng điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng, giao thông từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 2 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 Có trình độ từ cao đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc giao thông.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hơp với gói thầu.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ tải trọng từ 3,5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô từ 3T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Xe thang | Xe thang từ chiều cao từ 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi