Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:05:00 đến ngày 2021-12-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95344E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..)Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công;Bảng phụ lục khối lượng ký kếtBiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 05 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 03 công nhân Sơn>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện)–CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Khu vực một cửa, hàng rào, khối Đảng ủy phường 13 Quận 6 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác: Phải đáp ứng điều kiện an toàn để công trình tiếp tục thi công xây dựng: Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình xây dựng được phép hoạt động phải có “Thẻ xanh Covid”. Các đơn vị tham gia hoạt động trực tiếp tại công trình phải cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp “Thẻ xanh Covid”. Trước khi triển khai các hoạt động tại công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng lập phương án phòng, chống dịch tại công trình gửi cơ quan có thẩm quyền. Các công trình xây dựng được phép hoạt động phải thực hiện đúng theo Hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 trên công trường xây dựng được ban hành kèm Văn bản số 3373/BXD-GĐ ngày 23 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng và quy định của các cơ quan chuyên môn về phòng, chống dịch Covid-19; chịu sự giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và của chính quyền địa phương. Việc tổ chức thi công xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc an toàn phòng, chống dịch gắn với bảo vệ sức khỏe và môi trường làm việc cho người lao động. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động tại công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp để lây lan dịch bệnh tại công trình. Trường hợp các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng không đảm bảo các yêu cầu trên, thì phải dừng hoạt động để đảm bảo an toàn tuyệt đối trong công tác, phòng chống dịch. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường 13 Quận 6
Địa chỉ: Số 152 Đặng Nguyên Cẩn, Phường 13, Quận 6, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3875 2778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường 13 Quận 6; Địa chỉ: Số 152 Đặng Nguyên Cẩn, Phường 13, Quận 6, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3875 2778 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ỦY BAN NHÂN DÂN P13 | |||
| 1 | Tháo dỡ quầy tiếp dân cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,45 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,306 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,33 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,33 | m2 |
| 5 | Trát dặm vá dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,66 | m2 |
| 6 | Trát dặm vá cạnh cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,66 | m2 |
| 7 | Bả mastic vào cạnh cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,32 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vá dầm, cạnh cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 204,257 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện khu vực tiếp dân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led Tube nhựa Nano đơn dài 1,2m, loại 1 bóng 1x18W (gắn tường và trần) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Tube nhựa Nano đôi dài 1,2m, loại 2 bóng 2x18W (gắn trần) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nổi + mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nổi + mặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính - internet | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng 5e cable*0,65/mm PVC/SEAL/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt mới quầy tiếp dân. Chất liệu: ván MFC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,83 | m |
| 25 | Gia công và lắp dựng trụ inox D60 và kính cường lực 10ly quầy tiếp dân chiều cao 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,83 | m |
| 26 | Ghế khách ngồi. Chất liệu: ghế chân quỳ inox, có lưng và bệ ngồi bọc nệm bằng simili | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Băng ghế chờ Inox, loại 4 chỗ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Bàn điền thông tin KT: 600x1400. Chất liệu: ván MFC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bàn tra cứu thông tin KT: 600x900. Chất liệu: ván MFC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bảng thông tin trước cửa ra vào KT: 970x790. Chất liệu: nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Hộp che máy bơm nước bằng gỗ KT: 400x600x400. Chất liệu: ván MFC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Hộp che đồng hồ điện bằng gỗ KT: 300x600x250. Chất liệu: ván MFC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bảng niêm yết bản đồ KT: 1400x2100. Chất liệu: ván MFC, có viền khung nhôm, có các kẹp để đính bản đồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cửa đi các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,795 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn bao cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,07 | m |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,99 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,615 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,615 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,99 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa kéo sắt D1 và cửa đi D2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,859 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,859 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ phần hàng rào song sắt để gia cố sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 112,459 | m2 |
| 2 | Gia cố, sửa chữa hàng rào song sắt (bằng làm mới 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,738 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lại hàng rào sau khi gia cố, sửa chữa mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 112,459 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ phần rỉ sét, lớp sơn dầu cũ phần hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 112,459 | m2 |
| 5 | Sơn dầu hàng rào sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 112,459 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cổng rào thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,96 | m2 |
| 7 | Gia cố, sửa chữa cửa cổng bằng sắt (bằng làm mới 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,388 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lại cửa cổng sau khi gia cố, sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,96 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ sét, sơn dầu cũ trên cửa cổng bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,83 | m2 |
| 10 | Sơn dầu cửa cổng bằng sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,83 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường, cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 370,327 | m2 |
| 12 | Bả mastic vào tường, cột, đà giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 370,327 | m2 |
| 13 | Sơn tường, cột, đà giằng tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 370,327 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo mái tôn nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái nhà xe bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ, sét, sơn dầu cũ trên cột, kèo, xà gồ bằng thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,111 | m2 |
| 4 | Sơn dầu cột, kèo, xà gồ kết cấu thép nhà xe 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,111 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng máng xối tôn mạ màu dày 0,8mm KT:200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,641 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| D | KHO CHỨA TANG VẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn kho chứa tang vật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái kho chứa tang vật bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kho chứa tang vật bằng tấm eron | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,074 | m2 |
| 4 | Làm vách kho chứa tang vật bằng tấm cemboard dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,074 | m2 |
| E | KHỐI ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,052 | m2 |
| 2 | Thay mới tấm trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,052 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô mái để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,418 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt thành dầm bê tông sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,42 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch bề mặt sàn sê nô trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,838 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng sikatop seal 107 quét 2 lớp ngang - dọc định mức 2kg/ 1 lớp/ dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,838 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên thành sê nô và trần sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,531 | m2 |
| 8 | Bả mastic vào trần và thành sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,531 | m2 |
| 9 | Sơn thành và trần sê nô đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,531 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,027 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thu nước bị hư | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95344E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa..)Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công;Bảng phụ lục khối lượng ký kếtBiên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 05 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 03 công nhân Sơn>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện)–CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 4 | Máy đục | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 9 | Máy mài | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi