Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và nguyên liệu phụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Du Lịch và Phát Triển Thủy Sản |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và nguyên liệu phụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 07:53:00 đến ngày 2020-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Muối ăn | 7,563 | Tấn | Dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: NaCl - Khối lượng phân tử: 58,5g/mol - Độ tinh khiết >97% - Quy cách: 25kg/bao | ||
| 2 | Alcalase | 0,6726 | Tạ | - Là enzyme protease, có hoạt tính 2,4 L FG, dạng lỏng, màu nâu, dùng được cho thực phẩm. - Quy cách: 25kg/can | ||
| 3 | Flavourzyme | 0,6726 | Tạ | - Là enzyme aminopeptidase, có hàm lượng 6%, có hoạt tính 500 LAPU/g, có dạng hạt mịn, màu nâu, dùng được cho thực phẩm. - Quy cách: 20kg/thùng | ||
| 4 | Protease cho thức ăn chăn nuôi | 4,8 | Tấn | Dạng lỏng, màu vàng đậm, mùi đặc trưng - Enzyme protease ≥ 400 UI/g Dùng để bổ sung vào khẩu phần ăn cho vật nuôi có tác dụng kích thích tiêu hóa, cải thiện mức tăng trọng, giảm tiêu hao thức ăn | ||
| 5 | Acide Boric | 5 | Lít | - Dạng tinh thể màu trắng; - Công thức hóa học: H3BO3 -Khối lượng phân tử: 61,8g/mol - Độ tinh khiết ≥99,5%; pH 3,8-4,8 - Quy cách: 100g- 25kg | ||
| 6 | Iso-propanol | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi cồn. - Công thức hóa học: C3H8O - Khối lượng phân tử: 60.10 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 70 % - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 7 | AgNO3 | 2 | kg | - Hóa chất phân tích, dạng tinh thể màu trắng. - Công thức hóa học: AgNO3 - Khối lượng phân tử: 170g/mol - Có độ tinh khiết là 99,99% - Quy cách: 1kg | ||
| 8 | N-hexan | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng - Công thức hóa học: C6H14 - Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol - Độ tinh khiết: ≥96% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 9 | Ethanol | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi cồn - Công thức hóa học: C2H5OH - Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.9% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 10 | Acetaldehyde | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi hăng. - Công thức hóa học: C2H4O - Khối lượng phân tử: 44,05 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 11 | Methanol | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, có mùi đặc trưng. - Công thức hóa học: CH3OH - Khối lượng phân tử: 32,04 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 12 | Etyacetate | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, có mùi dễ chịu và đặc trưng. - Công thức hóa học: C4H8O2 - Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99.9% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 13 | N-butanol | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu - Công thức hóa học: C4H10O - Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99.7% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 14 | Iso-butanol | 5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi cồn - Công thức hóa học: C4H10O - Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 15 | KI | 1 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: KI - Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.5% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 16 | KIO3 | 0,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: KIO3 - Khối lượng phân tử: 214.00 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 100 g/Chai | ||
| 17 | KCl | 2 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: KCl - Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 18 | Phenolphtalein | 0,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: C20H14O4 - Khối lượng phân tử: 318.33 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 100 g/Chai | ||
| 19 | Methyl red | 0,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu đỏ tím, không mùi - Công thức hóa học: C15H15N3O2 - Khối lượng phân tử: 269.31 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 100 g/Chai | ||
| 20 | Acid amin chuẩn để phân tích | 2 | Bộ | - Hóa chất phân tích dạng lỏng. - Công thức hóa học: tùy theo chuẩn acid béo. - Khối phân tử: tùy theo acid béo chuẩn - Độ tinh khiết: Đạt chuẩn phân tích cho GC, HPLC. - Quy cách: 25 ml/chai | ||
| 21 | Tween 80 | 2,5 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, màu vàng, không mùi. - Công thức hóa học: C32H60O10 - Khối lượng phân tử: 604.822 g/mol - Quy cách: 500 ml/chai | ||
| 22 | NaOH | 5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, không màu, không mùi - Công thức hóa học: NaOH - Khối lượng phân tử: 40 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 23 | HCl | 4 | lit | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi hăng. - Công thức hóa học: HCl - Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol - Nồng độ: 37-38% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 24 | CaCO3 | 1,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: CaCO3 - Khối lượng phân tử: 100.09 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 500 g/chai | ||
| 25 | Maltoza | 2,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: C12H22O11 . H2O - Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 26 | Than hoạt tính | 5 | kg | - Dạng rắn, màu đen, không mùi - Công thức hóa học: C - Khối lượng phân tử: 12.01 g/mol - Độ tinh khiết: >99% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 27 | Cồn tuyệt đối | 11 | lít | - Hóa chất phân tích dạng lỏng, không màu, mùi cồn - Công thức hóa học: C2H5OH - Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.5% - Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 28 | Bromothymol blue | 0,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu tím, không mùi - Công thức hóa học: C27H28Br2O5S - Khối lượng phân tử: 624.40 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 100 g/Chai | ||
| 29 | Pb(CH3COO)2 | 3,5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn, màu trắng, mùi acetic nhẹ - Công thức hóa học: Pb(C2H3O2)2 - Khối lượng phân tử: 325,29 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99.5% - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 30 | (NH4)3PO4 | 5 | kg | - Hóa chất phân tích dạng rắn - Công thức hóa học: (NH4)3PO4 - Khối lượng phân tử: 149 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 98%. - Quy cách: 1 kg/chai | ||
| 31 | Chai nâu đựng hóa chất 1L | 12 | Chai | - Dung tích: 1 Lít - Vật liệu: Thủy tinh - Màu sắc: nâu | ||
| 32 | Giấy lọc nhanh 20-25 micron | 10 | Hộp | - Đường kính : 4.25 cm - Kích thước lỗ lọc: 20-25 micron - Đóng gói : 100 tờ/hộp | ||
| 33 | Hộp đựng đầu tuyp 1mL | 20 | Hộp | - Sức chứa : 96 tuýp/hộp - Vật liệu : Nhựa | ||
| 34 | Chai trung tính 1000 ml | 50 | chai | - Dung tích: 1 lít - Vật liệu: Thủy tinh, độ bền cao, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, chịu nhiệt tốt, có nắp vặn - Đặc tính: Khả năng kháng hóa chất tốt và chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 35 | Ống đong thủy tinh 100ml loại B | 20 | cái | - Vật liệu : thủy tinh chịu nhiệt borosilicate 3.3 - Độ chính xác : đạt chuẩn đạt tiêu chuẩn DIN và ISO 1042 - Dung tích : 100ml - Độ chia vạch : ± 1 ml - Sai số : ± 0.5 ml | ||
| 36 | Nhiệt kế 50oC | 12 | cái | - Vật liệu : thủy tinh bầu thủy ngân. - - Dải nhiệt độ đo: -2 đến 50oC - - Vạch chia : 0.1 oC | ||
| 37 | Nhiệt kế 100oC | 10 | cái | - Vật liệu : Thủy tinh bầu thủy ngân - - Dải nhiệt độ đo : -10 đến 100oC - - Vạch chia : 1oC | ||
| 38 | Nhiệt kế -2 đến 68oC/0.2oC | 10 | cái | - Vật liệu : Thủy tinh bầu thủy ngân - - Dải nhiệt độ đo : -2 đến 68oC - - Vạch chia : 0.2oC | ||
| 39 | Ống đong thủy tinh 50ml loại A | 20 | cái | - Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt borosilicate 3.3 - - Độ chính xác: đạt chuẩn đạt tiêu chuẩn DIN và ISO 1042 - - Dung tích : 50ml - - Độ chia vạch : ± 1 ml - Sai số : ± 0.5 ml | ||
| 40 | Bình hút ẩm 200 mm | 2 | cái | Được làm từ thủy tinh borosilicate. Bộ phận hút chân không. Các phụ tùng thay thế như nắp đậy và chân đế. - Bình hút ẩm có vỉ Inox, loại không vòi. - Đường kình bình hút ẩm: 200mm - Thể tích bình hút ẩm: 5.8 lít | ||
| 41 | Bình tam giác 250 ml | 50 | Cái | Sản xuất từ chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 đạt tiêu chuẩn ISO 1773. - Có vạch thể tích. | ||
| 42 | Phễu chiết 250ml | 20 | cái | - Dung tích : 250ml - Vật liệu : Thân bình bằng thủy tinh, khóa vặn nhựa, nắp nhựa. | ||
| 43 | Ống Falcol 15ml, 50ml | 6 | Túi 100 | - Dung tích : 15ml, 50ml - Vật liệu : Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt. Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao, thiết kế nắp xoáy, màu đỏ. - Đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt: Come Grow With Us (tiêu chuẩn đảm bảo độ tinh khiết), CE, IVD, ADR. - Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu | ||
| 44 | Giá đựng ống Falcol 15 ml, 50ml | 10 | Bộ 2c | - Vật liệu: Styrofoam (xốp nhẹ, trắng), có thể cố định ống falcon chắc chắn trong quá trình thí nghiệm. - Lượng vị trí để ống: 25 vị trí để đựng ống falcon, ống li tâm dung tích 15ml hoặc 50ml | ||
| 45 | Giấy đo pH (4,8m/hộp) | 10 | Hộp | - Thang đo: 1-14 - Độ chính xác: + - 0.01 pH | ||
| 46 | Quần áo bảo hộ | 24 | Bộ | Kích cỡ: 10 bộ size XL Nam, 10 bộ size M Nữ | ||
| 47 | Khẩu trang y tế (vải, có lớp thanh hoạt tính, 4 lớp, 50c/hộp) | 20 | Hộp | - Vật liệu : Than hoạt tính - Số lớp : 4 - Đóng gói : 50 cái/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi