Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:23:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 31 Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ KHCN 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0982726792 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L3,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0.88÷0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 460; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥ 30; GOST 33-20165. Chỉ số độ nhớt: ≥ 98; GOST 33-20166. Điểm đông đặc, oC: ≤ -10; ASTM D97 | ||
| 2 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L3,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0.88÷0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 460; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥ 30; GOST 33-20165. Chỉ số độ nhớt: ≥ 98; GOST 33-20166. Điểm đông đặc, oC: ≤-10; ASTM D97 | ||
| 3 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L0,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: ≥ 0.86÷0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 100; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 12-12,9; GOST 33-20165. Chỉ số độ nhớt: ≥ 95; GOST 33-20166. Điểm đông đặc, oC: ≤-13; ASTM D97 | ||
| 4 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L0,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0.86÷0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 100; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 12-12,9 5. Chỉ số độ nhớt: ≥ 95; GOST 33-20166. Điểm đông đặc, oC: ≤-13; ASTM D97 | ||
| 5 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L0,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 95; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 9-12; GOST 33-20165. Chỉ số độ nhớt: ≥ 95; GOST 33-20166. Điểm chớp cháy côc hở, oC: ≥ 230 | ||
| 6 | Dầu | 180 | kg | 1. Màu: L0,5; ASTM D41762. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40523. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 95; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 9-12; GOST 33-20165. Chỉ số độ nhớt: ≥ 95; GOST 33-20166. Điểm chớp cháy côc hở, oC: ≥ 230; ASTM D92 | ||
| 7 | Dầu | 180 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40522. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 28; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 4-6; GOST 33-20164. Chỉ số độ nhớt: ≥ 100; GOST 33-20165. Điểm chớp cháy cốc hở, oC: ≥ 200; ASTM D926. Điểm đông đặc, oC:≤ -15; ASTM D97 | ||
| 8 | Dầu | 180 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40522. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 28; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 4-6; GOST 33-20164. Chỉ số độ nhớt: ≥ 100; GOST 33-20165. Điểm chớp cháy côc hở, oC: ≥ 200; ASTM D926. Điểm đông đặc, oC: ≤-15; ASTM D97 | ||
| 9 | Dầu | 180 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40522. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 7; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 2-3; GOST 33-20164. Chỉ số độ nhớt: ≥ 105; GOST 33-20165. Điểm chớp cháy côc hở, oC: ≥ 1506. Điểm đông đặc, oC: ≤ -20; ASTM D97 | ||
| 10 | Dầu | 180 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, Kg/l: 0,8-0,9; ASTM D40522. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 7; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 2-3; GOST 33-20164. Chỉ số độ nhớt: ≥ 105; GOST 33-20165. Điểm chớp cháy côc hở, oC: ≥ 150; ASTM D926. Điểm đông đặc, oC: ≤-20; ASTM D97 | ||
| 11 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Trị số kiềm, mg KOH/g: ≥ 400; ASTM D28962. Magie, % (m) :≥ 9,13. Dầu khoáng, % (m): ≥ 42,94. Nito, % (m): ≥ 0,45 | ||
| 12 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Điểm chớp cháy, oC: ≥196; ASTM D93B2. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥336; GOST 33-2016 | ||
| 13 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Canxi, % (m): ≥ 4,662. Điểm chớp cháy, oC: ≥176; ASTM D93B3. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥ 32; GOST 33-20164. Photpho, % (m): ≥0,925. Kẽm, % (m): ≥ 0,99 | ||
| 14 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Trị số kiềm, mg KOH/g: ≥130; ASTM D28962. Magie, % (m): ≥2,683. Dầu khoáng, % (m): ≥444. Nito, % (m): ≥0,625. Photpho, % (m): ≥1,766. Kẽm, % (m): ≥1,94 | ||
| 15 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Trị số kiềmmg KOH/g: ≥135; ASTM D28962. Điểm chớp cháy, oC: ≥184; ASTM D93B3. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥ 46; GOST 33-20164. Magie, % (m):≥ 2,965. Photpho, % (m): ≥2,66. Kẽm, % (m): ≥2,9 | ||
| 16 | Phụ gia tổng hợp | 190 | kg | 1. Trị số kiềmmg KOH/g: ≥70; ASTM D28962. Magie, % (m): ≥0,843. Molybden, % (m): ≥0,0424. Nito, % (m): ≥0,75. Photpho, % (m): ≥1,086. Kẽm, % (m): ≥1,18 | ||
| 17 | Phụ gia tăng nhớt | 175 | kg | 1. Khối lượng riêng 20 oC, kg/m3: 890-920; ASTM D40522. Màu, Pt-Co: 203. Điểm chớp cháy, oC: ≥175; ASTM D93B4. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 6300; GOST 33-2016Khối lượng phân tử, 1300; ITM 32-003Hàm lượng nước, ppm: 35; ASTM 6304 | ||
| 18 | Phụ gia hạ điểm đông đặc | 170 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, kg/m3: 890-920; ASTM D40522. Điểm chớp cháy, oC: ≥ 120; ASTM D93B3. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 90; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: 740; GOST 33-2016 | ||
| 19 | Phụ gia hạ điểm đông đặc | 170 | kg | 1. Khối lượng riêng 15 oC, kg/m3: 917; ASTM D40522. Điểm chớp cháy, oC: ≥ 120; ASTM D93B3. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 85; GOST 33-20164. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: 740; GOST 33-2016 | ||
| 20 | Phụ gia | 25 | kg | 1. Độ nhớt Mooney (ML1+4 ở 125 oC, %: 452. Khối lượng phân tử: 2800; ITM 32-0033. Điểm nóng chảy, oC: 100-200 | ||
| 21 | Phụ gia tăng nhớt | 175 | kg | 1. Khối lượng riêng 20 oC, kg/m3: 890-910; ASTM D40522. Màu, Pt-Co: 203. Điểm chớp cháy, oC: ≥175; ASTM D93B4. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: 4700; GOST 33-20165. Khối lượng phân tử, 2800; ITM 32-0036. Hàm lượng nước, ppm: 35; ASTM 6304 | ||
| 22 | Phụ gia ức chế ăn mòn chống gỉ | 180 | kg | 1. Điểm đông đặc, oC: -27; ASTM D972. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥81; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥ 1262; GOST 33-20164. Canxi, % (m): 5,6-6,225. Magie, % (m): 0,026. Nito, % (m): 0,4537. Photpho, % (m): 1,45-1,778. Cặn sulphat, % (m): 23,29. Lưu huỳnh, % (m): 4,310. Kẽm, % (m): 1,6-1,96 | ||
| 23 | Phụ gia tổng hợp | 180 | kg | 1. Tỷ trọng: 0,952. Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt: ≥35; GOST 33-20163. Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt: ≥320; GOST 33-20164. Lưu huỳnh, % (m): 11,0 | ||
| 24 | Cốc 2 lít | 8 | Chiếc | 1. Dung tích danh định, ml: 2000, có vạch chia 200 ml | ||
| 25 | Cốc 1 lít | 10 | Chiếc | 1. Dung tích danh định, ml: 1000, có vạch chia 100 ml | ||
| 26 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 2 | Cái | 1. Khoảng đo, oC: -5+400 oC; vạch chia 1oC, | ||
| 27 | Găng tay y tế. | 4 | Hộp | 1. Kích cỡ: M; bằng cao su NBR, chiều dày 6 mm, Màu trắng | ||
| 28 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | 1. Kích cỡ: M; bằng cao su NBR, chiều dày 6 mm, Màu xanh | ||
| 29 | Khẩu trang | 100 | Cái | 1. khẩu trang 4 lớp, bằng vải không dệt. Kháng khuẩn >95%. | ||
| 30 | Áo Blu | 8 | Cái | 1. Kích cỡ: M; Chất liệu 100% cotton | ||
| 31 | Găng tay len | 20 | Hộp | 1. Chất liệu: sợi len 65% cotton2. Trọng lượng: 80 gram3. Chịu được nhiệt độ: 800 C | ||
| 32 | Bình cầu 500 ml 1 cổ | 1 | Cái | 1. Dung tích danh định, ml: 500, thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 33 | Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | 1. Dung tích danh định, ml: 250, có vạch chia 50 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi