Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ trang bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 06:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa đồng bộ trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 00:30:00 đến ngày 2020-06-11 06:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,998,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cao su tấm lót sàn | 35 | m2 | Được sản xuất bằng cách cho vào giữa 1 hoặc nhiều lớp vải mành Nilon. Ưu điểm của vải mành Nilon là có cường lực cao, chịu nhiệt và có độ bền tốt khi ở nhiệt độ cao, tốt hơn các vật liệu khác, đồng thời nhờ có lực bám dính tuyệt hảo với cao su, dầy 10mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 2 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 6. Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 3 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 8, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 4 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 16, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 5 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 18, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 6 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 20, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 7 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 22, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 8 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 25, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 9 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 27, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 10 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 30, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 11 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 32, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 12 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 38, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 13 | Ống cao su bố vải | 7 | m | Là loại ống cao su bố vải 5 lớp; chịu áp lực là 20 Bar; có thể chịu nhiệt độ lên tới 80 độ C; và đạt các tiêu chuẩn sau: TCVN 4509-06; TCVN 1595-07; TCVN 1596-88; TCVN-09; TCVN 2227-77, có kích thước Φ 48, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 14 | Đệm cao su hình chữ nhật | 97 | Cái | Là loại cao su không bị nở trong môi trường dầu, được làm từ loại cao su chịu dầu. Chịu va đập, Thích hợp sử dụng cho môi trường có xăng, có kích thước 10x5, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 15 | Đệm cao su hình vuông | 109 | Cái | Là loại cao su không bị nở trong môi trường dầu, được làm từ loại cao su chịu dầu. Chịu va đập, Thích hợp sử dụng cho môi trường có xăng, có kích thước 25x25, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 16 | Phớt cao su | 109 | Cái | Là loại cao su không bị nở trong môi trường dầu, được làm từ loại cao su chịu dầu. Chịu va đập, Thích hợp sử dụng cho môi trường có xăng, có kích thướcΦ14 - Φ32, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 17 | Ê cu hoa mai | 90 | Cái | Làm bằng thép hợp kim cấp bền 8.8, Kích thước M 10x1, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 18 | Ê cu hoa mai | 84 | Cái | Làm bằng thép hợp kim cấp bền 8.8, Kích thước M 12x1,25, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 19 | Ê cu hoa mai | 72 | Cái | Làm bằng thép hợp kim cấp bền 8.8, Kích thước M 20x1,5, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 20 | Êcu tai hồng | 104 | Cái | Làm bằng thép hợp kim cấp bền 8.8; Kích thước M 6x1, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 21 | Êcu tai hồng | 104 | Cái | Làm bằng thép hợp kim cấp bền 8.8; Kích thước M 12x1, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 22 | Cút đồng ren trong Chữ L, 2 đầu ren | 76 | Cái | Được làm từ đồng thau; Kích thước M27x15, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 23 | Cút đồng ren trong | 75 | Cái | Được làm từ đồng thau; Kích thước M27x15, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 24 | Cút đồng thẳng | 45 | Cái | Được làm từ đồng thau; Kích thước Φ10x20, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 25 | Cút nối 2 đầu chữ L | 68 | Cái | Được làm từ đồng thau; Kích thước Ф10, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 26 | Cút nối 2 đầu chữ L | 64 | Cái | Được làm từ đồng thau; Kích thước Ф13, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 27 | Vít cầu + đai ốc | 111 | Bộ | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, kích thước M6x1x10, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 28 | Vít cầu + đai ốc | 132 | Bộ | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước M6x1x20, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 29 | Vít chìm | 116 | Bộ | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước M8x1,25x20, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 30 | Vít chìm | 108 | Bộ | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước M8x1,25x30, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 31 | Bu lông ren mịn | 140 | Cái | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm nhúng nóng, có kích thước 3/8-18NPT, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 32 | Bu lông thép | 35 | Cái | Được làm bằng thép hợp kim, bề mặt mạ kẽm nhúng nóng, cấp độ bền 8.8, kích thước M16x1,5x34, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 33 | Chân ren | 21 | Kg | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước Ф12-Ф18, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 34 | Chốt thao tác | 46 | Cái | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước Φ8x22x18, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 35 | Chốt thao tác | 43 | Cái | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước Φ10x26, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 36 | Chốt thao tác | 37 | Cái | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước Φ12x28, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 37 | Khóa lạt | 420 | Cái | Được làm bằng thép carbo có chiều rộng 20mm, chiều dài 40mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 38 | Chốt lạt | 420 | Cái | Được làm bằng thép carbon, đường kính chốt lạt Φ4 có dãnh giữa, chiều dài chốt là 25mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 39 | Lạt buộc | 420 | Cái | Được làm bằng thép carbon, chiều rộng dây lạt 4,6mm, chiều dầy dây lạt 0,5mm, chiều dài dây lạt 300mm | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 40 | Tuy ô đồng | 14 | m | Được làm bằng đồng thau, kích thước Φ10x1, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 41 | Ghíp kẹp đầu dây | 132 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 120-12, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 42 | Ghíp kẹp đầu dây | 140 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 70-12, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 43 | Ghíp kẹp đầu dây | 140 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 50-12 , Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 44 | Ghíp kẹp đầu dây | 135 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 35-12 ,Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 45 | Ghíp kẹp đầu dây | 180 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 25-12, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 46 | Ghíp kẹp đầu dây | 180 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước 20-12, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 47 | Đệm đồng | 700 | Cái | Được làm bằng đồng thau có kích thước Ф6- Ф14, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 48 | Chốt trẻ | 14 | Kg | Được làm bằng thép carbon, bề mặt mạ kẽm điện phân, có kích thước Ф1-Ф3, chiều dài 40mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 49 | Đệm bằng | 21 | Kg | Được làm bằng thép hợp kim, cấp độ bền 8.8, kích thước Ф3-Ф12, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 50 | Đệm vênh | 21 | Kg | Được làm bằng thép hợp kim, cấp độ bền 8.8, kích thước Ф6-Ф32, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 51 | Ổ bi cầu | 18 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 25 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 52 mm, Độ dày vòng bi (B): 15 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 52 | Ổ bi cầu | 14 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 60 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 110 mm, Độ dày vòng bi (B): 22 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 53 | Ổ bi cầu | 25 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 75 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 130 mm, Độ dày vòng bi (B): 25 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 54 | Ổ bi cầu | 38 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 90 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 160 mm, Độ dày vòng bi (B): 30 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 55 | Ổ bi cầu | 25 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 130 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 230 mm, Độ dày vòng bi (B): 40 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 56 | Ổ bi cầu | 23 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 150 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 270 mm, Độ dày vòng bi (B): 45 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 57 | Ổ bi cầu | 14 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 20 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 52 mm, Độ dày vòng bi (B): 15 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 58 | Ổ bi cầu | 15 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 35 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 80 mm, Độ dày vòng bi (B): 21 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 59 | Ổ bi cầu | 12 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 70 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 150 mm, Độ dày vòng bi (B): 35 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 60 | Ổ bi cầu | 39 | Cái | Đường kính trong vòng bi (d): 85 mm, Đường kính ngoài vòng bi (D): 180 mm, Độ dày vòng bi (B): 41 mm, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 61 | Ổ bi cầu | 14 | Cái | Vòng bi 60722 (hoặc tương đương). Là loại vòng bị bạc đạn cầu rãnh sâu, một hàng bi, để sử dụng cho các loại xe bánh xích như: xe ủi, cần cẩu…Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 62 | Chổi than máy phát điện | 84 | Cái | Kích thước: 8x25x35, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 63 | Còi điện | 7 | Cái | Dùng điện 24V, sản xuất 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 64 | Cốt đồng bắt bình điện | 56 | Cái | Được làm bằng đồng thau, kích thước Φ70, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 65 | Dây điện bọc kim | 50 | m | Bên ngoài dây điện được bọc một lớp lưới bọc kim để chống nhiễu, gồm 2 lõi x1,5, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 66 | Dây điện bọc kim | 49 | m | Bên ngoài dây điện được bọc một lớp lưới bọc kim để chống nhiễu, gồm 2 lõi x3,5, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 67 | Dây điện bọc kim | 47 | m | Bên ngoài dây điện được bọc một lớp lưới bọc kim để chống nhiễu, gồm 1 lõi x3,5, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 68 | Dây điện bọc kim | 61 | m | Bên ngoài dây điện được bọc một lớp lưới bọc kim để chống nhiễu, gồm 1 lõi x2,5, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 69 | Dây điện bọc kim | 45 | m | Bên ngoài dây điện được bọc một lớp lưới bọc kim để chống nhiễu, gồm 1 lõi x90, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 70 | Mỏ lết | 7 | Cái | Kích thước 300 mm (12 ") được làm từ hợp kim thép rắn chắc, chống gỉ sét, chịu được các điều kiện làm việc khắc nghiệt. Chất liệu bền bỉ, không bị biến dạng khi chịu lực tác động mạnh, cho thời gian sử dụng lâu dài. Tay cầm chắc chắn, chống trượt. Tay cầm được thiết kế chống trượt, tạo cảm giác chắc chắn, giúp thao tác điều khiển dễ dàng, linh hoạt và an toàn. Đầu tay cầm có lỗ nhỏ để bạn có thể treo cần tuýp lên tường, kệ dụng cụ khi không dùng tới hoặc móc vào quần áo bảo hộ trong quá trình làm việc. Đầu mỏ lết có vạch đo kích thước giúp bạn kiểm soát được độ mở của mỏ lết. Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 71 | Thùng sắt | 7 | Cái | Thùng sắt được làm bằng tôn thép, có bề dày lên tới 0,7 ly, nên có độ an toàn rất cao và rất bền. Thùng sắt được thử với áp suất 0,2 kg/cm2 Thùng sắt có thể để ngoài trời mưa nắng, nhiệt độ thay đổi thất thường…mà không hề lo tới can bị han gỉ hay bào mòn hay thậm chí can có thể bị va đập mạnh nhưng cũng sẽ không bị biến dạng hay thay đổi. Thích hợp để phục vụ cho doanh trại quân đội hay phục vụ cho mục đích quân sự. Loại thùng 10 lít | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 72 | Kích thủy lực | 7 | Cái | Kích thủy lực 30 tấn, 150mm; thuộc loại kích thủy lực 1 chiều, có sức nâng lớn nhất: 30 tấn, hành trình nâng lớn nhất: 150mm, phục vụ cho công nghiệp có sức nâng tầm trung. Thân kích có chiều cao khi chưa nâng là 270mm, chiều cao khi đã nâng tối đa là 420mm, đường kính pít tông 68mm, đường kính đầu kích là 78mm. Kích có khối lượng 15.6 kg, dễ vận hành, dễ lắp đặt. Đầu kết nối nhanh có thể kết nối với bơm tay, bơm điện, bơm thủy lực thông qua ống dây thủy lực. Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 73 | Xà beng con 1 đầu Φ25, 1 đầu Φ5 | 7 | Cái | Được làm bằng thép hợp kim, kích thước L=600, 1 đầu Φ25, 1 đầu Φ5 , sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 74 | Búa sắt có cán | 7 | Cái | Búa sắt được làm bằng thép carbon, hình lục giác, loại 10kg, cán bằng gỗ, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 75 | Xà beng | 7 | Cái | Được làm bằng thép hợp kim, có kích thước Φ30, L=1040, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 76 | Rìu cả cán | 7 | Cái | Rìu được làm bằng thép carbon, đầu búa rìu nặng 1250g, chiều dài cán L=490mm , sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 77 | Xẻng công binh | 7 | Cái | Xẻng công binh: Dài 65cm, rộng 17cm, độ dày 5cm, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 78 | Búa sắt có cán | 7 | Cái | Búa sắt được làm bằng thép carbon, hình lục giác, loại 1kg, cán bằng gỗ, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 79 | Đục sắt | 7 | Cái | Là loại đục mũi dẹt, được làm bằng thép, kích thước 20x600mm, sản xuất 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 80 | Thước lá kim loại | 7 | Cái | Thước được làm bằng thép không gỉ, cứng, chịu được va chạm cho thời gian sử dụng dài lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng, Thước đo được dải từ 0-300mm, KT: (335x25x1)mm, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 81 | Tô vít 2 cạnh | 7 | Cái | Phần trục: Thép được kết hợp với Crom tạo nên độ cứng hoàn hảo; Phần điểm lưỡi: Được xử lí có nam châm; Phần cán: Có đệm cao su cách điện, chống dầu, dễ dàng cầm và xoay Quy cách: 2 cạnh 6x300mm, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 82 | Dũa tam giác 3 cạnh | 7 | Cái | Dũa tam giác hay còn gọi là dũa 3 cạnh. Giũa có thiết diện hình tam giác, cắt được cả trên 3 cạnh của giũa.Giũa tam giác có 2 phần: Phần cán và phần lưỡi.Cán dũa có lỗ treo dụng cụ. Lưỡi giũa được làm bằng thép cao cấp. Mật độ răng cắt thuộc cỡ trung. Cán giũa dạng đúc nhựa vào lưỡi giũa, chắc chắn, không bị tuột chuôi. Tay cầm hay cán giũa bằng nhựa cao cấp, 2 màu đen và vàng.Loại giũa: Giũa tinh - dũa mịn. Chiều dài lưỡi: 200mm.Chiều dài tổng: 300mm. Chiều rộng mỗi cạnh là 20mm.Trọng lượng: 155g. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 83 | Cáp kéo xích | 7 | Cái | Cáp được làm bằng các sợi dây thép, kích thước Φ9,2 ; L=9m, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 84 | Cưa cá mập | 7 | Cái | Cưa được làm bằng thép hợp kim chống gỉ, độ đàn hồi tốt, răng cưa sắc bén, hai đầu có tay cầm bằng gỗ, chiều dài cưa là 1050mm, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 85 | Kéo cắt kim loại | 7 | Cái | Kéo được làm bằng hợp kim cứng, kích thước (22 x 10 x 5) cm, trọng lượng 1kg, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 86 | Lò xo | 28 | Cái | Lò xo được làm bằng thép có hàm lượng cacbon cao ( 0,5-0,7% ) được tôi và ram ở nhiệt độ 420-4500C . Kích thước Φ20mm, L=49 mm, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 87 | Com pa sắt | 7 | Cái | Kích thước 150mm, Phạm vi đo: 0 - 220mm Chất liệu: Thép cacbon, sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 88 | Dây dù | 280 | m | Dây dù chịu lực: 38,5kg. Kích thước 5x1,5, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 89 | Bạt đậy xe | 7 | Cái | Bạt che đậy được làm bằng chất liệu vải dù, dầy, mầu xanh quân sự, mép bạt cứ cách 40 cm có lỗ tròn d=2cm, kích thước bạt 9,4m x 6m, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 90 | Giẻ lau màu vải Cotton | 210 | Kg | Vải coton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: 20cmx35cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm). Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 91 | Xà phòng | 7 | Túi | Mỗi túi có trọng lượng 5,5 kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 92 | Găng tay sợi len | 140 | Đôi | Chất cấu tạo: Găng tay loại 60g, được làm từ 100% sợi Cotton. Đặc trưng: Găng tay bảo hộ sợi len màu xám dài đến cổ tay, tăng cường bảo vệ tay. Găng tay sợi giúp bảo vệ đôi tay khi tiếp xúc vật sắc nhọn. Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ mang. Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 93 | Khẩu trang | 140 | Cái | Khẩu trang vải 2 lớp, kháng khuẩn chống bụi -Kháng 98% vi khuẩn và bụi mịn -Sử dụng và giặt được nhiều lần -Chất liệu cotton, đảm bảo chất lượng; Giúp bảo vệ cơ quan hô hấp:lọc đến 99% bụi Silic…; Ngăn chặn vi khuẩn; Bảo vệ da mặt, tránh khỏi bụi, tia cực tím; Sử dụng chất liệu vải mịn, nhẹ, thấm hút nhanh, đem đến cảm giác thoáng mát và dễ chịu khi đi ngoài trời nắng gắt hoặc khi mang lâu. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 94 | Găng tay chịu dầu | 49 | Đôi | Găng làm bằng cao su tự nhiên, có lớp cotton bên trong. Độ dày: 0.38 mm, độ dài: 45 cm, rộng 15cm Tiêu chuẩn: EN388 (4101, chống mài mòn cấp độ 4, chống cắt cấp độ 1 và chống đâm xuyên cấp độ 1), EN374 (chống hóa chất 40% J: n-heptan, K: sodium hydroxit, L: H2SO4 96%), Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 95 | Vải phin trắng Cotton | 49 | m | Vải phin trắng 100% cotton sử dụng cho cho doanh nghiệp,nhà máy, y tế, trường học,vv.sp vải dùng để lau , lót. Khổ 0,8m . Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 96 | Sơn chống gỉ cao cấp | 70 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 97 | Sơn màu ghi xám | 42 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 98 | Sơn màu trắng | 35 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 99 | Sơn màu đỏ | 14 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 100 | Sơn màu vàng | 14 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 101 | Sơn màu xanh lá cây | 7 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 5kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 102 | Sơn màu xanh lam | 21 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 103 | Sơn màu nhũ bạc | 21 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 104 | Sơn màu đen | 21 | Kg | Đóng trong thùng sắt loại 10 kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250°C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 105 | Bút lông (12 chiếc/bộ) | 8 | Bộ | Sản phẩm gồm 12 cây bút lông kích thước từ lớn đến nhỏ dần . Thích hợp tô màu , vẽ tranh , tô tượng , trang trí và các công dụng khác. Sản xuất 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 106 | Chổi quét sơn cán nhựa | 63 | Cái | Chổi có thân bằng nhựa đặc, lông bằng sợi nhân tạo trắng xếp ken dày ít rụng; ngang 7,5cm; Chổi đóng theo lố, 1lố= 12 cái. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 107 | Băng dính cách điện | 56 | Cuộn | Khổ rộng 1,8 cm, dài tiêu chuẩn 10 mét; Màng phôi là lớp màng PVC có độ dãn dài cao và lớp keo dính đặc biệt chuyên dụng trong sử dụng cách điện; có khả năng cách điện, cách nhiệt, chống cháy, chống giật không truyền điện, đánh dấu đầu dây, canh báo…Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 108 | Dây thép mạ kẽm | 14 | Kg | Dây thép mạ kẽm 2mm sáng bóng; Dây thép mạ kẽm là kim loại được sản xuất từ dây thép carbon thấp thông qua quá trình kéo dây…nung nóng và cho ra thành phẩm. Dây thép do chứa cacbon và sắt nên bản chất luôn là mềm dẻo, chưa kể chúng được mạ thêm một lớp kẽm tăng chất lượng của dây. Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 109 | Bàn chải đánh gỉ sắt tay cước thép mạ đồng | 49 | Cái | Bàn chải đánh rỉ được làm từ thép không rỉ. Cán Nhựa thiết kế dễ cầm và thoải mái.Bàn chải sắt đánh rỉ thường được dùng để làm sạch các vết nứt, góc. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 110 | Bàn chải nhựa | 35 | Cái | Chất liệu: Nhựa Kích thước: Dài: 10 cm, Rộng: 5 cm, Cao: 4 cm (lông dài khoảng 8 cm), Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 111 | Giấy giáp mịn khổ A4 | 70 | Tờ | Độ mịn P2000, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 112 | Chổi đánh gỉ | 133 | Cái | Mô tả : Đế trắng , sợi vàng đường kính 70 mm, Lỗ cốt 23mm Chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 113 | Dung môi RP-7 | 49 | Hộp | Dễ thấm và nhanh chóng loại bỏ những vết rỉ sét cứng đầu nhất. Khởi động lại động cơ bị thấm nước. Loại bỏ tiếng kêu do vật liệu bị rỉ sét tạo ra. Bôi trơn những vật dụng bị rỉ sét, kèm theo que nối ó lỗ nhỏ giúp bạn xịt dung dịch vào các lỗ kích thước nhỏ. Khối lượng tịnh: 150g/hộp. Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 114 | Đá mài máy cầm tay | 35 | Viên | Được làm từ nguyên liệu chọn lọc chất lượng cao. Có các lớp mành bằng sợi thủy tinh tăng cường nâng cao độ an toàn của đá Thích hợp cho mài các bề mặt inox thép hợp kim sắt gang. Kích thước phi 100, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 115 | Thép góc | 49 | Kg | Thép góc có kích thước L20x20x4, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 116 | Thép góc | 42 | Kg | Thép góc có kích thước L45x45x4, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 117 | Thép tròn đặc | 35 | Kg | Thép góc có kích thước Φ8, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 118 | Thép tấm | 42 | Kg | Thép tấm dầy 4mm, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 119 | Que hàn | 14 | Kg | Que hàn sắt là vật liệu kết dính sắt rất tốt, đường kính que hàn 3,2mm, chiều dài que hàn 350mm. Dòng điện hàn 90-140 (Ampe), Hàn trần, đứng 80-130 (Ampe), Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN: 3223-2000-431R. Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT-MW2 Tiêu chuẩn: ASME/AWS E 6013 Tiêu chuẩn: JIS D4313, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 120 | Que hàn | 14 | Kg | Que hàn sắt là vật liệu kết dính sắt rất tốt, đường kính que hàn 2,5mm, chiều dài que hàn 350mm. Dòng điện hàn 50-90 (Ampe), Hàn trần, đứng 50-80 (Ampe),Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN: 3223-2000-431R. Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT-MW2 Tiêu chuẩn: ASME/AWS E 6013 Tiêu chuẩn: JIS D4313, Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 121 | Ống gen cách điện | 35 | m | Ống gen cách điện được làm bằng chất liệu: sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon, màu trắng, chịu đựng nhiệt độ cao, không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi, không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Sử dụng rộng rãi trong hệ thống dây điện cách điện và bảo vệ cơ khí cho động cơ điện, máy biến áp / dụng cụ điện. Có đường kính 6mm.Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 122 | Ống gen cách điện | 35 | m | Ống gen cách điện được làm bằng chất liệu: sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon, màu trắng, chịu đựng nhiệt độ cao, không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi, không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Sử dụng rộng rãi trong hệ thống dây điện cách điện và bảo vệ cơ khí cho động cơ điện, máy biến áp / dụng cụ điện. Có đường kính 8mm.Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 123 | Ống gen cách điện | 35 | m | Ống gen cách điện được làm bằng chất liệu: sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon, màu trắng, chịu đựng nhiệt độ cao, không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi, không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Sử dụng rộng rãi trong hệ thống dây điện cách điện và bảo vệ cơ khí cho động cơ điện, máy biến áp / dụng cụ điện. Có đường kính 10mm.Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 124 | Ống gen cách điện | 35 | m | Ống gen cách điện được làm bằng chất liệu: sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon, màu trắng, chịu đựng nhiệt độ cao, không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi, không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Sử dụng rộng rãi trong hệ thống dây điện cách điện và bảo vệ cơ khí cho động cơ điện, máy biến áp / dụng cụ điện. Có đường kính 12mm.Sản xuất năm 2020. | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 125 | Ami ăng tấm | 14 | Tấm | Là loại ami ăng, có kích thước 1,27x1,27x2mm, sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu | |
| 126 | Ami ăng sợi | 28 | Kg | Là loại ami ăng, có kích thước Φ16, Sản xuất năm 2020 | Có kiểm tra hàng mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi