Gói thầu: Gói 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184694-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211183001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:27:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,979,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Xây lắp
Đường Tôn Đức Thắng nối dài
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Giao thông Tỉnh BR-VT + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Hòa Bình + Đơn vị thẩm định : Phòng Quản lý đô thị TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền:  Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo chương V của E-HSMT12,721100m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II (đã bao gồm đào đường cũ)Theo chương V của E-HSMT6,025100m3
3Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT5,422100m3
4Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT4,494100m3
5Đắp lớp đáy móng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (mua mới)Theo chương V của E-HSMT5,472100m3
6Lu lèn K98 chiều dày 30cm (Hệ số NC: 0)Theo chương V của E-HSMT2,605100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT14,375100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I [HS: MTC = 4]Theo chương V của E-HSMT14,375100m3
9Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I [HS: MTC = 2]Theo chương V của E-HSMT14,375100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong 1km đầu, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,681100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II [HS: MTC = 4]Theo chương V của E-HSMT0,681100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II [HS: MTC = 2]Theo chương V của E-HSMT0,681100m3
13Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT3,267100m3
14Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm dày 15cmTheo chương V của E-HSMT2,747100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Theo chương V của E-HSMT18,315100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT18,315100m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4kmTheo chương V của E-HSMT3,108100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 3,984km tiếp theo (Hệ số Máy TC:3,984;)Theo chương V của E-HSMT3,108100tấn
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH
1Vữa xi măng M100 dày trung bình 2,0cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT404,88m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT91,455m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT3,016100m2
4Bê tông đá 2x4 M100 lót móng gờ chặnTheo chương V của E-HSMT15,804m3
5Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặnTheo chương V của E-HSMT31,609m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT4,214100m2
7Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT188,451m3
8Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT1.911,39m2
9Bê tông đá 2x4 M100 lót móng gờ chặnTheo chương V của E-HSMT2,14m3
10Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V của E-HSMT8,26m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT0,82100m2
12Đắp đất màu trồng cây giữa DPCTheo chương V của E-HSMT38,54m3
13Đắp đất dính, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,184100m3
14Phá bỏ bê tông DPC giữa hiện hữu dài 24mTheo chương V của E-HSMT10,4m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,195100m3
2Đắp đất cống bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT5,135100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1 Km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,198100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong km, đất cự ly 4km cấp II [HS: MTC = 4]Theo chương V của E-HSMT1,198100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài cự ly 2km, đất cấp II [HS: MTC = 2]Theo chương V của E-HSMT1,198100m
6Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
7Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m (HSVL:1,005)Theo chương V của E-HSMT58đoạn ống
8Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H30-XB80, đốt 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT21đoạn ống
9CC và lắp đặt gối cống D600Theo chương V của E-HSMT108cái
10Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,772m3
11Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT3,973m3
12Bê tông chèn cống, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT2,079m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đườngTheo chương V của E-HSMT0,229100m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,728m3
15Ván khuôn đổ bê tông mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,094100m2
16Vữa chét khe mối nối M100Theo chương V của E-HSMT9,2m2
17Joint cống D300Theo chương V của E-HSMT14mối nối
18Joint cống D600Theo chương V của E-HSMT54mối nối
19Bê tông thân + đáy hố ga nước mưa đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT20,439m3
20Bê tông lót móng đáy hố ga nước mưa đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,268m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,862100m2
22Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,227tấn
23Thang sắt D16Theo chương V của E-HSMT0,058tấn
24Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi loại F2 (theo định hình của BUSACO)Theo chương V của E-HSMT15cái
25Cút nhựa PVC D200Theo chương V của E-HSMT48cái
26CC và cắt ống 2PVC D200 nối từ hố thu ngăn mùi sang hố ga nước mưa (HSVL:2; Hệ số NC:2; Hệ số Máy TC:2;)Theo chương V của E-HSMT0,285100m
27Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT1,999m3
28Cốt thép tấm đan Þ10Theo chương V của E-HSMT0,158tấn
29Cốt thép tấm đan Þ16Theo chương V của E-HSMT0,054tấn
30Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,465tấn
31Ván khuôn đổ BT tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,101100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V của E-HSMT37cấu kiện
33Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT5,22m3
34Cốt thép tấm đan Þ10Theo chương V của E-HSMT0,245tấn
35Cốt thép tấm đan Þ12Theo chương V của E-HSMT0,173tấn
36Cốt thép tấm đan Þ14Theo chương V của E-HSMT0,189tấn
37Ván khuôn đổ BT tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,209100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V của E-HSMT29cấu kiện
D CÂY XANH
1Trồng cây Vàng Anh trên vỉa hèTheo chương V của E-HSMT50cây
2Đào đất cấp II hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT32,85m3
3Đổ đất màu trồng câyTheo chương V của E-HSMT28,44m3
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT50cây/90ngày
5Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT4,05m3
6Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT5,2m3
7Lát gạch lỗ 270x400x80mm trong gờ chặn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT50m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT1,04100m2
E ỐNG CÁP KỸ THUẬT
1CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D190/150Theo chương V của E-HSMT2,3100m
2CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D160/125Theo chương V của E-HSMT4,6100m
3CC và lắp đặt ống uPVC màu vàng cam D114Theo chương V của E-HSMT4,6100m
4Đào móng chiều rộng Theo chương V của E-HSMT4,646100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đào)Theo chương V của E-HSMT4,508100m3
6Bê tông hố ga hào kỹ thuật đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT17,28m3
7Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,688m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga hào kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT1,34100m2
9Thép L50x50x5 miệng hốTheo chương V của E-HSMT0,203tấn
10Ống nhựa PVC D50Theo chương V của E-HSMT0,096100m
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT1,696m3
12Thép tròn D10Theo chương V của E-HSMT0,169tấn
13Thép tròn D16Theo chương V của E-HSMT0,065tấn
14Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,417tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,09100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V của E-HSMT32cấu kiện
F BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.2m, 1 trụ,1 biển báo)Theo chương V của E-HSMT2cái
2Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m có biển báo phụ kích thước 0.3x0.5m (trụ Ø90mm, dài 3.5m, 1 trụ,1 biển báo)Theo chương V của E-HSMT4cái
3Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,851m3
4Bê tông đá 2x4 M100 lót móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,254m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT0,076100m2
6Đào đất móng chôn biển báoTheo chương V của E-HSMT3,042m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)Theo chương V của E-HSMT109,12m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 8m, bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT7cột
2Cung cấp, Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT7cần đèn
3Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng TECEO1-32LEDS-70WTheo chương V của E-HSMT7bộ
4Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng)Theo chương V của E-HSMT2,799100m
5Luồn dây lên đèn CVV 2Cx2.5mm2 (đi trong trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT0,6100m
6Lắp bảng điện Bakelit (300x120x5)Theo chương V của E-HSMT7bảng
7Domino 6P-30ATheo chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt MCB 1P-6ATheo chương V của E-HSMT7cái
9Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT56đầu cáp
10Đánh số trụTheo chương V của E-HSMT0,710 cột
11Đào đất móng cột, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT4,53m3
12Đắp đất móng cột độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,024100m3
13Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,25m3
14Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,84m3
15Ván khuôn đổ bê tông móng trụTheo chương V của E-HSMT0,161100m2
16Đai sắt D6 hình vuông 328x328mmTheo chương V của E-HSMT0,008tấn
17Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủTheo chương V của E-HSMT7bộ
18Bu lông M24, L=1,05m +long đèn [3,849kg/1boulon, 04 boulon/ 1bộ -> HS: VL=0,015; NC=0,015; MTC=0,015]Theo chương V của E-HSMT7bộ
19Dây đồng trần 10mm2 nối cọc tiếp địa với bản điện (dài 2m)Theo chương V của E-HSMT0,14100m
20Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,787100m3
21Cát lấp mương cáp đường ốngTheo chương V của E-HSMT17,818m3
22Đắp đất mương cáp K95Theo chương V của E-HSMT0,604100m3
23Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 (bảo vệ cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT2,799100m
24Cáp đồng trần 1Cx10m2Theo chương V của E-HSMT2,799100m
25Gạch chỉ bảo vệ 215x85x50mmTheo chương V của E-HSMT145,575m2
26Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT14cái
H CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT2,301100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT77,038m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,488100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V của E-HSMT4,199m3
5Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110Theo chương V của E-HSMT4,94100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT4,94100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT4,94100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
9Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,288m3
10Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,019100m2
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT8cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT6cặp bích
15Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
17Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,72m3
18Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
19Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT5cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư phụ trách phần điện, nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký) Trọng lượng >= 8T2
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T2
5 Máy đào bánh xích Gầu 0,8 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->