Gói thầu: Gói 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:27:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,979,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây lắp Đường Tôn Đức Thắng nối dài 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V của E-HSMT | 12,721 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II (đã bao gồm đào đường cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 5,422 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 4,494 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp đáy móng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (mua mới) | Theo chương V của E-HSMT | 5,472 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn K98 chiều dày 30cm (Hệ số NC: 0) | Theo chương V của E-HSMT | 2,605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 14,375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I [HS: MTC = 4] | Theo chương V của E-HSMT | 14,375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I [HS: MTC = 2] | Theo chương V của E-HSMT | 14,375 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II [HS: MTC = 4] | Theo chương V của E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II [HS: MTC = 2] | Theo chương V của E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 37,5mm dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,267 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax = 25mm dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,747 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 18,315 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 18,315 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 3,108 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 3,984km tiếp theo (Hệ số Máy TC:3,984;) | Theo chương V của E-HSMT | 3,108 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 dày trung bình 2,0cm lót bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 404,88 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 91,455 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 15,804 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 31,609 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 4,214 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 188,451 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.911,39 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây giữa DPC | Theo chương V của E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất dính, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 14 | Phá bỏ bê tông DPC giữa hiện hữu dài 24m | Theo chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 5,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1 Km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong km, đất cự ly 4km cấp II [HS: MTC = 4] | Theo chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài cự ly 2km, đất cấp II [HS: MTC = 2] | Theo chương V của E-HSMT | 1,198 | 100m |
| 6 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3m (HSVL:1,005) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m (HSVL:1,005) | Theo chương V của E-HSMT | 58 | đoạn ống |
| 8 | Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H30-XB80, đốt 4m (HSVL:1,005;) | Theo chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 9 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,973 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn cống, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Vữa chét khe mối nối M100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 17 | Joint cống D300 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 18 | Joint cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | mối nối |
| 19 | Bê tông thân + đáy hố ga nước mưa đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,439 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đáy hố ga nước mưa đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m2 |
| 22 | Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 23 | Thang sắt D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi loại F2 (theo định hình của BUSACO) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC D200 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | CC và cắt ống 2PVC D200 nối từ hố thu ngăn mùi sang hố ga nước mưa (HSVL:2; Hệ số NC:2; Hệ số Máy TC:2;) | Theo chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan Þ16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 30 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 31 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan Þ12 | Theo chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan Þ14 | Theo chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Vàng Anh trên vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 2 | Đào đất cấp II hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cây/90ngày |
| 5 | Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Lát gạch lỗ 270x400x80mm trong gờ chặn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| E | ỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D190/150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | CC và lắp đặt ống gân xoắn HPDE D160/125 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 3 | CC và lắp đặt ống uPVC màu vàng cam D114 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,646 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đào) | Theo chương V của E-HSMT | 4,508 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hố ga hào kỹ thuật đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga hào kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 9 | Thép L50x50x5 miệng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 12 | Thép tròn D10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 13 | Thép tròn D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 14 | Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| F | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 3.2m, 1 trụ,1 biển báo) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình tam giác cạnh 0.7m có biển báo phụ kích thước 0.3x0.5m (trụ Ø90mm, dài 3.5m, 1 trụ,1 biển báo) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng chôn biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) | Theo chương V của E-HSMT | 109,12 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 8m, bằng tôn dày 3mm, mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng TECEO1-32LEDS-70W | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,799 | 100m |
| 5 | Luồn dây lên đèn CVV 2Cx2.5mm2 (đi trong trụ đèn) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp bảng điện Bakelit (300x120x5) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 7 | Domino 6P-30A | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 56 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 11 | Đào đất móng cột, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng cột độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Đai sắt D6 hình vuông 328x328mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Bu lông M24, L=1,05m +long đèn [3,849kg/1boulon, 04 boulon/ 1bộ -> HS: VL=0,015; NC=0,015; MTC=0,015] | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Dây đồng trần 10mm2 nối cọc tiếp địa với bản điện (dài 2m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 20 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 21 | Cát lấp mương cáp đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 17,818 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 (bảo vệ cáp ngầm) | Theo chương V của E-HSMT | 2,799 | 100m |
| 24 | Cáp đồng trần 1Cx10m2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,799 | 100m |
| 25 | Gạch chỉ bảo vệ 215x85x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 145,575 | m2 |
| 26 | Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 2,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 77,038 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,488 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110 | Theo chương V của E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây lắp | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần điện, nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Công suất >=100CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký) | Trọng lượng >= 8T | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=7T | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Gầu 0,8 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi