Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc Công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Phú Ninh thuộc Điện lực Tiên Phước năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169751-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc Công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Phú Ninh thuộc Điện lực Tiên Phước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211112763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:23:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,633,689,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450533724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690106744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.943.582.404 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.887.164.808 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.582.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.887.164.808 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp thuộc Công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Phú Ninh thuộc Điện lực Tiên Phước năm 2022
Hoàn thiện, CQT lưới điện trung hạ áp khu vực Phú Ninh thuộc Điện lực Tiên Phước năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 VVTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế67Móng
2Móng cột bê tông ly tâm 12m:MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m:MTĐ-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đôi 14m: MTĐ-2-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
5Tiếp địa đường dây:RC-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10ht
6Tiếp địa đường dây:RC-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
7Tiếp địa đường dây:RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13ht
8Móng néo:MN12-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
9Chống sét van đường dây 22kVLA-21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Cái
10Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-4.3 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế58Cột
11Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-7.2 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
12Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước:PC.I-12-190-9.0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Cột
13Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Cột
14Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-13.0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cột
15XÀ NÉO GÓC CỘT BTLT ĐƯỜNG DÂY 22KVXNG-LT-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
16XÀ ĐỠ LỆCH CỘT BTLT ĐƯỜNG DÂY 22KVXĐTL-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Bộ
17XÀ NÉO GÓC CỘT ĐÔI BTLT NGANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KVXNG-2LTD-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Bộ
18XÀ NÉO GÓC CỘT ĐÔI BTLT NGANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV(XNG-2LTNg-1000)XNG-2LTNg-1000Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
19XÀ ĐỠ THẲNG CHỮ A CỘT BTLTĐƯỜNG DÂY 22KVXDTA-LT-850Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
20Xà đỡ góc nạnh cột BTLT XĐGN-LT-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
21Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọcXFCO-2LTD-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
22Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọcXFCO-2LTNg-650Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
23Giá thao tác cột LT đôiGTT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)AC-XLPE-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12.472Mét
25Dây nhôm lõi thép trần AC-70/11AC-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3.193Mét
26Cách điện đứng PinPost 22kV + tySĐ-22PThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)262Sứ
27Chuỗi néo polime 22kVCN-22Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)228Chuỗi
28Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer FCO-22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Cái
29Dây chảyDC-12KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Sợi
30Mũ chụp FCO (2 đầu)NC-FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
31Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27cái
32Chụp silicon đầu sứ trung thế NC-ĐCSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48cái
33Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)DB-A3,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Sợi
34Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níu GN-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)111Bộ
35Khóa néo 5 gông KN-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Bộ
36Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV), có thanh tappin chờ KNE-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)65Bộ
37Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
38Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
39Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: CĐR-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
40Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐL-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)69Bộ
41Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
42Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
43Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
44Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
45Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
46Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 TĐC-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)18Bộ
47Dây néo TK-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
48Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)60Mét
49Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)M-XLPE-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)4Mét
50Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Cái
51Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Mét
52Bảng tên FCOCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m:MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Móng
2Móng cột bê tông ly tâm 8.5m đôi:MTĐ-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Móng
3Tiếp địa cột:RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35ht
4Tiếp địa cột:RC-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9ht
5Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước:PC.I-8.5-160-3.0 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cột
6Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước:PC.I-8.5-160-4.3 (kể cả sơn và đánh số cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế80Cột
7Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44ht
8Cáp văn xoắn: ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1.045Mét
9Cáp văn xoắn: ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3.297Mét
10Cáp văn xoắn: ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3.879Mét
11Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Bộ
12Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế226Bộ
13Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
14Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Cái
15Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế49Cái
16Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cái
17Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế111Cái
18Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
19Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)104Cái
20Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)424Cái
21Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Cái
22Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
23Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế76Cái
24Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế450Cái
25Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế224Mét
26Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
27Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế93Cái
28Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế81Cái
29Chụp đâu cột trụ LT dài 2 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
30Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
31Ống nối dây: OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
32Đánh số thứ tự cột khi san tảiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế497Cái
33Cột H7 (t/h)Thi công theo thiết kế16Cột
C PHẦN TBA
1Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Móng
2Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7ht
4Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7ht
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)13Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Máy
7Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)84Cái
8Xà sứ đỡ +SCV TBA cột BTLT đôi: XSĐ-CSV-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
9Xà sứ đỡ +SCV TBA cột BTLT XSĐ-CSV-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
10Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
11Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
12Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
13Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đơn: XSĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
14Xà đỡ MBA cột BTLT đôi: XMBA-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
15Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
16Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi: GĐTĐ-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-1LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
18Ghế thao tác cột đơn: GTTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
19Ghế thao tác cột đôi: GTT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
20Giá đỡ cáp lực hạ thế cột đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bộ
21Giá đỡ cáp lực hạ thế cột đôiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10bộ
22Bách lắp chống sét van: BLCSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14bộ
23Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Cái
24Dây chảy 10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
25Dây chảy 6KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
26Mũ chụp silicon đầu cực MBA trung ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
27Mũ chụp silicon đầu cực MBA hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Cái
28Mũ chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
29Mũ chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
30Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)286Mét
31Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)84Quả
32Sứ buly 0,4kV + TyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế112Quả
33Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Sợi
34Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế112Sợi
35Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
36Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)42Cái
37Kẹp quai KQ-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
38Kẹp đấu chim đồng KĐC-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
39Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Cái
40Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)234Mét
41Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)18Mét
42Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)74Mét
43Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)5Mét
44Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư)700Mét
45Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA: TĐ-3P-250 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)11Bộ
46Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA: TĐ-3P-250 (3XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Bộ
47Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA: TĐ-3P-160 (2XT)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Bộ
48Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
49Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
50Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Cái
51Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M95.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
52Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế267Cái
53Ốc siếc cáp đồng M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
54Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế126Mét
55Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế84Cái
56Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
57Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
58Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450533724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690106744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.943.582.404 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.887.164.808 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.582.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.887.164.808 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Cẩu 5 - 10 tấn2
2 Xe tải ≥ 5 tấn Tải ≥ 5 tấn2
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây Máy rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động10
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->