Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia O |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:20:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo 10 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng đỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ia O |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa các công trình trên địa bàn xã Ia O 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Ia O; địa chỉ: xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ia O, địa chỉ: Xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH&THCS KIM ĐỒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM) SỬA CHỮA NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của HSMT | 89,976 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 89,976 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 89,976 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 1.113,53 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của HSMT | 704,568 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo chương V của HSMT | 229,505 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 229,505 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa sắt | Theo chương V của HSMT | 116,64 | m2 |
| 9 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của HSMT | 604,08 | md |
| 10 | Chà, vệ sinh rêu mốc mặt láng granitô | Theo chương V của HSMT | 51,572 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1.113,53 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 704,568 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng, đường kính ống 60mm | Theo chương V của HSMT | 0,324 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát thông dầm, đường kính ống 34mm | Theo chương V của HSMT | 0,036 | 100m |
| 16 | Đai inox ống | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Thay kính trắng dày 5li | Theo chương V của HSMT | 0,612 | m2 |
| 19 | Ổ khóa thường | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 20 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,715 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG TH & THCS KIM ĐỒNG (LÀNG GRANG) SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá vỡ tường xây gạch bờ chảy | Theo chương V của HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Tháo mái lợp tôn | Theo chương V của HSMT | 1,861 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V của HSMT | 1,861 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bờ chảy bằng gạch 2 lỗ 6x10x20, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,405 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của HSMT | 27,9 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn mạ kẽm sóng nhỏ dày 3 zem | Theo chương V của HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa trần | Theo chương V của HSMT | 55,2 | md |
| 10 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo chương V của HSMT | 24,636 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 24,636 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 24,636 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 8,58 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo chương V của HSMT | 1,951 | m2 |
| 15 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 1,951 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1,951 | m2 |
| 17 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 233,169 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của HSMT | 209,175 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của HSMT | 60,48 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 60,48 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V của HSMT | 30,24 | m2 |
| 22 | Roon cao su giữ kính | Theo chương V của HSMT | 203,04 | md |
| 23 | Phá dỡ móng bậc cấp gạch | Theo chương V của HSMT | 3,225 | m3 |
| 24 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x10x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,941 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của HSMT | 152,591 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch kích thước 500x500mm | Theo chương V của HSMT | 174,691 | m2 |
| 27 | Trát hèm khung ngoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,565 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 0,168 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 21,693 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của HSMT | 8,58 | m2 |
| 31 | Ổ khóa thường | Theo chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 33 | Roon cao su | Theo chương V của HSMT | 33,84 | m |
| 34 | Tay cầm | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V của HSMT | 3,912 | m2 |
| 36 | Móc gió | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 233,169 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 209,175 | m2 |
| 39 | Thay kính trắng dày 5 ly | Theo chương V của HSMT | 0,664 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 18w 1 bóng | Theo chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270x15w | Theo chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 80w | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,888 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinh | 1 | 01 người phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên; (Nếu là chứng chỉ không có hạng phải được chủ đầu tư xác nhận)Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Cắt gạch, đá | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 KW | Khoan tường, khoan bê tông | 1 |
| 3 | Giàn giáo 10 bộ | Nâng đỡ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi