Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:39:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,137,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất cho các trường học tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, thời gian bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành-Có đề xuất địa chỉ bảo hành hàng hóa cụ thể trong E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênchuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hàng hóa (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng làm cán bộ giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì hàng hóa (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.Có kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công lắp đặt hàng hóa, tối thiểu (10 người, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hàn, mộc, nội thất, điện, hàn, cơ khí, kiến trúc…..) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề hoặc chứng nhận nghề)Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh Mua sắm trang thiết bị Nội thất cho Tòa nhà C năm học 2021-2022 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu để lại của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, mục 1, mục 2, mục 3. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện,sản xuất năm 2021. + Bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách, thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tiêu chuẩn tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT mục 1, mục 2, mục 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh
Địa chỉ: 232/10 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM
Điện thoại: 028.35111375
Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp.HCM
Điện thoại028.3816.1673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 ; Fax: 024 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hỗ trợ đấu thầu Sở kế hoạch và đầu tư Tp.HCM, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 ; Fax: 024. 22202525 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.020 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 16,254 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 2 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.021 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 16,767 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 3 | Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 4 | Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) ( 2.000 x 1.100 x 0.750) x 2 cái | Theo nhà sản xuất | 4,4 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 5 | Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 2,16 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 6 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 11 cái | Theo nhà sản xuất | 2,64 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 7 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.300 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 17,01 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 8 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.240 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 16,848 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 9 | Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 10 | Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 11 | Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 2 cái | Theo nhà sản xuất | 4,4 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 12 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 2,16 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 13 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 12 cái | Theo nhà sản xuất | 2,88 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 14 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.940 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,23 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 15 | Tủ hồ sơ treo lửng chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.380 x 0.880) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 5,614 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 16 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 17 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 18 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 6,6 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 19 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 2,16 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 20 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 10 cái | Theo nhà sản xuất | 2,4 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 21 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.920 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,284 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 22 | Tủ hồ sơ treo lửng chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.460 x 0.880) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 3,045 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 23 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 24 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 25 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 26 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 2,16 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 27 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 10 cái | Theo nhà sản xuất | 2,4 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 28 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.920 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,284 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 29 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.050 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 8,235 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 30 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 31 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 32 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 33 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 5 cái | Theo nhà sản xuất | 3,6 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 34 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 8 cái | Theo nhà sản xuất | 1,92 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 35 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.930 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,311 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 36 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.950 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 26,73 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 37 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.960 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,392 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 38 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 39 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 40 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 14 cái | Theo nhà sản xuất | 10,08 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 41 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 16 cái | Theo nhà sản xuất | 3,84 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 42 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (7.250 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 19,575 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 43 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (8.170 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 22,059 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 44 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 45 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 2 cái | Theo nhà sản xuất | 2,56 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 46 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 47 | Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 6,44 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 48 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 4 cái | Theo nhà sản xuất | 0,96 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 49 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.880 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 15,876 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 50 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.330 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 17,091 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 51 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 52 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 2 cái | Theo nhà sản xuất | 2,56 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 53 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 54 | Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 6,44 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 55 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 4 cái | Theo nhà sản xuất | 0,96 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 56 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.230 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 15,876 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 57 | Tủ tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.590 x 0.920) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 5,143 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 58 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 59 | Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 6,44 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 60 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 0,24 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 61 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.960 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,392 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 62 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.930 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,311 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 63 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 64 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 65 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 66 | Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (2.500 x 1.200) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 3 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 67 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 0,72 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 68 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.940 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,338 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 69 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.910 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,257 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 70 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,41 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 71 | Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,28 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 72 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 73 | Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (2.500 x 1.200) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 3 | cái | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 74 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 3 cái | Theo nhà sản xuất | 0,72 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 75 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (10.060 x 2.700) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 27,162 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 76 | Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (3.200 x 1.330) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 4,256 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 77 | Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.010 x 0.890) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,679 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 78 | Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,88 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 79 | Kệ trang trí chất liệu chất liệu gỗ ghép vener sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.080 x 0.620 x 0.300) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 0,67 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 80 | Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1680 x 1080) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 1,814 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 81 | Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,88 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 82 | Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.800) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,2 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 83 | Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 0,24 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 84 | Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 2,88 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 85 | Bàn họp giao ban chất liệu gỏ đỏ (khu nhà C) (12.000 x 2.000) x 2 cái = 24 md | Theo nhà sản xuất | 2,4 | md | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT | |
| 86 | Tủ hồ sơ làm gỗ ghép sơn màu xám và trắng (khu nhà C) (5.070 x 2.670 ) x 1 cái | Theo nhà sản xuất | 13,536 | m2 | Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất cho các trường học tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, thời gian bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành-Có đề xuất địa chỉ bảo hành hàng hóa cụ thể trong E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung (01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lênchuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hàng hóa (02 người) | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng làm cán bộ giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
| 3 | Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì hàng hóa (01 người) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.Có kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công lắp đặt hàng hóa, tối thiểu (10 người, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hàn, mộc, nội thất, điện, hàn, cơ khí, kiến trúc…..) | 10 | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề hoặc chứng nhận nghề)Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi