Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187084-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20211141460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu để lại của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:39:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,137,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất cho các trường học tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, thời gian bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành-Có đề xuất địa chỉ bảo hành hàng hóa cụ thể trong E-HSDT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênchuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hàng hóa (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng làm cán bộ giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì hàng hóa (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.Có kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công lắp đặt hàng hóa, tối thiểu (10 người, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hàn, mộc, nội thất, điện, hàn, cơ khí, kiến trúc…..)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề hoặc chứng nhận nghề)Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất cho Tòa nhà C của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Mua sắm trang thiết bị Nội thất cho Tòa nhà C năm học 2021-2022 của Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu để lại của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh Địa chỉ: 232/10 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM Điện thoại: 028.35111375 Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp.HCM Điện thoại028.3816.1673
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Chủ đầu tư là Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn thẩm định giá + Đơn vị tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E- HSDT + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT qua mạng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM, địa chỉ: Số 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lầu 1 , số 105 Đinh Tiên Hoàng, phường ĐaKao, quận 1
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh Địa chỉ: 232/10 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM Điện thoại: 028.35111375 Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp.HCM Điện thoại028.3816.1673


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, mục 1, mục 2, mục 3.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện,sản xuất năm 2021. + Bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách, thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tiêu chuẩn tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT mục 1, mục 2, mục 3
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh Địa chỉ: 232/10 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM Điện thoại: 028.35111375 Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp.HCM Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Tp.HCM Điện thoại028.3816.1673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 ; Fax: 024 22202525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hỗ trợ đấu thầu Sở kế hoạch và đầu tư Tp.HCM, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 ; Fax: 024. 22202525
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.020 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất16,254m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
2Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.021 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất16,767m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
3Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
4Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) ( 2.000 x 1.100 x 0.750) x 2 cáiTheo nhà sản xuất4,4m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
5Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất2,16m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
6Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 11 cáiTheo nhà sản xuất2,64m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
7Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.300 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất17,01m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
8Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.240 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất16,848m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
9Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
10Bàn làm việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
11Bàn làm việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 2 cáiTheo nhà sản xuất4,4m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
12Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất2,16m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
13Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 12 cáiTheo nhà sản xuất2,88m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
14Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.940 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,23m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
15Tủ hồ sơ treo lửng chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.380 x 0.880) x 1 cáiTheo nhà sản xuất5,614m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
16Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
17Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
18Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 3 cáiTheo nhà sản xuất6,6m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
19Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất2,16cáiNhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
20Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 10 cáiTheo nhà sản xuất2,4cáiNhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
21Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.920 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,284m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
22Tủ hồ sơ treo lửng chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.460 x 0.880) x 1 cáiTheo nhà sản xuất3,045m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
23Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
24Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
25Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
26Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất2,16m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
27Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 10 cáiTheo nhà sản xuất2,4m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
28Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.920 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,284m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
29Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.050 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất8,235m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
30Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
31Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
32Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
33Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 5 cáiTheo nhà sản xuất3,6m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
34Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 8 cáiTheo nhà sản xuất1,92m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
35Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.930 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,311m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
36Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.950 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất26,73m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
37Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.960 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,392m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
38Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
39Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
40Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.200 x 0.600) x 14 cáiTheo nhà sản xuất10,08m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
41Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 16 cáiTheo nhà sản xuất3,84m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
42Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (7.250 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất19,575m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
43Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (8.170 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất22,059m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
44Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
45Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 2 cáiTheo nhà sản xuất2,56m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
46Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
47Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cáiTheo nhà sản xuất6,44m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
48Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 4 cáiTheo nhà sản xuất0,96m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
49Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.880 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất15,876m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
50Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (6.330 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất17,091m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
51Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
52Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 2 cáiTheo nhà sản xuất2,56m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
53Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
54Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cáiTheo nhà sản xuất6,44m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
55Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 4 cáiTheo nhà sản xuất0,96m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
56Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.230 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất15,876m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
57Tủ tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (5.590 x 0.920) x 1 cáiTheo nhà sản xuất5,143m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
58Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
59Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (4.600 x 1.400) x 1 cáiTheo nhà sản xuất6,44m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
60Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 1 cáiTheo nhà sản xuất0,24m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
61Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.960 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,392m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
62Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.930 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,311m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
63Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
64Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
65Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
66Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (2.500 x 1.200) x 1 cáiTheo nhà sản xuất3m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
67Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất0,72m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
68Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.940 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,338m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
69Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (4.910 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,257m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
70Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.100 x 2.100 x 800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,41m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
71Bàn chất liệu việc mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (1.600 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,28m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
72Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (1.100 x 2.000 x 0.750) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
73Bàn họp chân sắt sơn tỉnh điện màu đen, mặt gỗ chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ PU (khu nhà C) (2.500 x 1.200) x 1 cáiTheo nhà sản xuất3cáiNhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
74Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 3 cáiTheo nhà sản xuất0,72m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
75Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (10.060 x 2.700) x 1 cáiTheo nhà sản xuất27,162m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
76Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (3.200 x 1.330) x 1 cáiTheo nhà sản xuất4,256m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
77Tủ tài liệu cao áp trần chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn Pu (khu nhà C) (3.010 x 0.890) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,679m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
78Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,88m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
79Kệ trang trí chất liệu chất liệu gỗ ghép vener sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1.080 x 0.620 x 0.300) x 1 cáiTheo nhà sản xuất0,67m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
80Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (1680 x 1080) x 1 cáiTheo nhà sản xuất1,814m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
81Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,88m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
82Bàn chất liệu việc hình chữ L chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ Pu (khu nhà C) (2.000 x 1.100 x 0.800) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,2m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
83Táp tài liệu chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (0.400 x 0.600) x 1 cáiTheo nhà sản xuất0,24m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
84Bàn họp chất liệu gỗ ghép verner sồi, sơn phủ sơn PU (khu nhà C) (2.400 x 1.200) x 1 cáiTheo nhà sản xuất2,88m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
85Bàn họp giao ban chất liệu gỏ đỏ (khu nhà C) (12.000 x 2.000) x 2 cái = 24 mdTheo nhà sản xuất2,4mdNhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
86Tủ hồ sơ làm gỗ ghép sơn màu xám và trắng (khu nhà C) (5.070 x 2.670 ) x 1 cáiTheo nhà sản xuất13,536m2Nhà thầu phải chào đầy đủ chi tiết, số lượng, khối lượng mời thầu, kích thước hàng hóa DxRxC theo đúng yêu cầu về kỹ thuật được mô tả tại chương V trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Phụ lục chi tiết hàng hóagiao nhận thầu.- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng để chứng minh.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất cho các trường học tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết:-Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuấtbao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng. - Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có thuyết minh bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, thời gian bảo trì 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành-Có đề xuất địa chỉ bảo hành hàng hóa cụ thể trong E-HSDT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia thứ nhất: Quản lý chung (01 người) 1 Trình độ đại học trở lênchuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóađưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng43
2 Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuậtgiám sát lắp đặt hàng hóa (02 người) 2 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thấtCó kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng làm cán bộ giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theođể chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng43
3 Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì hàng hóa (01 người) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.Có kinh nghiệm tối thiểu 04năm làm việc (căn cứ theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn).Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự như gói thầu nàyĐã từng làm cán bộ bảo hành, bảo trìít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngQuyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng43
4 Công nhân thi công lắp đặt hàng hóa, tối thiểu (10 người, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hàn, mộc, nội thất, điện, hàn, cơ khí, kiến trúc…..) 10 Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm làm việc (căn cứ theo bằng nghề hoặc chứng nhận nghề)Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự như gói thầu này.Đã từng thực hiện lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất cho các Trường học.Tài liệu kèm theo để chứng minh:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->