Gói thầu: Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất và phát sóng tin tức kênh VTV8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| Tên gói thầu | Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất và phát sóng tin tức kênh VTV8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:33:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,830,240,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc cung cấp phần mềm/cung cấp thiết bị thuộc lĩnh vực phát thanh/truyền hình/công nghệ thông tin/viễn thông/báo chí. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện / Điện tử / Toán-Tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần cứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Điện/Điện tử /Kỹ thuật điện.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/Toán - Tin/Kỹ thuật phần mềm.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/ Kế toán/Kinh tế.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng, lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất và phát sóng tin tức kênh VTV8 Đầu tư hệ thống thiết bị sản xuất phát sóng tin tức và hệ thống thiết bị ghi hình lưu động tin tức 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, model, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV của E-HSMT - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02, Chương IV của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; Hàng mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp, kèm bản dịch công chứng sang Tiếng Việt và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hợp lệ hoặc các giấy tờ khác tương đương do nhà sản xuất xác nhận hoặc các cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cung cấp khi giao hàng đối với các hàng hóa được đánh dấu (***) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT; - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc các giấy tờ khác tương đương do nhà sản xuất xác nhận hoặc các cơ quan có thẩm quyền xác nhận đối với các hàng hóa được đánh dấu (**) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật đi kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu đi kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa cung cấp cho gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào thầu cho các hàng hóa cho gói thầu đã bao gồm giá vận chuyển hàng hóa đến địa điểm cung cấp lắp đặt, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ triển khai lắp đặt, cài đặt, cấu hình, chạy thử và đào tạo theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu đối với các dịch vụ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp). - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8). Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Quang - Chức vụ: Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam – Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy phép máy chủ lõi | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép Lõi quản lý qui trình và dữ liệu | |
| 2 | Giấy phép người dùng trên nền tảng Windows | 10 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép người dùng | |
| 3 | Giấy phép phần mềm duyệt và chỉnh sửa nhanh biên tập trên MAM | 3 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép người dùng | |
| 4 | Giấy phép người dùng Web | 20 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép người dùng | |
| 5 | Giấy phép người dùng biên tập trên Web | 10 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép người dùng | |
| 6 | Giấy phép người dùng ứng dụng trên thiết bị di động | 10 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép người dùng | |
| 7 | Giấy phép Ingest cho video server | 2 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép Nhập liệu và Xuất liệu | |
| 8 | Giấy phép nhập liệu File based từ hệ thống thứ 3 | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép Nhập liệu và Xuất liệu | |
| 9 | Giấy phép nhập liệu metadata từ hệ thống thứ 3 | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép Nhập liệu và Xuất liệu | |
| 10 | Giấy phép máy chủ xử lý media | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép quản lý tài nguyên | |
| 11 | Giấy phép máy chủ Web | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép quản lý tài nguyên | |
| 12 | Giấy phép máy chủ ứng dụng trên thiết bị di động | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép quản lý tài nguyên | |
| 13 | Giấy phép lập lịch Rundown | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép lập lịch phát | |
| 14 | Giấy phép tích hợp với hệ thống nhắc lời | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép lập lịch phát | |
| 15 | Giấy phép tích hợp với hệ thống bắn chữ và đồ họa | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép lập lịch phát | |
| 16 | Giấy phép máy chủ phát chương trình chính | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phát chương trình phòng thu | |
| 17 | Giấy phép máy chủ phát chương dự phòng | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phát chương trình phòng thu | |
| 18 | Giấy phép điều khiển thiết bị Video server – Cổng cơ bản | 2 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phát chương trình phòng thu | |
| 19 | Giấy phép điều khiển thiết bị Video server – Cổng bổ sung | 4 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phát chương trình phòng thu | |
| 20 | Giấy phép xuất metadata dạng file sang hệ thống thứ 3 | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép xuất nội dung | |
| 21 | Giấy phép xuất media file sang hệ thống thứ 3 | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép xuất nội dung | |
| 22 | Giấy phép giao diện tích hợp MAM cho phần mềm dựng tin | 5 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép giao diện biên tập cho phần mềm bên thứ ba | |
| 23 | Microsoft® SQL CAL Runtime 2019 ISV | 49 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phần mềm bên thứ 3 | |
| 24 | Phần mềm dựng tin | 5 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phần mềm bên thứ 3 | |
| 25 | Phần mềm nâng cấp cho AutoCue kèm MOS license | 1 | Bản | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Phần mềm quản lý SXCT-PS (MAM)/Giấy phép phần mềm bên thứ 3 | |
| 26 | Máy chủ Cơ sở dữ liệu DataBase | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 27 | Máy chủ điều khiển | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 28 | Máy chủ ứng dụng lõi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 29 | Máy chủ chuyển đổi định dạng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 30 | Máy trạm biên tập và dựng tin, kèm màn hình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 31 | Máy trạm biên tập và kiểm duyệt file, kèm màn hình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 32 | Tai nghe kiểm tra | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 33 | Vật tư lắp đặt: Tủ rack gắn KVM, Cáp giắc và vật tư phụ | 1 | Gói | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống máy chủ và máy trạm | |
| 34 | Khối lưu trữ Trực tuyến cho SXCT 80TB, 400MB/s | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống lưu trữ và mạng Ethernet | |
| 35 | Bộ lưu trữ Cận tuyến - NAS 96TB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống lưu trữ và mạng Ethernet | |
| 36 | Core Switch cho hệ thống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Hệ thống lưu trữ và mạng Ethernet | |
| 37 | Video server chính và dự phòng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Thiết bị bổ sung trường quay tin tức | |
| 38 | Thiết bị streaming tín hiệu lên mạng xã hội, kèm SanDisk 128GB Extreme PRO UHS-I SDXC Memory Card | 2 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống sản xuất phát sóng tin tức (NRCS)/Thiết bị bổ sung trường quay tin tức | |
| 39 | Máy quay lưu động camcoder liền ống kính Servo Zoom, kèm: Bộ sạc, Pin sạc lại được, Túi đựng, áo che mưa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 40 | Thẻ ghi 128GB | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 41 | Portable USB 3.0 Card Reader | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 42 | Pin dự phòng | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 43 | Bộ chân cho camera | 10 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 44 | Micro kèm bọc lông và cáp | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 45 | Bộ truyền Video qua 3G/4G (SDI/HDMI Video Encoder), kèm USB modem | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Thiết bị sản xuất lưu động | |
| 46 | Video Mixer nhỏ gọn: 9 đầu vào SDI/HDMI, 5 đầu ra; kèm bộ gắn rack | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 47 | Màn hình 17" gắn rack | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 48 | Bộ ghi A/V kèm 2 thẻ nhớ 256GB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 49 | Audio Mixer kèm bộ gắn rack | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 50 | Micro phỏng vấn kèm chân để bàn | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 51 | Tai nghe kiểm tra | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động | |
| 52 | Thùng lắp thiết bị chống va đập, dây giắc tích hợp, PDU, UPS 1kVA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Hệ thống làm tin tức gọn nhẹ/Bộ flykit cho sản xuất lưu động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phần việc cung cấp phần mềm/cung cấp thiết bị thuộc lĩnh vực phát thanh/truyền hình/công nghệ thông tin/viễn thông/báo chí. * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý/đối tác của nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa được đánh dấu (*) tại Khoản 1.2 Mục 1 Phần II Chương V của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu như: bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: tối đa là 24 giờ (Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện / Điện tử / Toán-Tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần cứng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Điện/Điện tử /Kỹ thuật điện.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, chạy thử và đào tạo hệ thống phần mềm | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin/Toán - Tin/Kỹ thuật phần mềm.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/ Kế toán/Kinh tế.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi