Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư lắp đặt hệ thống camera giám sát tại 39 Phan Tứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ Đoàn 3/Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư lắp đặt hệ thống camera giám sát tại 39 Phan Tứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 10:34:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera Dahua | DH-IPC-HFW4431TP-ASE | 11 | Cái | - Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/3″ , khung hình 25fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+/H.264, - Độ nhạy sáng 0.06Lux/F2.0 (ảnh màu), và 0Lux/F2.0 (ảnh hồng ngoại), Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng thực WDR(120dB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 80m - Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 83°, 1/1 audio in/out. 1/1 alarm in/out hỗ trợ thẻ nhỡ lên đến 128Gb, Hỗ trợ các tính năng thông minh: nhận dạng khuôn mặt, phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường, hàng rào ảo.., chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGI, - Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn ngâm nuóc IP67, IK10. điên áp DC12V, EPoE (802.3af), môi trường làm việc -30° C ~ +60° C độ ẩm lớn hơn 95%. | |
| 2 | Đầu ghi camera Dahua | DHI-NVR5216-4KS2 | 1 | Cái | - Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K. - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs - Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera - Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips - Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 - Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua. - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại." | |
| 3 | Ổ cứng 10TB | 2 | Cái | Ổ cứng HDD Western Purple 10Tb WD101PURZ 7200rpm 256Mb | ||
| 4 | Switch layer2 8 port Dahua | DH-PFS3008-8GT | 4 | Cái | - Switch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit - Công suất chuyển mạch 16G - Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps - Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T - Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp - Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb - Nguồn: DC 9V/1A - Chống sét: 4KV - Kích thước (mm): 186x106x33 - Khối lượng: 508g | |
| 5 | Switch layer2 16 port Dahua | PFS3016-16GT | 1 | Cái | - Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit - Công suất chuyển mạch 32G - Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps - Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T - Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp - Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb - Nguồn: AC 100~240V - Chống sét: 4KV - Kích thước (mm): 294x178x44 - Khối lượng: 1,36Kg | |
| 6 | Màn hình 55 inch Samsung | UA55RU7100KXXV | 1 | Cái | Màn hình tivi Samsung 55 inch kết nối kiểm soát cho hệ thống | |
| 7 | CPU máy tính | 1 | Cái | Chip core i5, ổ cứng 500GB, Ram 8GB | ||
| 8 | Converter quang | 14 | Cái | Thiết bị hiệu BTON chuyển tín hiệu từ điện sang quang và quang sang điện | ||
| 9 | Hộp phối quang 4F0 | 4 | Cái | Thiết bị hiệu Danalink, phân phối các kết nối quang đến các thiết bị khác trong hệ thống camera giám sát | ||
| 10 | Hộp phối quang 24F0 | 1 | Cái | Thiết bị hiệu Danalink, phân phối các kết nối quang đến các thiết bị khác trong hệ thống camera giám sát | ||
| 11 | Dây cáp quang 4FO | 1 | Thùng | Hiệu Sacom, chuyển tín hiệu quang trong hệ thống camera giám sát | ||
| 12 | Dây nguồn điện | 7 | Cuộn | Hiệu Cadivi, cấp nguồn điện cho các thiết bị trong hệ thống camera giám sát | ||
| 13 | Dây nhảy quang | 14 | Sợi | Hiệu RIMAX, là thiết bị trung chuyển tín hiệu quang để nối từ hộp phối quang sang bộ chuyển đổi quang điện | ||
| 14 | Tủ đấu nối thiết bị quang ngoài trời sơn tĩnh điện | 4 | Cái | Hiệu Thái Thành, kích cỡ 400x300x210, bảo vệ các thiết bị | ||
| 15 | Tủ Rack SYSTEM CABINET | 1 | Cái | Hiệu USS, kích cỡ 15U-D600 - USS rack 15U600, bảo vệ các thiết bị | ||
| 16 | Dây tín hiệu CAT6 | 4 | Thùng | Hiệu Alantek, cáp mạng truyền tín hiệu trong hệ thống camera giám sát | ||
| 17 | Chân trụ sắt | 8 | Cây | Hiệu PL, lắp cho camera, sắt fi90, chiều cao 4m, có hàn mặt lắp đế cho camera | ||
| 18 | Ống ghen mềm | SP 9016LS | 900 | Mét | Hiệu SP, bảo vệ dây cáp mạng Cat6, cáp quang, dây diện | |
| 19 | Jack RJ | 1 | Hộp | Hiệu AMP, dùng để bấm dây cáp mạng | ||
| 20 | Dây nhảy cho trụ ngoài trời | 8 | Sợi | Hiệu AMP, dùng để bắt cọc cho trụ ngoài trời loại 4m | ||
| 21 | Dây nhảy cho tủ trung tâm | 8 | Sợi | Hiệu AMP, dùng để bắt cọc cho tủ trung tâm 1,5m | ||
| 22 | Phích cắm âm | 20 | Cái | Hiệu PL, dùng làm phích cắm cho các dây nguồn điện | ||
| 23 | Nẹp đi dây | 100 | Mét | Hiệu PL, bảo vệ bảo vệ dây cáp mạng Cat6, cáp quang, dây diện | ||
| 24 | Dây HDMI | 1 | Sợi | Hiệu Unitek, dùng để hiển thị thông tin lên màn hình giám sát SamSung | ||
| 25 | Hộp đấu nối | 5 | Cái | Hiệu Sino, đấu nối cho camera tại các điểm | ||
| 26 | Dây Inox | 8 | Sợi | Hiệu PL, dùng cho các tủ ngoài trời | ||
| 27 | Băng keo dán | 20 | Cuộn | Hiệu Sino, bảo vệ các đầu nối dây điện Cadivi | ||
| 28 | Ốc bản đen | 100 | Cái | Hiệu PL | ||
| 29 | Ticke | 10 | Hộp | Hiệu PL | ||
| 30 | Dây rút | 10 | Sợi | Hiệu PL | ||
| 31 | Dây bó ngoài trời | 50 | Sợi | Hiệu PL | ||
| 32 | Khay lắp thêm cho tủ rack | 5 | Cái | Hiệu USS | ||
| 33 | Ổ cắm điện cho tủ rack | 5 | Cái | Hiệu Lioa | ||
| 34 | Đổ bê tông cho gốc trụ chân đế | 8 | Trụ | Hiệu PL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi