Gói thầu: Dịch vụ chuyển phát tài liệu về phòng, chống tác hại của thuốc lá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chuyển phát tài liệu về phòng, chống tác hại của thuốc lá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:48:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,392,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ chuyển phát tài liệu về phòng, chống tác hại của thuốc lá Số 01/QĐ-HĐQL ngày 15/7/2021 của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc (đối với Hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành được phần lớn) được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao y Giấy ủy quyền (nếu có). - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Nhà thầu cung cấp các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành công việc (đối với Hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành được phần lớn) được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá, Tầng 5 tòa nhà Toserco, 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Y tế Số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá. Tầng 5 toà nhà Toserco, số 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38314892; Fax: 024.38315440. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sở Y tế tỉnh An Giang (Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu (Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh An Giang (TP Châu Đốc, An Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 4 | Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang (Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 5 | Bệnh viện Tim Mạch An Giang (Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 6 | Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 7 | Bệnh viện Bà Rịa (Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 8 | Bệnh viện Lê Lợi (Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 9 | Bệnh viện Phổi Phạm Hữu Chí (huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 10 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 11 | Sở Y tế tỉnh Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 12 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 13 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 14 | Bệnh viện Phổi Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 15 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Giang (huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 16 | Bệnh viện sản nhi Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 17 | Bệnh viện tâm thần Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 18 | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang (Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 19 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bắc Giang (Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 20 | Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn (Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 21 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn (Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 22 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu (Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 23 | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 24 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 25 | Bệnh viện Phổi Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 26 | Bệnh viện y học cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 27 | Sở Y tế tỉnh Bến Tre (Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 28 | Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri (Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 29 | Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh (Huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 30 | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Bến Tre (Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 31 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 32 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (Thị Xã Bến Tre, tỉnh Bến Tre) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 33 | Sở Y tế tỉnh Bình Định (Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 34 | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Quy Nhơn (Thành phố Quy Nhơn ,tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 35 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn (Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 36 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 37 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định (Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 38 | Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định (Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 39 | Sở Y tế tỉnh Bình Dương (TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 40 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương (TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 41 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương (TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 42 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước (Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 43 | Bệnh viện Y học cổ truyền Bình Phước(Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 44 | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận (Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 45 | Bệnh viện đa khoa Bình Thuận (Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 46 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Bình thuận (Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 47 | Bệnh viện đa khoa khu vực La Gi (Thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 48 | Bệnh viện đa khoa khu vực Nam Bình Thuận (Huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 49 | Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận (Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 50 | Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận (Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 51 | Sở Y tế tỉnh Cà Mau (Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 52 | Bệnh viện đa khoa Cà Mau (Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 53 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cà Mau (Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 54 | Sở Y tế TP. Cần Thơ (Quận Ninh Kiểu, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 55 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Cần Thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 56 | Bệnh viện lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ (Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 57 | Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 58 | Bệnh viện trường đại học Y dược Cần Thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 59 | Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 60 | Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 61 | Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 62 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 63 | Bệnh viện y học cổ truyền Cao Bằng (Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 64 | Sở Y tế TP. Đà Nẵng (Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 65 | Bệnh viện Đà Nẵng (Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 66 | Bệnh viện Phổi Đà Nẵng (Quận Liên Chiểu,thành phố Đà Nẵng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 67 | Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng (Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 68 | Bệnh viện Y học Cổ truyền Đà Nẵng (Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 69 | Sở Y tế tỉnh Đăk Lăk (thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 70 | Bệnh viện Đa khoa vùng Tây nguyên (thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 71 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi (thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 72 | Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên (thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 73 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đăk Lăk (thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 74 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông (Thị Xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 75 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên (Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 76 | Trung tâm y tế Thị xã Mường Lay (Thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 77 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Điện Biên (Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 78 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Điện Biên (Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 79 | Bệnh viện Y học cổ truyền (Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 80 | Sở Y tế tỉnh Đồng Nai (Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 81 | Bệnh Viện Đa Khoa Đồng Nai (Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 82 | Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán (Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 83 | Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh (Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 84 | Bệnh viện đa khoa khu vực Long Thành (Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 85 | Bệnh viên đa khoa Thống Nhất tỉnh Đồng Nai (Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 86 | Bệnh viện Phổi Đồng Nai (Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 87 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Đồng Nai (Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 88 | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp (Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 89 | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp (Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 90 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự (Thị Xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 91 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tháp Mười (Thị Trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 92 | Bệnh viện đa khoa Sa Đéc (Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 93 | Bệnh viện Phổi Đồng Tháp (Huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 94 | Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp (Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 95 | Trung tâm y tế thị xã An Khê (Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 96 | Trung tâm y tế thị xã Ayun Pa (Thị xã Ayun Pa, Tỉnh Gia lai, tỉnh Gia Lai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 97 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai (Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 98 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Gia Lai (Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 99 | Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền – Phục Hồi Chức Năng Gia Lai (Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 100 | Sở Y tế tỉnh Hà Giang (Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 101 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang (Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 102 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi (Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 103 | Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang (Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 104 | Sở Y tế tỉnh Hà Nam (Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 105 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam (Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 106 | Bệnh viện lao và bệnh phổi Hà Nam (Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 107 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Nam (Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 108 | Sở Y tế TP. Hà Nội (Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 109 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 110 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 111 | Bệnh viện Quân Y 354 (Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 112 | Bệnh viện Bắc Thăng Long (Huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 113 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp (Huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 114 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn (Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 115 | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội (Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 116 | Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng Hà Nội (Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 117 | Bệnh viện Nam Thăng Long (Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 118 | Bệnh viện Phổi Hà Nội (Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 119 | Bệnh viện Than - Khoáng sản (Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 120 | Bệnh viện Thận Hà Nội (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 121 | Bệnh viện Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 122 | Bệnh viện Tim Hà Nội (Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 123 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh (Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 124 | Bệnh viện Việt Nam - Cu Ba (Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 125 | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông (Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 126 | Bệnh viện Lão khoa trung ương (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 127 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 128 | Bệnh viện Hữu Nghị (Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 129 | Bệnh viện K (Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 130 | Bệnh viện Nội tiết trung ương (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 131 | Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh (Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 132 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Hà Tĩnh (Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 133 | Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 134 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Hà Tĩnh (Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 135 | Sở Y tế tỉnh Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 136 | Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 137 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 138 | Bệnh viện Phổi Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 139 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 140 | Bệnh viện trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 141 | Sở Y tế thành phố Hải Phòng (Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 142 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (Quận Lê Chân, TP Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 143 | Bệnh viện Kiến An (Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 144 | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Hải Phòng (Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 145 | Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng (Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 146 | Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Hải Phòng (Huyện An Dương, thành phố Hải Phòng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 147 | Sở Y tế tỉnh Hậu Giang (Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 148 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang (Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 149 | Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang (Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 150 | Sở Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 151 | Bệnh viện Chợ Rẫy (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 152 | Bệnh viện đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh – cơ sở 1 (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 153 | Bệnh viện Thống Nhất (Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 154 | Bệnh viện An Bình (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 155 | Bệnh viện Bình Dân (Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 156 | Bệnh viện đa khoa Sài Gòn (Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 157 | Bệnh viện Hùng Vương (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 158 | Bệnh viện Nguyễn Trãi (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 159 | Bệnh viện Nguyễn Tri Phương (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 160 | Bệnh viện Nhân Dân 115 (Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 161 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch (Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 162 | Bệnh viện Trưng Vương (Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 163 | Bệnh viện Ung Bướu thành phố Hồ Chí Minh (Quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 164 | Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Hồ Chí Minh (Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 165 | Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh (Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 166 | Sở Y tế Tỉnh Hòa Bình (Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 167 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Hòa Bình (Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 168 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Hoà Bình (Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 169 | Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Hoà Bình (Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 170 | Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế (Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 171 | Bệnh viện đa khoa Bình Điền (Thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 172 | Bệnh viện đa khoa Chân Mây (Huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 173 | Bệnh viện phổi tỉnh Thừa Thiên Huế (Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 174 | Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 175 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thừa Thiên Huế (Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 176 | Sở Y tế tỉnh Hưng Yên (Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 177 | Bệnh viện đa khoa Phố Nối (Thị Xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 178 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên (Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 179 | Bệnh viện Phổi Hưng Yên (Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 180 | Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên (Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 181 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa (Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 182 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cam Ranh (Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 183 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa (Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 184 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa (Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 185 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Khánh Hoà (Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 186 | Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Khánh Hòa (Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 187 | Sở Y tế tỉnh Kiên Giang (Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 188 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Kiên Giang (Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 189 | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang (Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 190 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum (Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 191 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum (Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 192 | Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng (Cơ sở 1) (Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 193 | Sở Y tế tỉnh Lai Châu (Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 194 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu (Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 195 | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu (Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 196 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lai Châu (Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 197 | Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng (Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 198 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng (Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 199 | Bệnh viện II Lâm Đồng (Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 200 | Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc (Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 201 | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch (Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 202 | Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn (Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 203 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 204 | Bệnh viện Phổi tỉnh Lạng Sơn (Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 205 | Bệnh viện Y học cổ truyền (Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 206 | Sở Y tế tỉnh Lào Cai (Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 207 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai (Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 208 | Bệnh viện nội tiết tỉnh Lào Cai (Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 209 | Bệnh viện Y học cổ truyền - Lào Cai (Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 210 | Sở Y tế tỉnh Long An (Thành phố Tân An, tỉnh Long An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 211 | Bệnh viện đa khoa Long An (Thành phố Tân An, tỉnh Long An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 212 | Bệnh viện phổi Long An (Thành phố Tân An, tỉnh Long An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 213 | Bệnh viện Y học Cổ truyền Long An (Thành phố Tân An, tỉnh Long An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 214 | Sở Y tế tỉnh Nam Định (Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 215 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định (Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 216 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Nam Định (Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 217 | Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định (Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 218 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Nam Định (Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 219 | Sở Y tế tỉnh Nghệ An (Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 220 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc Nghệ An (Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 221 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An (Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 222 | Bệnh viện hữu nghị đa khoa Nghệ An (Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 223 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Nghệ An (Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 224 | Bệnh viện Phổi Nghệ An (Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 225 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 226 | Bệnh viện Y học Cổ truyền Nghệ An (Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 227 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 228 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 229 | Bệnh viện phổi Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 230 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 231 | Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận (Thành Phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 232 | Bệnh viện đa khoa Ninh Thuận (Thành Phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 233 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Ninh Thuận (Huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 234 | Bệnh viện Y dược Cổ truyền tỉnh Ninh Thuận (Thành Phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 235 | Sở Y tế tỉnh Phú Thọ (Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 236 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ (Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 237 | Bệnh viện phổi tỉnh Phú Thọ (Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 238 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ (Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 239 | Sở Y tế tỉnh Phú Yên (Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 240 | Bệnh viện đa khoa Phú Yên (Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 241 | Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên (Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 242 | Sở Y tế tỉnh Quảng Bình (Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 243 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Quảng Bình (Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 244 | Sở Y tế tỉnh Quảng Nam (Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 245 | Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh Quảng Nam (Huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 246 | Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam (Huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 247 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam (Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 248 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam (Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 249 | Bệnh viện Y học cổ truyền Quảng Nam (Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 250 | Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi (Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 251 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi (Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 252 | Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Quảng Ngãi (Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 253 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi (Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 254 | Trung tâm Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi (Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 255 | Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh (Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 256 | Bệnh viện Bãi Cháy (Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 257 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 258 | Bệnh viện Lao và phổi Quảng Ninh (Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 259 | Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông bí (Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 260 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Quảng Ninh (Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 261 | Sở Y tế tỉnh Quảng Trị (Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 262 | Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi (Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 263 | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải (Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 264 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị (Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 265 | Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Quảng Trị (Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 266 | Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng (Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 267 | Bệnh viện 30 tháng 4 Sóc Trăng (BV30T4) (Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 268 | Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 (Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 269 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng (Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 270 | Sở Y tế tỉnh Sơn La (Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 271 | Bệnh viện đa khoa khu vực Phù yên (Huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 272 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La (Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 273 | Bệnh viện phổi Sơn La (Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 274 | Bệnh viện Nội tiết (Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 275 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La (Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 276 | Bệnh viện y dược cổ truyền Sơn La (Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 277 | Sở Y tế tỉnh Tây Ninh (Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 278 | Bệnh viện đa khoa Tây Ninh (Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 279 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Tây Ninh (Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 280 | Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh (Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 281 | Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 282 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 283 | Bệnh viện Đại học Y Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 284 | Bệnh viện Phổi Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 285 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thái Bình (Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 286 | Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 287 | Bệnh viện A (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 288 | Bệnh viện C (Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 289 | Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 290 | Bệnh viện Trường Đại học Y - dược Thái Nguyên (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 291 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 292 | Bệnh viện lao và bệnh phổi (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 293 | Bệnh viện y học cổ truyền Thái Nguyên (Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 294 | Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 295 | Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Lặc (Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 296 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 297 | Bệnh viện nội tiết Thanh Hóa (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 298 | Bệnh viện phổi Thanh Hóa (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 299 | Bệnh viện ung bướu Thanh Hóa (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 300 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hoá (Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 301 | Sở Y tế tỉnh Tiền Giang (Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 302 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy (Huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 303 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công (Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 304 | Bệnh viện Đa khoa trung tâm Tiền Giang (Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 305 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Tiền Giang (Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 306 | Bệnh viện Y học cổ truyền Tiền Giang (Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 307 | Sở Y tế tỉnh Trà Vinh (Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 308 | Bệnh viện đa khoa Trà Vinh (Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 309 | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi tỉnh Trà Vinh (Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 310 | Bệnh viện Y dược cổ truyền Trà Vinh (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 311 | Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 312 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang (Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 313 | Bệnh viện Phổi Tuyên Quang (Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 314 | Bệnh viện Y dược Cổ truyền tỉnh Tuyên Quang (Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 315 | Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 316 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Long (Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 317 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Vĩnh Long (Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 318 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Long (Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 319 | Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc (Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 320 | Bệnh viện đa khoa khu vực Phúc Yên (Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 321 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc(Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 322 | Bệnh viện Y dược cổ truyền (Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc ) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 323 | Sở Y tế tỉnh Yên Bái (Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 324 | Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ (Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 325 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái (Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 326 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi (Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 327 | Bệnh viện Nội tiết Yên Bái (Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 328 | Bệnh viện Y học cổ truyền Yên Bái (Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái) | Số lượng: 1.000 tờ rơi, 50 quyển Tài liệu hướng dẫn, 50 quyển cẩm nang, 100 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 32.600 | |
| 329 | Bệnh viện đa khoa trung ương Cần Thơ (Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 330 | Bệnh viện Phổi Trung ương (Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 331 | Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 332 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới (TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 333 | Bệnh viện Ung bướu Hà Nội (Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 334 | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương (Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 335 | Bệnh viện E (Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 5.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 156.700 | |
| 336 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định (Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh) | Số lượng: 10.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 189.200 | |
| 337 | Bệnh viện Trung ương Huế (Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế) | Số lượng: 10.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 189.200 | |
| 338 | Bệnh viện Bạch Mai (Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) | Số lượng: 10.000 tờ rơi, 300 quyển Tài liệu hướng dẫn, 300 quyển cẩm nang, 200 quyển Sổ tay. Có xác nhận của đơn vị nhận tài liệu (đầy đủ các thông tin theo mẫu tại Phụ lục 1 - HSMT) | gam | 189.200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 98.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi