Gói thầu: Gói thầu số 1: Chỉnh lý, sắp xếp, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thị xã Từ Sơn và huyện Lương Tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chỉnh lý, sắp xếp, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thị xã Từ Sơn và huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đã giao trong năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:44:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,176,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.753.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 16 tỷ, trong đó đủ 04 hạng mục: (1) Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu đất đai hoặc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tài nguyên môi trường; (2) Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ; (3) Xây dựng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ hoặc xây dựng phần mềm quản lý đất đai; (4) Mua sắm trang thiết bị cho các cơ quan nhà nướchoặc(ii) Có 03 hợp đồng có tổng giá trị tối thiểu là 40 tỷ, trong đó đủ 04 hạng mục: (1) Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu đất đai hoặc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tài nguyên môi trường; (2) Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ; (3) Xây dựng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ hoặc xây dựng phần mềm quản lý đất đai; (4) Mua sắm trang thiết bị cho các cơ quan nhà nước.Ghi chú: - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên không áp dụng phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)- Trường hợp nhà thầu có 03 hợp đồng thì tổng giá trị tối thiểu theo mục ii là 40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình/Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm thạc sỹ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Lưu trữ học, Văn thư – Lưu trữ.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 02 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng về sắp xếp, chỉnh lý, số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Lưu trữ học, Văn thư – Lưu trữ.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng về phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ thạc sỹ trở lên ngành Công nghệ thông tin, Tin học.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách mua sắm trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu:- 05 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, thông tin- thư viện, quản trị văn phòng.- 30 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Có 15 cán bộ trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng, tin trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy Scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy Scan A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chỉnh lý, sắp xếp, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thị xã Từ Sơn và huyện Lương Tài Chỉnh lý, sắp xếp, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai tại Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thị xã Từ Sơn và huyện Lương Tài 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế đã giao trong năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; - Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp có công chứng các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với đơn vị sự nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; - Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (đối với hạng mục trang thiết bị): - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. (CO, CQ; Bản Catalogue...) - Nhà thầu phải cam kết mọi thiết bị, hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ các tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thựcliên quan đến năng lực, kinh nghiệm… của nhà thầu đã được nêu trong hồ sơ dự thầu để đối chiếu. Đối với hạng mục trang thiết bị: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Cam kết đảm bảo khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng thiết bị khi hàng hóa đang trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
Địa chỉ: Số 7 - Đường Hai Bà Trưng - Phường Suối Hoa - TP. Bắc Ninh;
Điện thoại: 0222 3 822 455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.010- Fax: 0222.3874.010. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.010- Fax: 0222.3874.010. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính) | Chỉnh lý tài liệu hành chính | mét giá | 7,8 | |
| 2 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | Chỉnh lý tài liệu giao đất | mét giá | 2 | |
| 3 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 2,5 | |
| 4 | Bản đồ địa chính, bản đồ gốc | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 6,19 | |
| 5 | Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 39,03 | |
| 6 | Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 519,69 | |
| 7 | Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 41,59 | |
| 8 | Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; Sổ theo dõi biến động đất đai) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 55,53 | |
| 9 | Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 26,13 | |
| 10 | Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 2,43 | |
| 11 | Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 12,33 | |
| 12 | Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 1,4 | |
| 13 | Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 7,6 | |
| 14 | Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 1,25 | |
| 15 | Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 3,71 | |
| 16 | Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 1,83 | |
| 17 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 33 | |
| 18 | Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án; đề tài; báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ; tài liệu khác) | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 25,2 | |
| 19 | Hồ sơ giao dịch bảo đảm | Chỉnh lý tài liệu | mét giá | 93,89 | |
| 20 | Quét trang A3 | Số hóa tạo lập csdl | Trang | 116.536 | |
| 21 | Quét trang A4 | Số hóa tạo lập csdl | Trang | 937.446 | |
| 22 | Hồ sơ, tài liệu đã thực hiện Quét (Scan) tại các dự án nhiệm vụ thường xuyên | Số hóa tạo lập csdl | Trang A3, A4 | 1.217.230 | |
| 23 | Hồ sơ, tài liệu đã thực hiện Quét (Scan) nhưng chưa thực hiện tách file, định dạng chuẩn theo quy định lưu trữ | Số hóa tạo lập csdl | Trang A3, A4 | 488.244 | |
| 24 | Hồ sơ, tài liệu thực hiện Quét (Scan) mới | Số hóa tạo lập csdl | Trang A3, A4 | 1.053.982 | |
| 25 | Nhập bổ sung thông tin từ tài liệu đã lựa chọn | Số hóa tạo lập csdl | Hồ sơ | 120.045 | |
| 26 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Số hóa tạo lập csdl | Thửa | 120.045 | |
| 27 | Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 28 | Xác định yêu cầu chức năng | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 29 | Đặc tả dữ liệu | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | ĐTQL | 10 | |
| 30 | Xác định các yêu cầu khác | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | Phần mềm | 1 | |
| 31 | Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 32 | Xác định danh sách chức năng hệ thống | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 33 | Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | ĐTQL | 10 | |
| 34 | Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 35 | Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | Phần mềm | 1 | |
| 36 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 37 | Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 38 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 39 | Thiết kế biểu đồ lớp | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 108,9 | |
| 40 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | ĐTQL | 10 | |
| 41 | Thiết kế giao diện phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 42 | Viết mã nguồn | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 43 | Tích hợp mã nguồn | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 44 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 45 | Kiểm tra mức thành phần | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 46 | Kiểm tra mức hệ thống | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 47 | Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 48 | Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 49 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 50 | Đóng gói phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 51 | Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 52 | Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 53 | Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | Phần mềm | 1 | |
| 54 | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 55 | Phát hành các bản vá lỗi | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 56 | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | ĐTQL | 10 | |
| 57 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 58 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi | Xây dựng phần mềm quản lý kho tư liệu | THSD | 111,9 | |
| 59 | Máy tính đồng bộ: | Core i5 hoặc tương đương; Ram 8GB DDR4; Ổ cứng SSD 256GB; Ổ đĩa: DVDRW; Card đồ hoạ: intel Graphics; Màn hình >=21.5inch, độ phân giải: Full HD (1920x1080); Card wifi: Wlan ac+BT; USB Keyboard & Mouse; Cổng giao tiếp: VGA/HDMI, Phụ kiện đi kèm: cáp nguồn, cáp HDMI; Hệ điều hành: Win 10, 64bit hoặc cao hơn. | Bộ | 8 | |
| 60 | Máy tính xách tay: | CPU: i5 hoặc tương đương; RAM: 8 GB DDR4; Ổ cứng: SSD 512 GB;Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080); Card màn hình: Card rời, 2GB; Cổng kết nối: USB 3.1, HDMI, Jack tai nghe 3.5 mm, USB Type-C; Chuột không dây; Hệ điều hành: Windows 10, 64bit hoặc cao hơn | Chiếc | 4 | |
| 61 | Máy quét: | Khổ giấy: A3/A4; Scan hai mặt: Có; Cổng giao tiếp: USB/LAN; Độ sâu màu sắc: 48bit; Bộ nhớ: 3584 MB (2560 MB on primary board, 1024 MB on scanner processor); Độ phân giải: up to 600dpi; Kiểu kết nối: Ethernet, Hi-Speed USB 2.0 | Chiếc | 4 | |
| 62 | Máy scan dạng nạp giấy: | Khổ giấy: A4/A5; Scan hai mặt: Có; Cổng giao tiếp: USB 3.0; Độ sâu màu sắc: 24 bit (bên ngoài), 48-bit (nội bộ); Độ phân giải: 600dpi | Chiếc | 2 | |
| 63 | Máy in lazer đen trắng: | Chức năng: Print A3; Khổ giấy: A3/A4; In đảo mặt: Không; Cổng giao tiếp: USB/ LAN; Dùng mực: HP CZ192A; Độ phân giải: 1200x1200 dpi | Chiếc | 2 | |
| 64 | Máy hút ẩm: | Công suất hút ẩm 17 lít/ngày; Diện tích sử dụng =>42m2; Dung tích bình nước 4,8 lí. Kích thước 605mm x 360mm x 260mm; Có Gas sử dụng R134a. Tính năng hẹn giờ tắt theo các mức 2,4,8 tiếng giúp chủ động trong việc điều chỉnh quá trình sử dung máy; Chế độ hút ẩm tự động, hút liên tục, có thể điều chỉnh độ ẩm mong muốn theo 3 mức là 55%, 60% và 65%; Có trang bị lưới lọc khí 4 trong 1 gồm: kháng khuẩn, khử độc của virus, vi khuẩn, nấm mốc; Than tre đen khử mùi; chống dị ứng; Có lỗ thoát tự động giúp máy hoạt động liên tục mà bình không đầy nước, tránh làm gián đoạn quá trình vận hành. | Chiếc | 2 | |
| 65 | Máy huỷ tài liệu: | Công suất hủy (70g tờ): 17 tờ/ 1 lần; Có chức năng tự khởi động, dừng khi huỷ tài liệu xong và trả ngược khi kẹt giấy; Có nhiệt / bảo vệ quá tải và tự động dừng lại khi bị mắc kẹt; Có chức năng huỷ thẻ tín dụng và huỷ đĩa CD / DVD. Độ ồn (db): =540*400*800; Dung tích bình chứa (Gal/L): >=26 L. | Chiếc | 2 | |
| 66 | Máy hút bụi cầm tay: | Dung tích chứa bụi >=2 lít. Bộ lọc HEPA; Chức năng hút bụi tiện ích, dây nguồn điện >=5m tự thu gọn; Đầu hút sàn xoay linh hoạt; Bánh xe di chuyển2 bánh; Công suất 2.100W, nguồn điện áp 220V/50Hz; Phụ kiện đầu hút sàn, bàn chải quét bụi, cọ vệ sinh, đầu hút đệm, đầu hút khe. | Chiếc | 4 | |
| 67 | Giá sắt để tài liệu: | Giá để tài liệu 05 tầng được bằng sắt đạt chuẩn chất lượng; Kích thước (1200 x 450 x 2000)mm; Đợt tôn dày >= 0.8 ly, thép hộp 30x30 dày 1.1 ly | Cái | 55 | |
| 68 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Báo cáo tổng kết dự án | Báo cáo | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.753.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.753.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 16 tỷ, trong đó đủ 04 hạng mục: (1) Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu đất đai hoặc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tài nguyên môi trường; (2) Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ; (3) Xây dựng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ hoặc xây dựng phần mềm quản lý đất đai; (4) Mua sắm trang thiết bị cho các cơ quan nhà nướchoặc(ii) Có 03 hợp đồng có tổng giá trị tối thiểu là 40 tỷ, trong đó đủ 04 hạng mục: (1) Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu đất đai hoặc chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tài nguyên môi trường; (2) Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ; (3) Xây dựng phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ hoặc xây dựng phần mềm quản lý đất đai; (4) Mua sắm trang thiết bị cho các cơ quan nhà nước.Ghi chú: - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên không áp dụng phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)- Trường hợp nhà thầu có 03 hợp đồng thì tổng giá trị tối thiểu theo mục ii là 40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình/Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệm thạc sỹ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Lưu trữ học, Văn thư – Lưu trữ.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 02 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. | 10 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng về sắp xếp, chỉnh lý, số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu đất đai | 2 | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Lưu trữ học, Văn thư – Lưu trữ.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. | 10 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng về phần mềm | 1 | Tốt nghiệp từ thạc sỹ trở lên ngành Công nghệ thông tin, Tin học.Tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 nhiệm vụ, dự án, gói thầu liên quan. | 10 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng phụ trách mua sắm trang thiết bị | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự thi công trực tiếp | 50 | Có tối thiểu:- 05 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ, thông tin- thư viện, quản trị văn phòng.- 30 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.- Có 15 cán bộ trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng, tin trắc địa. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 20 |
| 2 | Máy tính xách tay | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 20 |
| 3 | Máy Scan A4 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 4 |
| 4 | Máy Scan A3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 6 |
| 5 | Máy in A3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 3 |
| 6 | Máy in A4 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Máy chủ | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu, thể hiện bằng hóa đơn mua bán hoặc quyết định giao nhận tài sản. trong trường hợp đi thuê, đơn vị cho thuê phải có giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép cho thuê, hóa đơn chứng minh tài sản của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi