Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187612-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điện Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211187300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:01:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Hương thôn đoạn thôn 7, thôn 8 xã Điền Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA , địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551318. Số fax: 02343551318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Nhật Thu. - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA , địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551318. Số fax: 02343551318


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551318. Số fax: 02343551318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Phong Điền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Nâng cấp, mở rộng đường Hương thôn đoạn thôn 7, thôn 8 xã Điền Hòa, địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343551318; Fax: 02343551318
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.042,2151 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.042,2151 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V671,8161 tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V565,9681 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,9041 m3
6Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243,1261 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,9281 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8051 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,6821 m3
4Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V736,4161 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.301,7031 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,9971 m3
7Mua và vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.813,1211 m3
8Lu nền K=0,95 gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V865,4111 m2
C *\3- Nút giao :
1Bê tông xi măng đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2561 m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0481 m2
D *\4- Vỉa hè :
E +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm Lót vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,31 m2
2Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,271 m3
F +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,951 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,741 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V128,71 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5051 m3
5Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,71 m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,791 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3661 m3
G +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5181 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8191 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3361 m3
5Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4021 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6241 m3
H +) Bó vỉa cửa thu nước loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2591 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8921 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m
4Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021 tấn
5Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
I +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1041 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,481 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V136,81 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1891 m3
J +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541 m3
K +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,991 m3
2Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4031 m2
3Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8481 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4871 m3
L +) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8441 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4221 m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,481 m2
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0381 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7721 m3
M +) Dải trồng cây KT (1,2xL)m:
1Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3961 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3961 m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,921 m2
4Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9781 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8111 m3
N *\5- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cm + biển vuông 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật KT (100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5921 m2
4Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 m2
O *\6- Hệ thống thoát nước mưa :
P +) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5051 m3
2Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,761 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9851 m3
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0481 m3
5Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1671 m3
6Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3881 m2
7Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
8Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861 tấn
9Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,161 m2
10Sản xuất và lắp dựng thép hình giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591Tấn
11Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961 m3
12Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076Tấn
13Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16Tấm
15Sản xuất và lắp dựng thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703Tấn
16Bê tông tấm chắn rác Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561 m3
17Gia công cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051Tấn
18Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tấm
19Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1541 m3
20Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3391 m2
21LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41 m
Q +) ống cống :
1Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,0351 m3
2Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8521 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,1021 m3
4Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
5Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621 m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621 m3
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V133,51 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,751 m
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35Mối nối
10Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 cái
11Bê tông mặt đường hoàn trả đá 2x4 M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621 m3
12Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V91 m2
R *\7- Cống ngang đường: Nối cống vuông V50cm: 11 cái; nối cống vuông V80cm: 1 cái; Làm mới V50cm: 1 cái
1Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6261 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9161 m3
3Đệm cát sỏi sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1311 m3
4Bê tông lót móng, tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0671 m3
5Bê tông cống vuông Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2851 m3
6Lăp dựng cống vuông V50cm Trọng lượng >500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48,51 cấu kiện
7Ván khuôn cống vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V235,341 m2
8Ván khuôn móng cống, tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6531 m2
9Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,411 tấn
10Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111 tấn
11Quét nhựa đường và làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,931 m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
10 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->