Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điện Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:01:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường Hương thôn đoạn thôn 7, thôn 8 xã Điền Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 02343551318. Số fax: 02343551318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Phong Điền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Nâng cấp, mở rộng đường Hương thôn đoạn thôn 7, thôn 8 xã Điền Hòa, địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343551318; Fax: 02343551318 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.042,215 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.042,215 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,816 | 1 tấn |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,968 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,904 | 1 m3 |
| 6 | Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,126 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,928 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,805 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,682 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,416 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,703 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,997 | 1 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.813,121 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền K=0,95 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,411 | 1 m2 |
| C | *\3- Nút giao : | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,256 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | 1 m2 |
| D | *\4- Vỉa hè : | |||
| E | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm Lót vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,3 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,74 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,366 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,819 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,402 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa cửa thu nước loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1 m |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| I | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8 | 1 m |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 1 m3 |
| J | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1 m3 |
| K | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,403 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 1 m3 |
| L | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,422 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,038 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,772 | 1 m3 |
| M | +) Dải trồng cây KT (1,2xL)m: | |||
| 1 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,92 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,978 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,811 | 1 m3 |
| N | *\5- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cm + biển vuông 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật KT (100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,592 | 1 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m2 |
| O | *\6- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| P | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,505 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,985 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,167 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,388 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tấm |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | Tấn |
| 16 | Bê tông tấm chắn rác Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| 19 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,339 | 1 m2 |
| 21 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1 m |
| Q | +) ống cống : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,035 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,852 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,102 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1 cái |
| 11 | Bê tông mặt đường hoàn trả đá 2x4 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m2 |
| R | *\7- Cống ngang đường: Nối cống vuông V50cm: 11 cái; nối cống vuông V80cm: 1 cái; Làm mới V50cm: 1 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,626 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,916 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát sỏi sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,131 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,067 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cống vuông Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,285 | 1 m3 |
| 6 | Lăp dựng cống vuông V50cm Trọng lượng >500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn cống vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,34 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,653 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,93 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công vỉa hè- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1105 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Công suất ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi