Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187404-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20211187334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:00:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,561,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6684998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.893.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022
Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/ Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON 1-6 (WC)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4553m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,764m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,0078m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3008m3
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5349100m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,7528m2
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6016m3
10Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Công
11Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3814100m3
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật144cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,235m2
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6016m3
47Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3008m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,0078m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4553m3
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,28m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
52Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
53Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
55Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,7528m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật224,7696m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật320,5224m2
B TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2426m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1124m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,61m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0445m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,089m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Công
9Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0824100m3
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0508m2
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2061m3
45Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0445m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,61m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2426m3
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1124m2
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
51Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3756m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3756m2
54Sử lý khe lún giữa 2 công trình bằng chén xốp, bơm silicon, trên phủ tôn múiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5md
C TRƯỜNG MẦM NON HỒNG HẢI CƠ SỞ 1 (WC)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9702m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,42m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,5974m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4597m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III. Đất nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9195m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Công
9Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,0704m2
10Vận chuyển đất, -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2153100m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR, D40-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
21Lắp đặt nối PPR , đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt nối PPR, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Nối ren trong nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90-76 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90-76 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 76-34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
46Xử lý chống thấm nền bằng màng bitum khò nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,3574m2
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4597m3
48Bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4597m3
49Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,5974m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9702m3
51Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,42m2
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
54Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ốChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,0704m2
D TRƯỜNG MẦM NON CAO XANH (CƠ SỞ 1)
1Thay xi phong chậu bị hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
2Thay nắp bệt vệ sinh bị hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,502m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,502m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,502m2
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
E TRƯỜNG MẦM NON HỒNG GAI
1Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật63m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật63m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật186m2
9Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
10Dây cấp mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13dây
11Thay nắp bệ vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12GCLD ván sàn nhựa giả gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật186m2
F TRƯỜNG MẦM NON BÃI CHÁY (CƠ SỞ CÁI LÂN)
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
3SXLD Cửa khung Inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,082m2
4Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
5Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,566m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,24321m2
G TRƯỜNG MẦM NON VIỆT HƯNG
1Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,47m2
3Xử lý chống thấm cổ ống lỗ thoát nước mỏi, ống hộp kỹ thậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10lỗ
4Vệ sinh se nụ mỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cụng
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5854m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5854m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4505m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m
11Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cỏi
12Lắp đặt Măng sụng nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cỏi
13Lắp đặt măng sụng nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cỏi
14Lắp đặt măng sụng nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cỏi
15Xây tường thẳng bằng gạch khụng nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4505m3
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,25m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đó bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4766m2
18Biển trường ( Khung thép hộp mạ kẽm bịt tụn, chữ làm bằng Alumium ) Chữ: Trường Mầm Non Việt Hưng cơ sở Vạn YênChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,23md
H TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI YÊN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật189,9472m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,9472m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tay Nắm cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Chốt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bản lề cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6494m3
12Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0865100m3
I TRƯỜNG MẦM NON HÒA BÌNH
1Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
3Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
4Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
6Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật440m
7Lắp đặt máng nhựa 32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
8Lắp đặt máng nhựa 25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
9Lắp đặt Máng nhựa 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720m
10Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
15Lắp đặt máng nhựa 32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
16Lắp đặt máng nhựa 25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
17Lắp đặt Máng nhựa 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720m
18Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,8866m2
19Phá dỡ gạch chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,264m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0774100m3
21lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,8866m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,264m2
23lát nền, sàn gạch đất nung 400x400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m2
J TRƯỜNG MẦM NON BẰNG CẢ
1Tháo dỡ nhà bơm, hệ thống bơm, ống cấp nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,178m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4696m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0312m2
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8527m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,112m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4312m2
8Ốp tường trụ, cột KT 300x450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4312m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0534100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0657tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0975tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4373m3
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,112m2
16Lắp lại hệ thống bơm nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
17Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0321100m3
18Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
19Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,576m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,073m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8073m3
24Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6146m3
25Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
26Tháo dỡ trần ( Tính 20%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8329m2
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1249100m3
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,137m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6146m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8073m3
67Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,073m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
69Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,576m2
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tận dụng vòi cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
76Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt vòi rửa D21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ốChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,52m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,52m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8329m2
K TRƯỜNG MẦM NON DÂN CHỦ
1Cắt khe đặt ray cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Đặt ray cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2616m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6953m2
5Tháo dỡ lắp đặt bản lề cốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Bánh xe cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2. Bê tông chèn rayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2616m3
L TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN (WC)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9702m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,088m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,2254m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8225m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6451m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Công
9Tháo dỡ trần ( Tính 20% )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5461m2
10Vận chuyển đất,-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1603100m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
28Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,5614m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6451m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8225m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,2254m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9702m3
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,088m2
53Lắp đặt sen liền vòi( tận dụng vòi cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt sen liền vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
57Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
58Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
59Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
60Lắp đặt vòi rửa D21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
61Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,704m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,704m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5461m2
65Xử lý khe lún giữa 2 nhà bằng nẹp nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,44md
66Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,88m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,88m2
M TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO THẮNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,1224m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,3235m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2324m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4647m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Công
9Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1844100m3
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,8337m2
41Đắp cát nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1846100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9232m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Gạch ceramicChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,3235m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1704m3
45Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm. Gạch ceramicChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,1224m2
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
48Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
49Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
50Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ốChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,1412m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,1412m2
N TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ LẦM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
3GCLD vách kính bằng nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
4Xử lý khe lún giữa 2 nhà bằng kep silicon chèn tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,12m
O ĐIỆN LÊ HỒNG PHONG
1Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led P=20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 250V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
6Đế âm ngầm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
8Lắp đặt hộp nối dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
P TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7277m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,35m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4645m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6465m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4338m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Công
9Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1633100m3
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 40-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Xử lý chống thấm nền bằng màng Bi tum khò nóng ( 2 tầng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,963m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4338m3
49Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6465m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4645m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7277m3
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,02m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,792m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,792m2
55Lắp đặt xí bệt lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
59Lắp đặt vòi xịt xí lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
61Xi phông chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
62Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật303,08m2
63Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,154m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,08m2
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0358m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4208m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Giằng tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m.Giằng tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7999m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2721m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2805m3
74Lắp đặt hoa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20viên
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,6188m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,6188m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,75m
78Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1961100m3
Q TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀN HƯNG ĐẠO
1Gia công lan can bằng InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9927tấn
2Lắp dựng lan can sắt InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,37m2
3Thay thế chốt khóa cửa bị hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
4Sửa chữa các cửa đi và cửa sổ phòng học 2 khối nhà 4 tầngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Công
5Thay bản lề cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,4m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,184m3
8Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,4m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,0384m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,0384m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,0384m2
12Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1094100m3
R TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,552m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1496m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,415m3
5Đào xúc đất nền nhà vệ sinh bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8299m3
6Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1626100m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,8936m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8299m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,415m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1496m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,552m2
13Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Tháo dỡ chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt xí bệt ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van xả tiểu nam ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1496m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1496m2
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
55Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
S TRƯỜNG TIỂU HỌC HẠ LONG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,0046m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.655,2512m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,7646m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
5Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.698,0912m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,7646m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3824100m2
9Chống thấm ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,816100m
11Đai giữ ống D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Gia công nắp bể bằng InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
14Lắp dựng nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3969m2
15Khóa bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,94m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,86m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,94m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,8m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
T TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ
1Sử lý chống thấm khe lún giữa 2 nhà bằng keo chèn xốpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6md
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5184100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m2
4Tháo dỡ lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9108m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1012m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9108m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0092100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1012m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,212m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,212m2
14Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m2
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
U TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
1Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ vòi rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Tháo dỡ giá gươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ kệ gươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ kệ để xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ hộp xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Tháo dỡ phễu thu sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt xí bệt lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt gương soi lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt kệ kính lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòng lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Xi phông chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19SXLD cửa nhà vệ sinh bằng nhôm Xingfa ( Kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
V TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YÊN
1Vệ sinh rãnh thoát nước sau nhà, khơi thông ống nước trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Láng rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m2
3Tháo dỡ thay tôn úp hồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6md
4Lắp đặt van phao điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
W TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,078m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4929m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6493m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2986m3
8Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Công
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3279m2
10Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0182100m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3849m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0649m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6493m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4929m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,354m2
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,374m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,374m2
59Hút bể phốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m3
X TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ KHẨU CƠ SỞ AN TIÊM
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
2Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt phaoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt vòi sịt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt tê PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt măng sông D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
19Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Gạch chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
Y TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG
1Tháo dỡ nẹp cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m
2Lắp dựng nẹp cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2m
3Thay chốt cài InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
4Thay khóa cửa gạt Inox thân 3cm/42 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Thay bản lề cửa InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Thay tấm kính cửa kính trắng dày 8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
Z TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,584m2
2Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,584m2
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0353100m3
AA TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN TRỚI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,6438m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,35m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,9938m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
6Thay bản lề cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
AB TRƯỜNG TH & THCS MINH KHAI
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16lỗ
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,14m2
4Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0396m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,672m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,672m2
7Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14KépChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,82m2
18Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,028m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,028m2
21Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0121100m3
22SXLD cửa sổ bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
23SXLD vách kính cố định bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
24SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
AC TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3163m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8928m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7126m2
5Rải ni lông lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,45100m2
6Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,745m3
AD TRƯỜNG THCS CAO THẮNG
1Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3376tấn
2Lắp dựng lan InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,604m2
AE TRƯỜNG THCS CAO XANH
1Tháo lắp kính cửa bi vỡ bằng kính mờ dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9704m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thảChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
AF TRƯỜNG THCS HÀ TRUNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6232100m2
2Tháo dỡ tấm ốp mái FLEXALUMChương V - Yêu cầu kỹ thuật165,6452m2
3Tháo dỡ máng nước bằng tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật291,9084m2
5Thi công tấm ốp mái bằng FLEXALUM ( Thay thế 30 % )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,6452m2
6Bắn kẹp nhôm giữ tấm FLEXALUMChương V - Yêu cầu kỹ thuật325,6776md
7Lắp máng Inox dày 5 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật203,202kg
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.236,8784m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.236,8784m2
AG TRƯỜNG THCS HỒNG HẢI
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,3m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,3m2
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,586m3
4Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0602100m3
AH TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,0616m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,8956m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0896m3
9Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,5608m2
10Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1791m3
11Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
12Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5142100m3
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
28Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
36Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,1952m2
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1791m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0896m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,8956m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,0616m2
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
55Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,132m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,132m2
60Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,5608m2
AI TRƯỜNG TH & THCS BÃI CHÁY 2
1Chặt cây lắp dựng dàn giáo thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2416100m2
3Tháo dỡ kính vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,512m2
4Tháo dỡ tấm ốp mái AluChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,36m2
5Tháo dỡ máng nước bằng tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2556100m2
6Thay thế kính vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3024m2
7Pano nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4192m2
8Thi công tấm ốp mái bằng Alu (tận dụng 30% vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,36m2
9Bắn kẹp nhôm giữ tấm AlumiumChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,88md
10Lắp máng InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6md
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224100m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Lắp đặt lại )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
AJ TRƯỜNG TH & THCS TUẦN CHÂU
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
AK TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8891m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0889m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6334m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0889m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8891m2
10Nhân công đục nền tầng 2,3 tháo dỡ chậu xí bệt nữ, thay đường thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Công
11Ống PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
12cút nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Van tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
20Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật791,1088m2
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,7333m3
25Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1156m3
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật701,3544m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,7544m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,48m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,48m2
30Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3096100m3
AL TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (CỬA)
1Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,72m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84lỗ
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật176,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,11m2
5Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2079m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,35m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,35m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7584tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,72m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,72m2
11Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508100m3
12SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
13SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp ( kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,52m2
AM TRƯỜNG TH & THCS HÙNG THẮNG
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Tháo dỡ xi phong chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt xi phông chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m2
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,812m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,2994m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0299m3
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0599m3
16Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
17Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1294100m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
34Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
37Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2357m2
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1515m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0299m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,2994m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4851m3
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,082m2
58Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
60Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
63Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
65Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Van tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tận dụng )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Xi phông tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Van tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Hộp
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật132,3192m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật132,3192m2
74Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1769m3
76Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật133,087m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,82m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,267m2
80Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
83Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,584m2
84Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,584m2
85Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1016m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
89Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
91Gia công chân téc nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3727tấn
92Lắp dựng chân téc nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3727tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,461m2
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
95Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
97Lắp đặt xi phongChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
98Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
99Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Lắp đặt nối PPR , đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
107Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Kép thép PPR fi 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
111Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
114Đào bể phốt bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7592m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7632m3
120Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6592m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8552m2
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,03m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6336m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0271100m2
125Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0833tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
AN TRƯỜNG THCS BẰNG CẢ
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tận dụng vòi cũ )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Xi phong chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Gắn vá lại tường móng bị nứtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
AO TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTBT TH & THCS ĐỒNG LÂM 1 ( ĐIỂM TRƯỜNG ĐỒNG TRÀ)
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,208m2
4Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Dây cấp mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp cửa nhà vệ sinh bằng cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,208m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7156m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,1768m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7156m2
13Ốp tường KT 300x450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,1768m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,9924m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,9924m2
AP TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Đào móng băng -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9672m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Rải nilong lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,92m2
7Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
8Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100 m
12Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Máy bơm nước giếng khoan (Công suất 3 HP điện áp 380V, hút sâu 30m, cột áp 32m, lưu lượng 8m3/h)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Băng dính ngăn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
19Tủ đựng automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 15m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
AQ TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG PHÙ LIỄN)
1Thỏo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,86m2
2Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,0904m2
3lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400 x 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,0904m2
4tháo dỡ song sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,44m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,218tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,2927m2
7Sơn sắt thép bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật811m2
8Nhân công tháo dỡ bóngđiện cũ đưa về nơi tập kếtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Hệ thống
9Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng- Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*EChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
10Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng- Bộ đèn chiếu sáng bảng FS40/36x1 CM1*EChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóngled D200-P20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật430m
13Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trờn 1 công tắc là 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cỏi
14Lắp đặt cỏc automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cỏi
15Lắp đặt ống nhựa mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật430m
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
18Lắp cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,06m2
AR TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,576m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7186m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0215m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,5993m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,704m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4208m3
7Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0983m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,3744m2
9Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,3744m2
10Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,288m2
11Đất mầu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9609m3
12Vận chuyển xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấn
13Vận chuyển cát xây dựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
14Vận chuyển đất các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật70m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
16Vận chuyển gạch xâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật111000v
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4523100m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2874100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0827tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3633tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6955m3
22Gia công lan can THÉP HỘP MẠ KẼMChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4468tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,00281m2
24Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,427m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,547m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,547m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,12m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,12m2
AS TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TRỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,771m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9509m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1132m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4806100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0624tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2679tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2041m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật387,4077m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật646,6505m2
10Đắp vữa đỉnh tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,642m
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1177100m3
AT TRƯỜNG THCS SƠN DƯƠNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật265,6232m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật265,6232m2
31 x 166,1688 = 166,1688Chương V - Yêu cầu kỹ thuật265,6232
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1328100m3
AU TRƯỜNG MẦM NON HÀ KHẨU
1Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,12m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật259,12m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,12m2
5Lắp ván sàn nhựa giả gỗ (Ván sàn tận dung )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,184m2
6Thay thế ván sàn nhựa giả gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,936m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem. Nền sânChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,64m2
8Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,64m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1272m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1613100m3
AV TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT HOÀNH BỒ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật183,9498m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,9498m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật183,9498m2
4Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,517m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,832m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6904m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2169m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,095m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,095m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,095m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,095m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,5714m2
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3184100m2
18Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm + bịt tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
19Tôn úp hồi + máng nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,53md
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1513100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6684998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.893.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị2
6 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị2
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW3
8 Máy trộn Bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->