Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:00:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,561,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6684998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.893.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình- Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022 Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Hạ Long phục vụ năm học 2021 - 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/ Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON 1-6 (WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4553 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,764 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,0078 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3008 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5349 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7528 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6016 | m3 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Công |
| 11 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,235 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6016 | m3 |
| 47 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3008 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,0078 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4553 | m3 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 52 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7528 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,7696 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,5224 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1124 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0445 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,089 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0508 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2061 | m3 |
| 45 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0445 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1124 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3756 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3756 | m2 |
| 54 | Sử lý khe lún giữa 2 công trình bằng chén xốp, bơm silicon, trên phủ tôn múi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | md |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HỒNG HẢI CƠ SỞ 1 (WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,5974 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4597 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III. Đất nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9195 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Công |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0704 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối PPR , đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PPR, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Nối ren trong nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90-76 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90-76 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 76-34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 46 | Xử lý chống thấm nền bằng màng bitum khò nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,3574 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4597 | m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4597 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,5974 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 51 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0704 | m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON CAO XANH (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Thay xi phong chậu bị hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Thay nắp bệt vệ sinh bị hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HỒNG GAI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Dây cấp mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | dây |
| 11 | Thay nắp bệ vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | GCLD ván sàn nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON BÃI CHÁY (CƠ SỞ CÁI LÂN) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 3 | SXLD Cửa khung Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,082 | m2 |
| 4 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,566 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2432 | 1m2 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,47 | m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm cổ ống lỗ thoát nước mỏi, ống hộp kỹ thật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 4 | Vệ sinh se nụ mỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cụng |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5854 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5854 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 12 | Lắp đặt Măng sụng nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 13 | Lắp đặt măng sụng nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cỏi |
| 14 | Lắp đặt măng sụng nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch khụng nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đó bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4766 | m2 |
| 18 | Biển trường ( Khung thép hộp mạ kẽm bịt tụn, chữ làm bằng Alumium ) Chữ: Trường Mầm Non Việt Hưng cơ sở Vạn Yên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,23 | md |
| H | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,9472 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,9472 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tay Nắm cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6494 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON HÒA BÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt Máng nhựa 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt Máng nhựa 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,8866 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,264 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 21 | lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,8866 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,264 | m2 |
| 23 | lát nền, sàn gạch đất nung 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON BẰNG CẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà bơm, hệ thống bơm, ống cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4696 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0312 | m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8527 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,112 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4312 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4312 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4373 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,112 | m2 |
| 16 | Lắp lại hệ thống bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8073 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6146 | m3 |
| 25 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 26 | Tháo dỡ trần ( Tính 20%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8329 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,137 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6146 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8073 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,073 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 69 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tận dụng vòi cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8329 | m2 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON DÂN CHỦ | |||
| 1 | Cắt khe đặt ray cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Đặt ray cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6953 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt bản lề cối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2. Bê tông chèn ray | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | m3 |
| L | TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN (WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2254 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8225 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6451 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Công |
| 9 | Tháo dỡ trần ( Tính 20% ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5461 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất,-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,5614 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6451 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8225 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2254 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,088 | m2 |
| 53 | Lắp đặt sen liền vòi( tận dụng vòi cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt sen liền vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,704 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,704 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5461 | m2 |
| 65 | Xử lý khe lún giữa 2 nhà bằng nẹp nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | md |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m2 |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,1224 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,3235 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2324 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4647 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1844 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,8337 | m2 |
| 41 | Đắp cát nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9232 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,3235 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 50m, vữa xi măng mác 75. Xây hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 45 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm. Gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,1224 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nhà vệ sinh bị ố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,1412 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,1412 | m2 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ LẦM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 3 | GCLD vách kính bằng nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 4 | Xử lý khe lún giữa 2 nhà bằng kep silicon chèn tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m |
| O | ĐIỆN LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led P=20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Đế âm ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4645 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6465 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4338 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Công |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1633 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 40-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bi tum khò nóng ( 2 tầng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,963 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4338 | m3 |
| 49 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6465 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4645 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,02 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,792 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,792 | m2 |
| 55 | Lắp đặt xí bệt lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt xí lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 61 | Xi phông chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,08 | m2 |
| 63 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,154 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,08 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0358 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4208 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Giằng tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m.Giằng tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7999 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2721 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2805 | m3 |
| 74 | Lắp đặt hoa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | viên |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,6188 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,6188 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m |
| 78 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m3 |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9927 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,37 | m2 |
| 3 | Thay thế chốt khóa cửa bị hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 4 | Sửa chữa các cửa đi và cửa sổ phòng học 2 khối nhà 4 tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Công |
| 5 | Thay bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,184 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,0384 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,0384 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,0384 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,552 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1496 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,415 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền nhà vệ sinh bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8299 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | 100m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,8936 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8299 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,415 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1496 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,552 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả tiểu nam ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1496 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1496 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC HẠ LONG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,0046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.655,2512 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,7646 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.698,0912 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,7646 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3824 | 100m2 |
| 9 | Chống thấm ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Gia công nắp bể bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 14 | Lắp dựng nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3969 | m2 |
| 15 | Khóa bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m3 |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ | |||
| 1 | Sử lý chống thấm khe lún giữa 2 nhà bằng keo chèn xốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | md |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9108 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,212 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,212 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ giá gương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kệ gương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ kệ để xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hộp xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Xi phông chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | SXLD cửa nhà vệ sinh bằng nhôm Xingfa ( Kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YÊN | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh thoát nước sau nhà, khơi thông ống nước trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Láng rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thay tôn úp hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 4 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,078 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4929 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6493 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2986 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3279 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3849 | m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0649 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6493 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4929 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,354 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,374 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,374 | m2 |
| 59 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ KHẨU CƠ SỞ AN TIÊM | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m |
| 2 | Lắp dựng nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m |
| 3 | Thay chốt cài Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Thay khóa cửa gạt Inox thân 3cm/42 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Thay bản lề cửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thay tấm kính cửa kính trắng dày 8 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| Z | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,584 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,584 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m3 |
| AA | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN TRỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,6438 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,35 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,9938 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 6 | Thay bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AB | TRƯỜNG TH & THCS MINH KHAI | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 4 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,672 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,672 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 18 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 22 | SXLD cửa sổ bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 23 | SXLD vách kính cố định bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| AC | TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3163 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7126 | m2 |
| 5 | Rải ni lông lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,45 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,745 | m3 |
| AD | TRƯỜNG THCS CAO THẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3376 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,604 | m2 |
| AE | TRƯỜNG THCS CAO XANH | |||
| 1 | Tháo lắp kính cửa bi vỡ bằng kính mờ dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| AF | TRƯỜNG THCS HÀ TRUNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp mái FLEXALUM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,6452 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,9084 | m2 |
| 5 | Thi công tấm ốp mái bằng FLEXALUM ( Thay thế 30 % ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,6452 | m2 |
| 6 | Bắn kẹp nhôm giữ tấm FLEXALUM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,6776 | md |
| 7 | Lắp máng Inox dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,202 | kg |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,8784 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,8784 | m2 |
| AG | TRƯỜNG THCS HỒNG HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,586 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | 100m3 |
| AH | TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,0616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8956 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0896 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,5608 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1791 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5142 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,1952 | m2 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1791 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0896 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8956 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,0616 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,132 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,132 | m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,5608 | m2 |
| AI | TRƯỜNG TH & THCS BÃI CHÁY 2 | |||
| 1 | Chặt cây lắp dựng dàn giáo thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kính vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp mái Alu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2556 | 100m2 |
| 6 | Thay thế kính vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m2 |
| 7 | Pano nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4192 | m2 |
| 8 | Thi công tấm ốp mái bằng Alu (tận dụng 30% vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,36 | m2 |
| 9 | Bắn kẹp nhôm giữ tấm Alumium | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,88 | md |
| 10 | Lắp máng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | md |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Lắp đặt lại ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| AJ | TRƯỜNG TH & THCS TUẦN CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| AK | TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8891 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0889 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6334 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0889 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8891 | m2 |
| 10 | Nhân công đục nền tầng 2,3 tháo dỡ chậu xí bệt nữ, thay đường thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 11 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 791,1088 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7333 | m3 |
| 25 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1156 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 701,3544 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,7544 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| AL | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | lỗ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,11 | m2 |
| 5 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2079 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 12 | SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp ( kính dày 5mm, phụ kiện đầy đủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp ( kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| AM | TRƯỜNG TH & THCS HÙNG THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xi phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. phá dỡ hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,812 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2994 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0299 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0599 | m3 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ đường nước và phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 17 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32-25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110 - 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Xử lý chống thấm nền bằng màng Bitum khò nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2357 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0299 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2994 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 450x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,082 | m2 |
| 58 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng xí bệt cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Van tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Xi phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,3192 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,3192 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1769 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,087 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,82 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,267 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,584 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,584 | m2 |
| 85 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 89 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Gia công chân téc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 92 | Lắp dựng chân téc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xi phong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối PPR , đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Kép thép PPR fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đào bể phốt bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7592 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7632 | m3 |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6592 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8552 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AN | TRƯỜNG THCS BẰNG CẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tận dụng vòi cũ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Xi phong chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Gắn vá lại tường móng bị nứt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| AO | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTBT TH & THCS ĐỒNG LÂM 1 ( ĐIỂM TRƯỜNG ĐỒNG TRÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 4 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dây cấp mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp cửa nhà vệ sinh bằng cửa nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7156 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,1768 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7156 | m2 |
| 13 | Ốp tường KT 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,1768 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9924 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9924 | m2 |
| AP | TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9672 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Rải nilong lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước giếng khoan (Công suất 3 HP điện áp 380V, hút sâu 30m, cột áp 32m, lưu lượng 8m3/h) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Băng dính ngăn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Tủ đựng automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 15m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| AQ | TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG SƠN (ĐIỂM TRƯỜNG PHÙ LIỄN) | |||
| 1 | Thỏo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,0904 | m2 |
| 3 | lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400 x 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,0904 | m2 |
| 4 | tháo dỡ song sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,44 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2927 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ bóngđiện cũ đưa về nơi tập kết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Hệ thống |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng- Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1 CM1*E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng- Bộ đèn chiếu sáng bảng FS40/36x1 CM1*E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóngled D200-P20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 13 | Lắp đặt cỏc thiết bị đúng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trờn 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cỏi |
| 14 | Lắp đặt cỏc automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cỏi |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Lắp cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,06 | m2 |
| AR | TRƯỜNG THCS LÊ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7186 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0215 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,5993 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4208 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0983 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,3744 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,3744 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 11 | Đất mầu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9609 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch xây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4523 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2874 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3633 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6955 | m3 |
| 22 | Gia công lan can THÉP HỘP MẠ KẼM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4468 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,0028 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,427 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,547 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,547 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| AS | TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TRỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,771 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9509 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4806 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2679 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2041 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,4077 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,6505 | m2 |
| 10 | Đắp vữa đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,642 | m |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| AT | TRƯỜNG THCS SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,6232 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,6232 | m2 |
| 3 | 1 x 166,1688 = 166,1688 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,6232 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| AU | TRƯỜNG MẦM NON HÀ KHẨU | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,12 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,12 | m2 |
| 5 | Lắp ván sàn nhựa giả gỗ (Ván sàn tận dung ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,184 | m2 |
| 6 | Thay thế ván sàn nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,936 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem. Nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1272 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1613 | 100m3 |
| AV | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT HOÀNH BỒ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,9498 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,9498 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,9498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,517 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6904 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2169 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,095 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,095 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,095 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,095 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5714 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | 100m2 |
| 18 | Cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm + bịt tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 19 | Tôn úp hồi + máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,53 | md |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.342499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6684998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.893.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ của thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7KW | 3 |
| 8 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi