Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186496-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211106548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:54:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,792,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện (Kèm bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 05 T (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao làm việc ≥ 10m (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục huyện: Hoàng Long - Phú Túc; Hồng Minh - Tri Trung; Tri Trung - Hoàng Long - Ứng Hòa; Nội Hợp - Thụy Phú; Minh Tân - Tri Thủy - Quang Lãng; Truyền Thống; Đại Thắng - Tân Dân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng An Hưng + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thành Hưng + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/6/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤC ĐƯỜNG PHÚ TÚC - HOÀNG LONG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,43m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V137,172m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V23,111100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,879100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V25,746100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,673100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V15,973100m3
8Mua đất đắp K95Chương V1.804,949m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V8,685100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,903m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V136,788m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,96m3
13Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1.694,25m2
14Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V7.010md
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V235bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V243cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V243m
18Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V972m
19Hóa chất giảm điện chở đấtChương V41bao
20Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mmChương V0,63100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V44,96100m
23Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2Chương V0,63100m
24Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V31,57100m
25Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V12,99100m
26Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2Chương V40,95100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.848m
28Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V3.157m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V1.299m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V4.095m
31Làm đầu cáp khôChương V462đầu cáp
32Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V231cái
33Đánh số cột thépChương V23,110 cột
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V231cái
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V231bảng
36Lắp cửa cộtChương V231cửa
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V231cột
38Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V231bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V4tủ
40Giá đỡ tủ điệnChương V4bộ
B TRỤC ĐƯỜNG HỒNG MINH - TRI TRUNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V35,868m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V81,591m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V7,738100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,295100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V8,618100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,632100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,208100m3
8Mua đất đắp K95Chương V588,504m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,984100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,495m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V46,932m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V42,896m3
13Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V558m2
14Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V2.328md
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V81bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V91cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V91m
18Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V364m
19Hóa chất giảm điện chở đấtChương V15bao
20Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mmChương V0,21100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V25,77100m
23Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2Chương V0,21100m
24Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V10,22100m
25Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2Chương V20,7100m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V632m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V1.022m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V2.070m
29Làm đầu cáp khôChương V158đầu cáp
30Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V79cái
31Đánh số cột thépChương V7,910 cột
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V79cái
33Lắp bảng điện cửa cộtChương V79bảng
34Lắp cửa cộtChương V79cửa
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V79cột
36Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V79bộ
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V2tủ
38Giá đỡ tủ điệnChương V2bộ
C TRỤC ĐƯỜNG TRI TRUNG - HOÀNG LONG - ỨNG HÒA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V105,042m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V160,74m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V16,794100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,581100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V18,87100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,754100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,049100m3
8Mua đất đắp K95Chương V1.248,537m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V5,946100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,942m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V93,624m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V125,624m3
13Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1.368,9m2
14Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V4.674md
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V161bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V176cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V176m
18Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V704m
19Hóa chất giảm điện chở đấtChương V29bao
20Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mmChương V1,05100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mmChương V22,07100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V33,5100m
24Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x35mm2Chương V1,13100m
25Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V25,35100m
26Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V0,42100m
27Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2Chương V39,78100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.264m
29Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V2.648m
30Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V42m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V3.978m
32Làm đầu cáp khôChương V316đầu cáp
33Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V158cái
34Đánh số cột thépChương V15,810 cột
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V158cái
36Lắp bảng điện cửa cộtChương V158bảng
37Lắp cửa cộtChương V158cửa
38Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V158cột
39Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V158bộ
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V3tủ
41Giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
D TRỤC ĐƯỜNG NỘI HỢP - ĐÊ SÔNG HỒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V77,413m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V161,21m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V14,044100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,497100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V15,933100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,754100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,63100m3
8Mua đất đắp K95Chương V1.088,19m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V5,834100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,699m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V91,86m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V4,749100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V4,749100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V4,749100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V4,749100m2
16Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1.018,8m2
17Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V4.528md
18Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V158bộ
19Gia công và đóng cọc chống sétChương V167cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V173m
21Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V668m
22Hóa chất giảm điện chở đấtChương V28bao
23Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mmChương V0,26100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mmChương V23,98100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V21,21100m
27Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x35mm2Chương V0,31100m
28Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2Chương V17,28100m
29Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V11,49100m
30Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V0,39100m
31Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2Chương V25,07100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.240m
33Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V2.877m
34Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V39m
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V2.507m
36Làm đầu cáp khôChương V310đầu cáp
37Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V155cái
38Đánh số cột thépChương V15,510 cột
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V155cái
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V155bảng
41Lắp cửa cộtChương V155cửa
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V155cột
43Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V155bộ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V3tủ
45Giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
E TRỤC MINH TÂN - TRI THỦY - QUANG LÃNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V215,208m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V180,099m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V16,953100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,65100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V20,256100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,19100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,722100m3
8Mua đất đắp K95Chương V1.211,586m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V6,876100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,967m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V108,324m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V257,376m3
13Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1.385,55m2
14Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V5.544md
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V186bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V201cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V201m
18Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V804m
19Hóa chất giảm điện chở đấtChương V34bao
20Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mmChương V0,54100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V58,24100m
23Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V0,65100m
24Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V20,77100m
25Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2Chương V49,12100m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.464m
27Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V65m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V2.077m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V4.912m
30Làm đầu cáp khôChương V366đầu cáp
31Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V183cái
32Đánh số cột thépChương V18,310 cột
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V183cái
34Lắp bảng điện cửa cộtChương V183bảng
35Lắp cửa cộtChương V183cửa
36Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V183cột
37Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V183bộ
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V3tủ
39Giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
F TRỤC ĐƯỜNG ĐẠI THẮNG - TÂN DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V18,096m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V68,538m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V7,19100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,248100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V7,808100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,407100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,943100m3
8Mua đất đắp K95Chương V558,559m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,479100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,394m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V39,048m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V21,512m3
13Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V528,75m2
14Lưới báo cáp rộng 0.2mChương V2.215md
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16Chương V67bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétChương V78cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V78m
18Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6Chương V312m
19Hóa chất giảm điện chở đấtChương V13bao
20Vật tư phụ hệ thống tiếp địaChương V1khoản
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mmChương V1,33100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmChương V24,22100m
23Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2Chương V1,33100m
24Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2Chương V24,22100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V528m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V2.422m
27Làm đầu cáp khôChương V132đầu cáp
28Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mmChương V66cái
29Đánh số cột thépChương V6,610 cột
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V66cái
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V66bảng
32Lắp cửa cộtChương V66cửa
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V66cột
34Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100WChương V66bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
36Giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện (Kèm bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 8T (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cầu Tải trọng nâng hàng ≥ 05 T (Có kiểm định còn hiệu lực)2
5 Xe nâng Chiều cao làm việc ≥ 10m (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->