Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:54:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,792,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện (Kèm bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 05 T (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao làm việc ≥ 10m (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục huyện: Hoàng Long - Phú Túc; Hồng Minh - Tri Trung; Tri Trung - Hoàng Long - Ứng Hòa; Nội Hợp - Thụy Phú; Minh Tân - Tri Thủy - Quang Lãng; Truyền Thống; Đại Thắng - Tân Dân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/6/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤC ĐƯỜNG PHÚ TÚC - HOÀNG LONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,43 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 137,172 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 23,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 25,746 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,673 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,973 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.804,949 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 8,685 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,903 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 136,788 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.694,25 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 7.010 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 235 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 243 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 243 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 972 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 41 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 44,96 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 31,57 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 12,99 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 40,95 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.848 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 3.157 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 1.299 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 4.095 | m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 462 | đầu cáp |
| 32 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 231 | cái |
| 33 | Đánh số cột thép | Chương V | 23,1 | 10 cột |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 231 | cái |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 231 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Chương V | 231 | cửa |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 231 | cột |
| 38 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 231 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 4 | tủ |
| 40 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 4 | bộ |
| B | TRỤC ĐƯỜNG HỒNG MINH - TRI TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 35,868 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 81,591 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 7,738 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 8,618 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,632 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,208 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 588,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,495 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 46,932 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 42,896 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 558 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 2.328 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 81 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 91 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 91 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 364 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 15 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 25,77 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 10,22 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 20,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 632 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 1.022 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 2.070 | m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 158 | đầu cáp |
| 30 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 79 | cái |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V | 7,9 | 10 cột |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 79 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 79 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Chương V | 79 | cửa |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 79 | cột |
| 36 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 79 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 2 | tủ |
| 38 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 2 | bộ |
| C | TRỤC ĐƯỜNG TRI TRUNG - HOÀNG LONG - ỨNG HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 105,042 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 160,74 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 16,794 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 18,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,754 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,049 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.248,537 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,946 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,942 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 93,624 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 125,624 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.368,9 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 4.674 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 161 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 176 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 176 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 704 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 29 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V | 22,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 33,5 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x35mm2 | Chương V | 1,13 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 25,35 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 39,78 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.264 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 2.648 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 42 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 3.978 | m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 316 | đầu cáp |
| 33 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 158 | cái |
| 34 | Đánh số cột thép | Chương V | 15,8 | 10 cột |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 158 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 158 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Chương V | 158 | cửa |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 158 | cột |
| 39 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 158 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 41 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| D | TRỤC ĐƯỜNG NỘI HỢP - ĐÊ SÔNG HỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 77,413 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 161,21 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 14,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 15,933 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,754 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,63 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.088,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,834 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,699 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 91,86 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.018,8 | m2 |
| 17 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 4.528 | md |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 158 | bộ |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 167 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 173 | m |
| 21 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 668 | m |
| 22 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 28 | bao |
| 23 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V | 23,98 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 21,21 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x35mm2 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2 | Chương V | 17,28 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 11,49 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 25,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.240 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 2.877 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 39 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 2.507 | m |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 310 | đầu cáp |
| 37 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 155 | cái |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V | 15,5 | 10 cột |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 155 | cái |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 155 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Chương V | 155 | cửa |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 155 | cột |
| 43 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 155 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 45 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| E | TRỤC MINH TÂN - TRI THỦY - QUANG LÃNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 215,208 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 180,099 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 16,953 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 20,256 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,19 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,722 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 1.211,586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 6,876 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,967 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 108,324 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 257,376 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.385,55 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 5.544 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 186 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 201 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 201 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 804 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 34 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 58,24 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 20,77 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 49,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.464 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 2.077 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 4.912 | m |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 366 | đầu cáp |
| 31 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 183 | cái |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V | 18,3 | 10 cột |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 183 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 183 | bảng |
| 35 | Lắp cửa cột | Chương V | 183 | cửa |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 183 | cột |
| 37 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 183 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 39 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| F | TRỤC ĐƯỜNG ĐẠI THẮNG - TÂN DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 18,096 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 68,538 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 7,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 7,808 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,407 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,943 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 558,559 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,479 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,394 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 39,048 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 21,512 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 528,75 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V | 2.215 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V | 67 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 78 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 78 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V | 312 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V | 13 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V | 24,22 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 1,33 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 24,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 528 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 2.422 | m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 132 | đầu cáp |
| 28 | Cột đèn đường cao 8m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3.5mm | Chương V | 66 | cái |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương V | 6,6 | 10 cột |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 66 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 66 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Chương V | 66 | cửa |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 66 | cột |
| 34 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V | 66 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện (Kèm bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8T (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc ô tô có cần cầu | Tải trọng nâng hàng ≥ 05 T (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Xe nâng | Chiều cao làm việc ≥ 10m (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi