Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171423-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20210909191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:42:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,361,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có quy mô, tính chất tương tự như hợp đồng đang xét, đính kèm: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thàn, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Chỉ huy nổ mìn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nổ mìn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Thợ nổ mìn). Đã trực tiếp nổ mìn từ 02 công trình công trình xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Quản lý kho VLNCN). Đã trực tiếp quản lý kho vật liệu nổ từ 02 công trình xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu tĩnh 9 tấn hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ >=4,5 tấn (giấy tờ đăng ký hoặc hợp đồng thuê mướn)
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 350 m³/h
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=45CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách, góc,..
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn Công suất >=5kw
- Đặc điểm thiết bị hàn ván khuôn, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT&XD Phú Vinh - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Phú Vinh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, Giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng,..
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả theo chương 5301,189100m³
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả theo chương 51.152,666100m³
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả theo chương 5731,096100m³
4Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IVMô tả theo chương 5472,951100m³
5Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 568,381100m³
B Đào rãnh
1Đào rãnh đất cấp IIMô tả theo chương 55,982100m³
2Đào rãnh đất cấp IIIMô tả theo chương 525,667100m³
3Đào rãnh đất cấp IVMô tả theo chương 516,711100m³
4Phá đá, đá cấp IVMô tả theo chương 510,085100m³
5Đánh cấpMô tả theo chương 56,159100m³
C Điều phối
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5130,474100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5437,532100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5331,44100m³
4Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 5208,759100m³
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 5208,759100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 592,078100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5282,007100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5245,406100m³
9Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 5171,187100m³
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 5171,187100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 531,501100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 5122,056100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 544,124100m³
14Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả theo chương 533,085100m³
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương 533,085100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 50,467100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 53,405100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 52,492100m³
D San gạt bãi thải
1San đất bãi thảiMô tả theo chương 5861,49100m³
2San đá bãi thảiMô tả theo chương 5206,515100m³
E Rãnh gia cố
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả theo chương 5875,453
2Đào rãnh đất cấp IIIMô tả theo chương 58,755100m³
3Lót nilonMô tả theo chương 516.633,615m2
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả theo chương 587,545100m²
5Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51.750,907
F Rãnh chịu lực
1Đào rãnh đất cấp IIMô tả theo chương 50,021100m³
2Đào rãnh đất cấp IIIMô tả theo chương 50,116100m³
3Đào rãnh đất cấp IVMô tả theo chương 50,043100m³
4Phá đá, đá cấp IVMô tả theo chương 50,027100m³
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 50,572
6Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả theo chương 50,196100m²
7Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 52,659
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk Mô tả theo chương 50,135tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk >10 mmMô tả theo chương 50,198tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 50,272100m²
11Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 52,817
12Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 50,151tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 50,096100m²
14Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51,454
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương 519cái
16Đắp đất công trình K=0,90Mô tả theo chương 50,078100m³
G Tường phòng hộ + Kè taluy âm
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả theo chương 50,925100m³
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả theo chương 52,647100m³
3Đào móng bằng máy, đất cấp IVMô tả theo chương 51,053100m³
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 55,82
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 563,84
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao Mô tả theo chương 555,98
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao >2 m, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 513,56
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao Mô tả theo chương 50,371100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Mô tả theo chương 50,023tấn
10Bê tông tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 55,792
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMô tả theo chương 515,59
12Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax Mô tả theo chương 50,131100m³
13Đắp đất công trình K=0,90Mô tả theo chương 51,177100m³
H Cống bản
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 559,773
2Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 53,386tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 52,969100m²
4Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 541,5
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 529,12
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5103cái
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5362,642
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5163,93
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương 557,765
I Cống tròn
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả theo chương 57,738100m³
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả theo chương 532,09100m³
3Đào móng bằng máy, đất cấp IVMô tả theo chương 517,729100m³
4Phá đá, đá cấp IVMô tả theo chương 510,244100m³
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 5110,285
6Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đk Mô tả theo chương 56,02tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương 514,58100m²
8Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả theo chương 578,88
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5722,011
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5180,313
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả theo chương 56rọ
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương 567,303
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, dMô tả theo chương 51091 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, dMô tả theo chương 5471 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=1000mmMô tả theo chương 51081 mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=1500mmMô tả theo chương 5461 mối nối
17Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đk 1,00mMô tả theo chương 51091 ống
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đk 1,50mMô tả theo chương 5471 ống
19Đắp đất công trình K=0,90Mô tả theo chương 516,091100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có quy mô, tính chất tương tự như hợp đồng đang xét, đính kèm: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thàn, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.11
3 Chỉ huy nổ mìn 1 có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Chỉ huy nổ mìn).32
4 Thợ nổ mìn 2 có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Thợ nổ mìn). Đã trực tiếp nổ mìn từ 02 công trình công trình xây dựng trở lên.32
5 Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp 1 có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Quản lý kho VLNCN). Đã trực tiếp quản lý kho vật liệu nổ từ 02 công trình xây dựng trở lên.32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu >=0.8m3 Xúc đất5
2 Máy lu tĩnh 9 tấn hoặc lu rung Đắp đất1
3 ô tô tự đổ >=4,5 tấn (giấy tờ đăng ký hoặc hợp đồng thuê mướn) Chở vật liệu5
4 Máy nén khí Công suất>= 350 m³/h5
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw Đầm bê tông3
6 Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 Khoan đá5
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy phát điện Công suất >=5kw2
9 Máy ủi Công suất >=45CV3
10 Máy toàn đạc điện tử Đo cao độ, khoảng cách, góc,..2
11 Máy thủy bình Đo cao độ2
12 Máy hàn Công suất >=5kw hàn ván khuôn, cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->