Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:51:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,094,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 602,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục chiếu sáng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm của các công trình tương tự được xác định theo kê khai kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ lưu điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ có tổng tải trọng ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng Chiều cao làm việc ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn các xã: Tri Thủy, Bạch Hạ, Hồng Minh, Phú Túc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 602.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 21 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 26,7196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 535,106 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,0627 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6932 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V | 809 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 809 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 21 | cột |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 809 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 126 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 286 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 716,3 | m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 248,56 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1.096,32 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 80,9172 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 10,7512 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 59,4149 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 77,2287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 10,9632 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn led 100W ở độ cao | Chương V | 809 | bộ |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Chương V | 4,81 | 100m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V | 5,5 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm 4x10 (cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Chương V | 100,72 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm 4x16 (cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Chương V | 178,14 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm M10 | Chương V | 278,86 | 100m |
| 27 | Kẹp hãm ABC | Chương V | 66 | cái |
| 28 | Tấm treo ABC | Chương V | 66 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Chương V | 195 | cái |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V | 66 | cái |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5 | Chương V | 80,9 | 100m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 1.618 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Chương V | 42 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng | Chương V | 1.221 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 161,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 262,21 | 100m |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V | 80,9 | 10 cột |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 809 | cái |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 809 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Chương V | 809 | cửa |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 1.618 | đầu cáp |
| 43 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V | 19.351 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 38,702 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 26,0841 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ LÒNG ĐƯỜNG LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 3,852 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 7,1112 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục chiếu sáng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm của các công trình tương tự được xác định theo kê khai kèm tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc đạc, đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, hệ thống điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2kVA | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Đồng hồ mê gôm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp đất | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Bộ lưu điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tổng tải trọng ≤ 10 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Xe nâng Chiều cao làm việc ≥ 10m | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi