Gói thầu: Gói thầu số 1: In ấn mẫu biểu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: In ấn mẫu biểu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153056 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:59:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,141,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn tài liệu biểu mẫu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cử nhân kinh tế, kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset 04 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: In ấn mẫu biểu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn In ấn mẫu biểu, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách và nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự; - Bằng cấp, chứng minh thư nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thành lý và hóa đơn mua bán may móc trong trường hợp đi thuê cung cấp hợp đồng thuê máy, tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc của bên cho thuê; - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp; - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy; - Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có). - Lưu ý: Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu Nhà thầu kê khai để đối chiếu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng, trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 3 Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa + Địa chỉ: Số 3 Thanh Ấm, TT Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa + Địa chỉ: Số 3 Thanh Ấm, TT Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội. Điện thoại: 0243981780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Y tế Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 2 | Sổ bàn giao thuốc thường trực hàng ngày | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 3 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực hàng ngày | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 4 | Sổ tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 5 | Sổ bàn giao dụng cụ hấp sấy | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 6 | Sổ thực hiện y lệnh | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 7 | Sổ kiểm tra | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 8 | Sổ bàn giao chất thải tái chế | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 9 | Sổ đăng ký khám bệnh A3 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 310 | |
| 10 | Sổ đăng ký khám bệnh Đông y A3 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 11 | Sổ Giao ban | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 150 | |
| 12 | Sổ Xét nghiệm sinh hóa | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 13 | Sổ Xét nghiệm huyết học | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 14 | Sổ Xét nghiệm nước tiểu | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 15 | Sổ Nội soi | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 16 | Sổ Siêu âm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 17 | Sổ Chụp X Quang | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 18 | Bệnh án nội khoa | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 220 | |
| 19 | Bệnh án Quản lý sức khỏe | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 3.800 | |
| 20 | Nhật ký vệ sinh | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 21 | Bảng kiểm đánh giá vệ sinh buồng, phòng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Thông báo tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 300 | |
| 23 | Phiếu công khai thuốc | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 24 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 1.200 | |
| 25 | Phiếu chăm sóc | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 26 | Hướng dẫn sử dụng nhà vệ sinh | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 180 | |
| 27 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 25.000 | |
| 28 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 25.000 | |
| 29 | Phiếu XQ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 30 | Phiếu Siêu âm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 31 | Đơn thuốc theo TT52 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 32 | Bệnh án ngoại trú (YHCT) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Tờ điều trị (YHCT) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 34 | Phiếu thủ thuật YHCT | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 35 | Phiếu công khai khai thuốc và vật tư y tế | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 36 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 37 | Tờ tái khám | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 80.000 | |
| 38 | Bao đựng phim 18 x 24 cm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 2.100 | |
| 39 | Bao đựng phim 24 x 30 cm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 2.100 | |
| 40 | Bao đựng phim 30 x 40 cm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 2.100 | |
| 41 | Bao đựng phim 35 x 35 cm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 4.200 | |
| 42 | Tờ khai y tế | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 140.000 | |
| 43 | Sổ kiểm nhập thuốc BHYT | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 62 | |
| 44 | Sổ kiểm kê thuốc BHYT | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 62 | |
| 45 | Sổ xuất nhập thuốc bảo hiểm y tế | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 62 | |
| 46 | Sổ kiểm nhập vaccin CT TCMR | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 47 | Sổ kiểm kê vaccin CT TCMR | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 48 | Sổ xuất nhập vaccin CT TCMR | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 49 | Sổ kiểm nhập thuốc các chương trình | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 50 | Sổ kiểm kê thuốc các chương trình | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 51 | Sổ xuất nhập thuốc các chương trình | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 52 | Sổ kiểm nhập thuốc cấp cứu | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 38 | |
| 53 | Sổ kiểm kê thuốc cấp cứu | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 38 | |
| 54 | Biên bản giao Vắc xin | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 55 | Sổ xuất nhập vật tư y tế | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 38 | |
| 56 | Sổ đẻ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 57 | Sổ khám thai | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 65 | |
| 58 | Số thực hiện biện pháp KHHGĐ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 59 | Sổ phá thai | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 60 | Sổ khám bệnh A1 ( khoa sản ) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 61 | Con tôm xanh | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Con | 1.600 | |
| 62 | Con tôm vàng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Con | 1.600 | |
| 63 | Con tôm đỏ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Con | 800 | |
| 64 | Số theo dõi khách hàng đến PTV | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 65 | Bệnh án sản khoa | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 100 | |
| 66 | Đơn cấp thuốc thường | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 67 | Đơn cấp thuốc hướng thần | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 68 | Tờ sơ kết 6 tháng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 69 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 70 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 71 | Phiều uống Vitamin A | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 11.500 | |
| 72 | Phiều uống Vitamin A - cân, đo trẻ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 73 | Sổ theo dõi uống Vitamin A bổ sung hàng tháng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 36 | |
| 74 | Sổ điều tra cơ bản vệ sinh môi | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 160 | |
| 75 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 76 | Phiếu xét nghiệm chẩn đoán Lao tiềm ẩn | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 77 | Phiếu cân, đo trẻ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 78 | Phiếu uống thuốc tẩy giun | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 79 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường, vệ sinh học đường, vệ sinh an toàn thực phẩm tại trường mầm non | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 80 | Sổ khám sức khoẻ người cao tuổi (trên 80 tuổi) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 81 | Sổ khám sức khoẻ người cao tuổi (từ 60 - 79 tuổi) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 82 | Sổ khám sức khỏe người khuyết tật | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 83 | Sổ theo dõi đánh giá mức độ và kết quả hướng dẫn luyện tập người tàn tật có nhu cầu phục hồi | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 84 | Sổ quản lý người khuyết tật | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 85 | Sổ quản lý bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 86 | Sổ quản lý điều trị bệnh nhân lao (M15) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 87 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em từ 0 - 60 tháng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 88 | Số theo dõi khách hàng đến PTV | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 89 | Sổ quản lý người cao tuổi | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 90 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 91 | Sổ kiểm tra VSMT – Vệ sinh học đường | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 92 | Sổ theo dõi khám sức khỏe cho Công chức, viên chức, người lao động | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 500 | |
| 93 | Sổ theo dõi uống thuốc tẩy giun | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 94 | Sổ phát thanh ATTP | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 95 | Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 96 | Sổ theo dõi công tác truyền thông giáo dục sức khỏe | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 97 | Sổ quản lý tài liệu và trang thiết bị truyền thông giáo dục sức khỏe | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 98 | Sổ tiêm chủng cá nhân | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 4.000 | |
| 99 | Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng sau tiêm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 100 | Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm trẻ em | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 101 | Sổ tiêm vác xin uốn ván Phụ nữ có thai | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 102 | Sổ theo dõi sau tiêm chủng 30 phút tại trạm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 103 | Sổ tiêm chủng trẻ em lưu trữ tại trạm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 104 | Bảng kiểm tra tiêm chủng đối với trẻ em | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 105 | Phiếu phân loại đối với người lớn | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 50.000 | |
| 106 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với đối tượng trên 1 tháng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 70.000 | |
| 107 | Tờ rơi tiêm vacxin Covid | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 80.000 | |
| 108 | Tờ rơi tuyên truyền phòng chống dịch bệnh Covid 19 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 29.000 | |
| 109 | Tờ hướng dẫn sau tiêm | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 50.000 | |
| 110 | Áp phíc tuyên truyền 4 loại | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 400 | |
| 111 | Phiếu khám phân loại sơ sinh, trẻ em, người lớn | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 45.600 | |
| 112 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 113 | Sổ theo dõi bệnh nhân | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 114 | Sổ theo dõi cấp phát vật tư dụng cụ can thiệp giảm tác hại | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 115 | Sổ theo dõi sử dụng bao cao su, VUTT | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 36 | |
| 116 | Sổ theo dõi phương tiện tránh thai (cán bộ chuyên trách) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 117 | Sổ theo dõi phương tiện tránh thai (cộng tác viên) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 360 | |
| 118 | Sổ theo dõi biến động dân số tại xã, thị trấn (cán bộ chuyên trách) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 119 | Sổ theo dõi biến động dân số tại xã, thị trấn (CTV) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 360 | |
| 120 | Sổ kho | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 121 | Sổ giao ban Công tác Dân số - KHHGĐ (chuyên trách Dân số) | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 122 | Sổ theo dõi tài sản cố định và công cụ, dụng cụ nơi sử dụng | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 215 | |
| 123 | Sổ theo dõi thiết bị A4 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 250 | |
| 124 | Sổ theo dõi thiết bị A5 | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Quyển | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn tài liệu biểu mẫu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cử nhân kinh tế, kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân in | 5 | - Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc | 1 |
| 2 | Máy dao | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc | 1 |
| 3 | Máy in offset 04 màu | Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán máy móc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi