Gói thầu: TB 02.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng theo danh mục, số lượng được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184207-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh
Tên gói thầu TB 02.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng theo danh mục, số lượng được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211184125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách nhà nước đã được bố trí và nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:04:00 đến ngày 2021-12-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,742,415,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3114E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp máy tính, máy photocopy, Máy in, bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu, thiết bị văn phòng…)-Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 18.360.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể của hàng hóa tại chương V.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.- Cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao (Nhà thầu có bảng chào giá linh kiện, phụ tùng thay thế cho thiết bị máy tính, máy photocopy, máy in).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính hoặc các ngành tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, bảo hành bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính hoặc các ngành tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, bảo hành bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về lâm nghiệp, chế biến lâm sản, thiết kế nội thất… hoặc các ngành tương tự liên quan đến việc thiết kế, lắp đặt, gia công, bảo hành bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 TB 02.2021: Mua sắm thiết bị văn phòng theo danh mục, số lượng được phê duyệt
Mua sắm tài sản Nhà nước theo phương thức tập trung đợt 1,2,3 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn ngân sách nhà nước đã được bố trí và nguồn hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh. Địa chỉ: Tầng 5, số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 850 787
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh. Địa chỉ: Tầng 5, số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0911.508.689 + Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Tư vấn DTH. Địa chỉ: Thôn Cao Thắng, xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn,tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0918.092.338


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh , địa chỉ: Tầng 5 Sở Tài chính Hà Tĩnh số 01 Đường Cao Thắng - Thành Phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh. Địa chỉ: Tầng 5, số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 850 787


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh); Ngành nghề kinh doanh, sản xuất phù hợp với công việc của Gói thầu này.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có đề xuất kỹ thuật hàng hóa chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá và các yêu cầu khác phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu phải chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V, Trong đó: Hàng hóa Nhà thầu tham dự thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và phải có tài liệu kỹ thuật chứng minh kèm theo Hồ sơ dự thầu (Các tài liệu phải còn hiệu lực, với các tài liệu trong nước chỉ cần có bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt (có chứng thực kèm theo) và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu đối với Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy Photocopy, máy in. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi và chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III và yêu cầu cụ thể tại mục 2.2 chương V.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Hà Tĩnh. Địa chỉ: Tầng 5, số 01, đường Cao Thắng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 850 787
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3857717.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh Địa chỉ: số 16, Đại Lộ Xô VIết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh; số điện thoại: 02393.856.750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh Địa chỉ: số 16, Đại Lộ Xô VIết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh; số điện thoại: 02393.856.750
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy vi tính để bàn7BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
2Bộ máy tính để bàn14BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
3Bộ máy vi tính để bàn47BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
4Bộ máy vi tính để bàn9BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
5Bộ máy vi tính để bàn43BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
6Máy tính để bàn khác6BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
7Máy tính xách tay4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
8Máy tính xách tay1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
9Máy tính xách tay11CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
10Máy tính xách tay23CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
11Máy tính xách tay11CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
12Máy tính xách tay1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
13Máy Photocopy1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
14Máy Photocopy5CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
15Máy Photocopy4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
16Bộ lưu điện1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
17Máy In25CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
18Bộ bàn ghế tiếp khách5BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
19Bộ bàn ghế tiếp khách3BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
20Bàn họp8CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
21Bàn họp2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
22Bộ bàn ghế tiếp khách1BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
23Bộ bàn ghế tiếp khách3BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
24Bộ bàn ghế tiếp khách3BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
25Bộ bàn ghế tiếp khách3BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
26Bàn làm việc21CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
27Bàn làm việc4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
28Bàn làm việc18CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
29Bàn làm việc11CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
30Bàn làm việc3CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
31Bộ bàn ghế làm việc1BộChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
32Bàn Làm việc7CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
33Bàn Làm việc45CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
34Bàn Làm việc3CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
35Bàn hội trường4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
36Bàn hội trường50CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
37Bộ bàn ghế phòng tiếp dân1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
38Ghế làm việc2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
39Ghế làm việc7CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
40Ghế làm việc6CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
41Ghế làm việc3CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
42Ghế gấp117CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
43Ghế làm việc36CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
44Ghế họp 110CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
45Ghế họp 2120CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
46Tủ đựng tài liệu4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
47Tủ đựng tài liệu1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
48Tủ đựng tài liệu16CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
49Tủ đựng tài liệu12CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
50Tủ đựng tài liệu1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
51Tủ đựng tài liệu3CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
52Tủ đựng tài liệu10CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
53Ghế hội trường250CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
54Ghế chủ trì5CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
55Bàn chủ trì1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
56Bàn đại biểu4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
57Bàn thư ký1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
58Bàn giao ban28,5mdChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
59Ghế chủ tọa2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
60Ghế tựa25CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
61Ghế lật hội trường350ChổChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
62Bàn hội trường25mChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
63Ghế chủ tọa2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
64Ghế thành viên40CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
65Bàn họp10CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
66Bàn họp1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
67Ghế họp40CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
68Ghế họp7CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
69Ghế họp25CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
70Ghế họp3CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
71Bàn hội trường2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
72Bàn hội trường4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
73Bàn hội trường2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
74Ghế lật hội trường28CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
75Ghế lật hội trường14CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
76Ghế tựa đơn8CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
77Bàn Họp khác2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
78Bàn Họp giao ban4mdChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
79Bàn làm việc4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
80Ghế họp16CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
81Ghế lật hội trường176CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
82Bàn đại biểu16CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
83Bàn chủ trì2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
84Bàn thư ký1CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
85Ghế chủ trì, thư ký7CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
86Ghế lưới20CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
87Bàn làm việc2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
88Ghế làm việc2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
89Tủ hồ sơ tài liệu4CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
90Máy tính xách tay2CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
91Bàn làm việc15CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
92Ghế tựa làm việc15CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
93Tủ Hồ Sơ tài liệu7CáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
94Bàn giao ban kết hợp tiếp khách ELIP4mdChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
95Ghế tựa (giao ban kết hợp tiếp khách)6cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
96Bàn giao ban kết hợp tiếp khách ELIP4mdChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
97Ghế tựa (giao ban kết hợp tiếp khách)6cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
98Bàn giao ban ELIP9mdChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
99Ghế tựa40cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
100Máy tính xách tay4cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
101Máy tính để bàn2cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
102Máy Photocopy1cáiChi tiết tại mục 2.2 chương V yêu cầu kỹ thuật cụ thể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3114E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp máy tính, máy photocopy, Máy in, bàn ghế làm việc, tủ đựng tài liệu, thiết bị văn phòng…)-Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 18.360.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể của hàng hóa tại chương V.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.- Cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao (Nhà thầu có bảng chào giá linh kiện, phụ tùng thay thế cho thiết bị máy tính, máy photocopy, máy in).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng 1 Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính hoặc các ngành tương tự).53
2 Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, bảo hành bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị công nghệ thông tin 2 Đại học trở lên có chuyên ngành về kỹ thuật (Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, cơ điện tử, Tự động hóa, lắp ráp, máy tính, khoa học máy tính hoặc các ngành tương tự).32
3 Cán bộ giám sát lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, bảo hành bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu 2 Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về lâm nghiệp, chế biến lâm sản, thiết kế nội thất… hoặc các ngành tương tự liên quan đến việc thiết kế, lắp đặt, gia công, bảo hành bàn ghế họp, tiếp khách, hội trường, làm việc; tủ đựng tài liệu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->